A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị (Tên dân sự: Trường Đại học Chính trị)
- Tên tiếng Anh: Political Officers College
- Mã trường: LCH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- SĐT: 069.841.154
- Email: [email protected]
- Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocChinhTri
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Thời gian tổ chức sơ tuyển: từ ngày 10/02 đến ngày 15/04/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 04/2026 (quân nhân nhập ngũ từ năm 2025 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong Quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 09/2026.
- Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công nhân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh nam trên phạm vi cả nước;
- Tuyển sinh theo chỉ tiêu riêng cho thí sinh có nơi thường trú khu vực phía Bắc (từ Hà Tĩnh trở ra) và thí sinh có nơi thường trú khu vực phía Nam (từ Quảng Trị trở vào);
- Lưu ý: Thí sinh có nơi thường trú phía Nam được tính từ tỉnh Quảng Trị trở vào (thời gian thường trú phía Nam tính đến tháng 09/2026 phải đủ 03 năm liên tục trở lên; phải học năm lớp 12 và dự thi TN THPT tại các tỉnh phía Nam).
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia, quốc tế theo quy chế của Bộ GD&ĐT, quy định của Bộ Quốc phòng;
- Phương thức 2: Xét tuyển từ kỳ thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội và ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026;
- Phương thức 3: Xét tuyển từ kỳ thi TN THPT do Bộ GD&ĐT tổ chức năm 2026;
- Phương thức 4: Xét tuyển từ kỳ thi ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.2.1. Điều kiện đăng ký xét tuyển
* Tiêu chuẩn chính trị
Thực hiện theo Thông tư số 41/2925/TT-BQP ngày 07/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội và Thông tư số 05/20219/TT-BQP ngày 16/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam.
* Độ tuổi của thí sinh (tính đến năm 2026, không tính tháng sinh)
- Thanh niên ngoài Quân đội từ 17 đến 21 tuổi;
- Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ, công nhân và viên chức quốc phòng, công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân từ 18 đến 23 tuổi.
* Tiêu chuẩn sức khỏe
- Tuyển chọn thí sinh nam đạt Loại 1 và Loại 2 theo quy định tại Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 106/2025/TT-BQP ngày 30/09/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, theo các chỉ tiêu: Thể lực (trừ chiều cao, cân nặng, chỉ số khối cơ thể có quy định riêng), mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng), tai mũi họng, răng hàm mặt, nội khoa, thần kinh, tâm thần, ngoại khoa, da liễu. Được tuyển các thí sinh viêm ruột thừa đã phẫu thuật, đạt kết quả tốt và thí sinh thân có 1 đến 2 nang, đường kính từ 0,5cm đến dưới 1cm, không chèn ép đài bể thận.
- Tiêu chuẩn quy định riêng về mắt và thể lực cụ thể như sau:
- Về thể lực: chỉ số BMI <= 30, chiều cao từ 1,65m trở lên, cân nặng từ 50kg trở lên;
- Về mắt: không tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị.
- Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm liên tục trở lên (tính đến năm dự tuyển) thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số: chiều cao từ 1,60m trở lên, cân nặng từ 48kg trở lên.
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc ít người theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2027/NĐ-CP ngày 09/05/2017 của Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Máng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ): chiều cao từ 1,58m trở lên, cân nặng từ 46kg trở lên.
4.2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT (khi có Hướng dẫn của Bộ Quốc phòng, Nhà trường sẽ thông báo trên Website).
5. Học phí
- Sinh viên không phải đóng học phí.
II. Các ngành tuyển sinh
Ngành đào tạo Mã Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 779 C01, C03, C04, D01 Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 428 Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 351 * Tuyển 14 chỉ tiêu đi đào tạo ở Trường đại học ngoài Quân đội*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Sĩ quan Chính trị như sau:
Đối tượng
Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Thí sinh miền Bắc - A00: 25,05- C00:
+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 27,00
+ Xét tuyển từ KQ thi THPT: 28,50
- D01: 25,40
- A00: Xét tuyển từ KQ thi THPT:26,00- C00:
+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 26,50
+ Xét tuyển từ KQ thi THPT: 28,50
- D01: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 24,15
A00:+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 19,55
C00:
+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 25,05
+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 27,62
D01:
+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 24,20
A00: 26,22
C00: 28,55
D01: 25,41
Thí sinh miền Nam - A00: 23,00- C00: Xét tuyển KQ thi THPT: 27,00
- D01: 23,10
- Xét thí sinh được đặc cách tốt nghiệp THPT:
+ A00: 24,13
+ C00: 26,77
- A00: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 25,25- C00: Xét tuyển KQ thi THPT: 26,50
- D01: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 22,10
A00:+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 19,80
C00:
+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 23,93
+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 26,27
D01:
+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 22,60
+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 23,75
A00: 24,92
C00: 27,20
D01: 23,20
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]