A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tài chính - Kế toán
- Tên tiếng Anh: University of Finance and Accountancy (UFA)
- Mã trường: DKQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 02 Lê Quý Đôn, Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
- SĐT: 0255. 3 845 578
- Email: [email protected]
- Website: http://tckt.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtckt/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
Thời gian dự kiến nhận hồ sơ
- Đợt 1: Theo lịch tuyển sinh đợt 1 của Bộ GD&ĐT;
- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ 22/8 đến 15/9/2026;
- Đợt 3: Nhận hồ sơ từ 16/9 đến 30/9/2026;
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (học bạ).
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
- Ngoài ra, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm nhận hồ sơ đối với từng phương thức xét tuyển theo hướng dẫn và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT (GDĐT).
6. Học phí
- Năm học 2026 - 2027: Học phí 17.900.000đ/năm.
- Các năm học tiếp theo Trường thu học phí theo quy định của Chính phủ đối với các trường đại học công lập.
- Học phí toàn khóa học (Dự kiến): 75.000.000VNĐ.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh 7340101, 73401 A00, A01, C01, C02, D01, X01 95 2 Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh 7340120, 73401 A00, A01, C01, C02, D01, X01 45 3 Tài chính - Ngân hàng, Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 7340201, 73401 A00, A01, C01, C02, D01, X01 75 4 Kế toán, Kế toán - Kiểm toán 7340301, 73403 A00, A01, C01, C02, D01, X01 165*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Kế toán như sau:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Quản trị kinh doanh 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00C01, X01: 16.00
A00, A01, C02, D01: 18.00C01, X01: 18.80
2 Kinh doanh quốc tế 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00C01, X01: 16.00
A00, A01, C02, D01: 18.00C01, X01: 18.80
3 Tài chính - Ngân hàng 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00
C01, X01: 16.00
A00, A01, C02, D01: 18.00C01, X01: 18.80
4 Kế toán 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00C01, X01: 16.00
A00, A01, C02, D01: 18.00C01, X01: 18.80
5 Luật kinh tế 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, C02, D01: 18.00
C00, C01, X01: 19.00
A00, C02, D01: 20.4C00, C01, X01: 21.20
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]