A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học dân lập Lạc Hồng
- Tên tiếng Anh: Lac Hong University (LHU)
- Mã trường: DLH
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai
- SĐT: 025.173.00073
- Email: [email protected]
- Website: https://lhu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/lhuniversity/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ THPT);
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực;
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực trên máy tính V-SAT ≥ 250 điểm;
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Tổng điểm tổ hợp 03 môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 ≥ 15 điểm
* Ngành Dược, Luật, Luật kinh tế điểm xét tuyển theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố vào ngày 08/07/2026.
b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ THPT)
* Các ngành
Xét tuyển tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển
[(Điểm cả năm môn 1 của lớp 10 +11+12) + (Điểm cả năm môn 2 của lớp 10+11+12) + (Điểm cả năm môn 3 của lớp 10+11+12)] / 3 ≥ 18 điểm
* Ngành Luật, Luật kinh tế
Thí sinh phải đạt kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 3 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 18 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm.
[(Điểm cả năm môn 1 của lớp 10 +11+12) + (Điểm cả năm môn 2 của lớp 10+11+12) + (Điểm cả năm môn 3 của lớp 10+11+12)] / 3 ≥ 18 điểm
* Ngành Dược
Thí sinh phải đạt kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên) và Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 20 điểm hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,5 điểm theo thang điểm 10.
[(Điểm cả năm môn 1 của lớp 10 +11+12) + (Điểm cả năm môn 2 của lớp 10+11+12) + (Điểm cả năm môn 3 của lớp 10+11+12)] / 3 ≥ 24 điểm
c. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
- Điểm thi ĐGNL do Trường ĐH Lạc Hồng tổ chức ≥ 500 điểm;
- Điểm thi ĐGNL do Đại học Quốc Gia-HCM tổ chức ≥ 600 điểm;
5. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Dân lập Lạc Hồng xem chi tiết tại đây.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Ghi chú 1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 2 Luật kinh tế 7380107 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 3 Luật 7380101 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 4 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 5 Marketing 7340115 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 6 Kinh doanh quốc tế 7310120 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 7 Kế toán 7340301 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, Công nghệ Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa 10 Quan hệ công chúng 7320108 Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Địa Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Sử Văn, GDKT&PL, CN 11 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Văn, Anh Văn, Anh, GDKT&PL Văn, Anh, Sử Văn, Anh, Địa Toán, Anh, Địa Toán, Anh, Sử 12 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, GDKT&PL Văn, GDKT&PL, Địa Văn, GDKT&PL, Sử 13 Dược học (Dược sĩ) 7720201 Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Hóa Toán, Anh, Sinh Toán, Lý, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Anh, Hóa 14 Công nghệ thông tin 748201 Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Lý Toán, Lý, Địa Toán, Văn, Lý Toán, Lý, Sử Toán, Văn, CN 15 Thương mại điện tử 7340122 Toán, Văn, Ainh Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Hóa, Lý Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Công nghệ Văn, GDKT&PL, CN 16 Trí tuệ nhân tạo (AI) 7480107 Toán, Văn, Anh Toán, Hóa, Lý Toán, Lý, Địa Toán, Văn, Lý Toán, Lý, Sử Toán, Văn, CN 17 Truyền thông đa phương tiện 7320104 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Sử Văn, Sử, Địa Toán, Hóa, Lý Toán, Văn, GDKT&PL Toán, Văn, Địa Văn, GDKT&PL, CN 18 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngChuyên ngành:
- Xây dựng dân dụng;
- Xây dựng cầu đường;
Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
20 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, CN Toán, Hóa, Lý Toán, CN, Lý Toán, Lý, Sử Toán, Lý, Địa 21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, CN Toán, Hóa, Lý Toán, CN, Lý Toán, Lý, Sử Toán, Lý, Địa 22 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Tin học Toán, Văn, CN Toán, Hóa, Lý Toán, CN, Lý Toán, Lý, Sử Toán, Lý, Địa Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửChuyên ngành:
- Vi mạch;
Chuyên ngành:
- Quản lý chất lượng & An toàn thực phẩm
- Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
Chuyên ngành:
- Công nghệ môi trường;
- An toàn, sức khỏe và môi trường;
- Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường;
Chuyên ngành:
- Nhật Bản học;
- Hàn Quốc học;
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Dân lập Lạc Hồng như sau:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Dược học (Dược sĩ Đại học) 21,00 21,00 19.5 21.27 2 Công nghệ thông tin 15,00 15,05 15.00 16.08 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
- Công nghệ kỹ thuật vi mạch
- Công nghệ môi trường
- An toàn, sức khỏe và Môi trường
- Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường
- Công nghệ thực phẩm
- Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm
- Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học
02 Chuyên ngành
- Xây dựng cầu đường
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH






Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]