Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian dự kiến nhận hồ sơ

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

6. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành, chuyên ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh, Kinh doanh 7340101, 73401 A00, A01, C01, C02, D01, X01 95 2 Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh 7340120, 73401 A00, A01, C01, C02, D01, X01 45 3 Tài chính - Ngân hàng, Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 7340201, 73401 A00, A01, C01, C02, D01, X01 75 4 Kế toán, Kế toán - Kiểm toán 7340301, 73403 A00, A01, C01, C02, D01, X01 165

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Kế toán như sau:

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Quản trị kinh doanh 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00

C01, X01: 16.00

A00, A01, C02, D01: 18.00

C01, X01: 18.80

2 Kinh doanh quốc tế 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00

C01, X01: 16.00

A00, A01, C02, D01: 18.00

C01, X01: 18.80

3 Tài chính - Ngân hàng 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00

C01, X01: 16.00

A00, A01, C02, D01: 18.00

C01, X01: 18.80

4 Kế toán 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, A01, C02, D01: 15.00

C01, X01: 16.00

A00, A01, C02, D01: 18.00

C01, X01: 18.80

5 Luật kinh tế 15,00 18,00 15,00 18,00 A00, C02, D01: 18.00

C00, C01, X01: 19.00

A00, C02, D01: 20.4

C00, C01, X01: 21.20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Thư viện trường Đại học Tài chính - Kế toán
Tiết học của sinh viên trường Đại học Tài chính - Kế toán

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/dai-hoc-tai-chinh-ke-toan-o-dau-a57132.html