Điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy năm 2025

1. Trường Đại học Công nghệ(Mã trường QHI)

Lưu ý:

- Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Trường hợp nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn ở cuối danh sách, dẫn đến vượt chỉ tiêu xét, hệ thống xét tuyển sẽ ưu tiên thí sinh có nguyện vọng đăng ký ở thứ tự cao hơn.

2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên(Mã trường QHT)

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn(Mã trường QHX)

4. Trường Đại học Ngoại ngữ(Mã trường QHF)

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Nguyện vọng trúng tuyển (áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúngtuyển)

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

30.00

NV1

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

30.00

NV1

3

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

28.10

NV1, NV2, NV3

4

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

27.81

NV1

5

Ngôn ngữ Anh

7220201

26.85

NV1, NV2

6

Ngôn ngữ Nga

7220202

22.60

NV1 đến NV14

7

Ngôn ngữ Pháp

7220203

23.47

NV1, NV2, NV3

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

27.03

NV1

9

Ngôn ngữ Đức

7220205

24.56

NV1

10

Ngôn ngữ Nhật

7220209

23.93

NV1, NV2

11

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

24.69

NV1

12

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

21.88

NV1, NV2

13

Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia

7220212QTD

24.58

NV1 đến NV5

14

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

22.56

NV1

15

Kinh tế - Tài chính

7903124

15.06

NV1 đến NV19

Lưu ý:

Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.

5. Trường Đại học Kinh tế(Mã trường QHE)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Các mã phương thức xét tuyển (PTXT)

Tiêu chí phụ

Điểm môn Toán

Thứ tự nguyện vọng

1

7340101

Quản trị kinh doanh

24.93

100|402| 410

8.00

NV1 đến NV5

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

24.25

100|402| 410

8.00

NV1 đến NV5

3

7340301

Kế toán

24.20

100|402| 410

7.25

NV1

4

7310106

Kinh tế quốc tế

25.72

100|402| 410

6.25

NV1 đến NV10

5

7310101

Kinh tế

24.30

100|402| 410

7.25

NV1, NV2

6

7310105

Kinh tế phát triển

24.20

100|402| 410

6.00

NV1

6. Trường Đại học Giáo dục(Mã trường QHS)

7. Trường Đại học Y Dược(Mã trường QHY)

8. Trường Đại học Việt Nhật(Mã trường VJU)

9. Trường Đại học Luật(Mã trường QHL)

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1

Luật

7380101

24.20

2

Luật chất lượng cao

7380101CLC

24.20

3

Luật Thương mại quốc tế

7380109

24.00

4

Luật Kinh doanh

7380110

23.72

10. Trường Quốc tế(Mã trường QHQ)

TT

Mã xét tuyển

Ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

1

QHQ01

Kinh doanh quốc tế

22

2

QHQ02

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

20

3

QHQ03

Hệ thống thông tin quản lý

19.5

4

QHQ04

Tin học và Kỹ thuật máy tính

19.5

5

QHQ05

Phân tích dữ liệu kinh doanh

20

6

QHQ06

Marketing (song bằng VNU-HELP)*

19.5

7

QHQ07

Quản lý (song bằng VNU-Keuka)**

19

8

QHQ08

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

19.5

9

QHQ09

Ngôn ngữ Anh

21

10

QHQ10

Công nghệ thông tin ứng dụng

19.5

11

QHQ11

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

19.5

12

QHQ12

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

19.5

13

QHQ13

Kinh doanh số

21

14

QHQ14

Truyền thông số

22

Ghi chú:

* Thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển ngành Marketing cần có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc tương đương để được công nhận là sinh viên chính thức.

** Thí sinh đạt điều kiện trúng tuyển ngành Quản lý cần đạt trình độ tiếng Anh tối thiểu bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương để được công nhận là sinh viên chính thức.

11. Trường Quản trị và Kinh doanh(Mã trường QHD)

Thí sinh trúng tuyển khi đạt mức điểm trúng tuyển, có kết quả sơ tuyển Đạt và đã đặt nguyện vọng vào Trường Quản trị và Kinh doanh.

12. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật(Mã trường QHK)

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/diem-chuan-truong-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-a41852.html