Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.2.1. Điều kiện đăng ký xét tuyển

* Tiêu chuẩn chính trị

Thực hiện theo Thông tư số 41/2925/TT-BQP ngày 07/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội và Thông tư số 05/20219/TT-BQP ngày 16/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam.

* Độ tuổi của thí sinh (tính đến năm 2026, không tính tháng sinh)

* Tiêu chuẩn sức khỏe

4.2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 779 C01, C03, C04, D01 Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc 428 Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam 351 * Tuyển 14 chỉ tiêu đi đào tạo ở Trường đại học ngoài Quân đội

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Sĩ quan Chính trị như sau:

Đối tượng

Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Thí sinh miền Bắc - A00: 25,05

- C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 27,00

+ Xét tuyển từ KQ thi THPT: 28,50

- D01: 25,40

- A00: Xét tuyển từ KQ thi THPT:26,00

- C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 26,50

+ Xét tuyển từ KQ thi THPT: 28,50

- D01: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 24,15

A00:

+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 19,55

C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 25,05

+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 27,62

D01:

+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 24,20

A00: 26,22

C00: 28,55

D01: 25,41

Thí sinh miền Nam - A00: 23,00

- C00: Xét tuyển KQ thi THPT: 27,00

- D01: 23,10

- Xét thí sinh được đặc cách tốt nghiệp THPT:

+ A00: 24,13

+ C00: 26,77

- A00: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 25,25

- C00: Xét tuyển KQ thi THPT: 26,50

- D01: Xét tuyển từ KQ thi THPT: 22,10

A00:

+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 19,80

C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 23,93

+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 26,27

D01:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 22,60

+ Xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 23,75

A00: 24,92

C00: 27,20

D01: 23,20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Sĩ quan Chính trị
Buổi tập võ nghệ của các chiến sĩ trường Sĩ quan Chính trị

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/hoc-phi-truong-si-quan-chinh-tri-a61802.html