1. Trường Đại học Công nghệ(Mã trường QHI)
Lưu ý:
- Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
- Trường hợp nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn ở cuối danh sách, dẫn đến vượt chỉ tiêu xét, hệ thống xét tuyển sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng đăng ký ở thứ tự cao hơn.
2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên(Mã trường QHT)
3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn(Mã trường QHX)
4. Trường Đại học Ngoại ngữ(Mã trường QHF)
STT
Ngành
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
Nguyện vọng trúng tuyển (áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúngtuyển)
1
Sư phạm tiếng Anh
7140231
30.00
NV1
2
Sư phạm tiếng Trung
7140234
30.00
NV1
3
Sư phạm tiếng Nhật
7140236
28.10
NV1, NV2, NV3
4
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
7140237
27.81
NV1
5
Ngôn ngữ Anh
7220201
26.85
NV1, NV2
6
Ngôn ngữ Nga
7220202
22.60
NV1 đến NV14
7
Ngôn ngữ Pháp
7220203
23.47
NV1, NV2, NV3
8
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
27.03
NV1
9
Ngôn ngữ Đức
7220205
24.56
NV1
10
Ngôn ngữ Nhật
7220209
23.93
NV1, NV2
11
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
24.69
NV1
12
Ngôn ngữ Ả Rập
7220211
21.88
NV1, NV2
13
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
7220212QTD
24.58
NV1 đến NV5
14
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101
22.56
NV1
15
Kinh tế - Tài chính
7903124
15.06
NV1 đến NV19
Lưu ý:
Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.
5. Trường Đại học Kinh tế(Mã trường QHE)
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm trúng tuyển
Các mã phương thức xét tuyển (PTXT)
Tiêu chí phụ
Điểm môn Toán
Thứ tự nguyện vọng
1
7340101
Quản trị kinh doanh
24.93
100|402| 410
8.00
NV1 đến NV5
2
7340201
Tài chính - Ngân hàng
24.25
100|402| 410
8.00
NV1 đến NV5
3
7340301
Kế toán
24.20
100|402| 410
7.25
NV1
4
7310106
Kinh tế quốc tế
25.72
100|402| 410
6.25
NV1 đến NV10
5
7310101
Kinh tế
24.30
100|402| 410
7.25
NV1, NV2
6
7310105
Kinh tế phát triển
24.20
100|402| 410
6.00
NV1
6. Trường Đại học Giáo dục(Mã trường QHS)
7. Trường Đại học Y Dược(Mã trường QHY)
8. Trường Đại học Việt Nhật(Mã trường VJU)
9. Trường Đại học Luật(Mã trường QHL)
TT
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
1
Luật
7380101
24.20
2
Luật chất lượng cao
7380101CLC
24.20
3
Luật Thương mại quốc tế
7380109
24.00
4
Luật Kinh doanh
7380110
23.72
10. Trường Quốc tế(Mã trường QHQ)
TT
Mã xét tuyển
Ngành đào tạo
Điểm trúng tuyển
1
QHQ01
Kinh doanh quốc tế
22
2
QHQ02
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
20
3
QHQ03
Hệ thống thông tin quản lý
19.5
4
QHQ04
Tin học và Kỹ thuật máy tính
19.5
5
QHQ05
Phân tích dữ liệu kinh doanh
20
6
QHQ06
Marketing (song bằng VNU-HELP)*
19.5
7
QHQ07
Quản lý (song bằng VNU-Keuka)**
19
8
QHQ08
Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)
19.5
9
QHQ09
Ngôn ngữ Anh
21
10
QHQ10
Công nghệ thông tin ứng dụng
19.5
11
QHQ11
Công nghệ tài chính và kinh doanh số
19.5
12
QHQ12
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
19.5
13
QHQ13
Kinh doanh số
21
14
QHQ14
Truyền thông số
22
Ghi chú:
* Thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển ngành Marketing cần có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc tương đương để được công nhận là sinh viên chính thức.
** Thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển ngành Quản lý cần đạt trình độ tiếng Anh tối thiểu bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương để được công nhận là sinh viên chính thức.
11. Trường Quản trị và Kinh doanh(Mã trường QHD)
Thí sinh trúng tuyển khi đạt mức điểm trúng tuyển, có kết quả sơ tuyển Đạt và đã đặt nguyện vọng vào Trường Quản trị và Kinh doanh.
12. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật(Mã trường QHK)