A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Phenikaa (Tên cũ là Đại học Thành Tây)
- Tên tiếng Anh: Thanh Tay University Hanoi
- Mã trường: PKA
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
- Địa chỉ: Đường Nguyễn Trác, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội
- SĐT: 0242.2180.336 - 094.651.1010
- Email: [email protected]
- Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/Daihocphenikaa/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
- Đợt bổ sung (nếu có): theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT đến tháng 12/2026.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;
- Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển;
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
4.2.1. Điều kiện chung
a. Đối với phương thức 2, 3, 4, 5
- Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
- Đối với ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
b. Đối với tất cả các phương thức
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển thuộc lĩnh vực pháp luật: Chuẩn đầu vào các chương trình đào tạo thuộc khối ngành Luật được xác định trên cơ sở kết quả các kỳ thi, xét tuyển hoặc hình thức đánh giá khác, bảo đảm đánh giá được kiến thức Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn; thí sinh phải đạt tối thiểu 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
- Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển: Đại học Phenikaa sẽ thông báo theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.
4.2.2. Điều kiện xét tuyển theo từng phương thức
a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
b Phương thức 2: Xét tuyển thẳng
- Theo Quy chế tuyển sinh năm 2026 của Bộ GD&ĐT.
c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐGTD) hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Thí sinh xét tuyển đạt mức điểm sàn tương ứng dựa vào 1 trong 3 tiêu chí sau:
- Kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội (thang điểm 150):
- Khối ngành Sức khỏe
- Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 67/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 57/150 điểm trở lên.
- Kết quả thi Đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội (thang điểm 100):
- Khối ngành Sức khỏe
- Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 56/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 46/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 40/100 điểm trở lên.
- Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (thang điểm 30): Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn sau:
- Khối ngành Sức khỏe
- Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 22.5/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 19/30 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 19/30 điểm trở lên.
d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm sàn như sau:
Kỳ thi đánh giá đầu vào Đại học V-SAT (thang điểm 450):
- Khối ngành Sức khỏe
- Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Y học cổ truyền, Dược học: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật hình ảnh y học: 202/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 202/450 điểm trở lên.
e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
Thí sinh đăng ký xét tuyển ngoài đáp ứng được điều kiện chung (mục 6.4) cần phải có điểm tổ hợp xét tuyển học bạ đạt mức điểm sàn như sau:
- Khối ngành Sức khỏe (trừ ngành Quản lý bệnh viện và Khoa học y sinh): Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Khối ngành còn lại và ngành Quản lý bệnh viện, Khoa học y sinh: 20,0 điểm.
5. Học phí
- Học phí của Trường Đại học Phenikaa năm 2024 được tính theo tín chỉ. Học phí trung bình/ năm xem chi tiết mục 8 của Thông báo tuyển sinh.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ 1 Công nghệ sinh học BIO1 A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 52 2 Công nghệ mỹ phẩm * BIO2 A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 100 3 Kỹ thuật hóa học CHE1 A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 54 4 Công nghệ pin xe điện * CHE2 A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 100 5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa EEE1 A00, A01, C01, D07, X06, X26 157 6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) EEE-AI A00, A01, C01, D07, X06, X26 95 7 Kỹ thuật Y sinh(Điện tử Y sinh)
EEE2 A00, A01, D07, D08, X09, X10 54 8 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thông nhúng thông minh và IoT) EEE3 A00, A01, C01, D07, X06, X26 100 9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) EEE4 A00, A01, C01, D07, X06, X26 150 10 Công nghệ thông tin ICT1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 545 11 Kỹ thuật phần mềm(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
ICT2 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 88 12 Công nghệ thông tin Việt - Nhật ICT-VJ A00, A01, D01, D06, X06, C01, X02, A02, D28, D23, X46, X53 100 13 Khoa học máy tính(Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
ICT3ICT-TN
A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 96 14 Tài năng khoa học máy tính ICT-TN A00, A01, D07, X06, X26, X27 30 15 An toàn thông tin(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
ICT4 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 80 16 Trí tuệ nhân tạo ICT5 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 80 17 Khoa học dữ liệu * ICT6 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 150 18 Hệ thống thông tin * ICT7 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 120 19 An ninh mạng (Một số phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) * ICT8100 A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 20 Kỹ thuật cơ điện tử MEM1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 156 21 Kỹ thuật cơ điện tử Hệ thống cơ điện tử thông minh MEM1-IMS A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 80 22 Kỹ thuật cơ khí MEM2 A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 144 23 Kỹ thuật cơ khí Thiết kế cơ khí thông minh * MEM2-IMD A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 50 24 Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano MSE1 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 128 25 Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo MSE-AL A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 108 26 Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói MSE-IC A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 80 27 Kỹ thuật ô tô VEE1 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 360 28 Cơ điện tử ô tô VEE2 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 120 29 Kỹ thuật phần mềm ô tô VEE3 A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 160 B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH 1 Quản trị kinh doanh FBE1 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 1056 2 Kế toán FBE2 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, X01, X09, X13, X25, X26 356 3 Tài chính - ngân hàng FBE3 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, X01, X09, X13, X25, X26 350 4 Quản trị nhân lực FBE4 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 250 5 Kiểm toán FBE5 A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 108 6 Luật kinh tế FOL1 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 420 7 Luật kinh doanh FOL2 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 120 8 Luật FOL3 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 120 9 Luật quốc tế FOL4 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 48 10 Luật thương mại quốc tế FOL5 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 48 11 Luật hình sư và tố tụng hình sự * FOL6 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 150 12 Kinh tế số FIDT1 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 100 13 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) FIDT2 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 158 14 Thương mại điện tử FIDT3 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 720 15 Kinh doanh quốc tế(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE6 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 96 16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE7 A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 200 17 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Logistics số)
FIDT4 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 100 18 Marketing Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh FBE8 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 480 19 Kinh tế và Quản lý đầu tư FBE10 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 120 20 Kinh doanh quốc tế Chương trình học bằng tiếng Việt * FBE11 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 150 21 Kinh doanh thương mại * FBE12 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 200 22 Marketing(Công nghệ Marketing)
FIDT5 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X06, X09, X17, X21, X25, X26, X27 360 23 Truyền thông đa phương tiện FIDT6 A09, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 840 24 Công nghệ tài chính FIDT7 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 80 25 Hế thống thông tin quản lý * FIDT8 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 200 26 Kinh tế quốc tế Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh * FIDT9 A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, 15, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X79 100 27 Quan hệ công chúng * FIDT10 A09, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 200 28 Toán tin ứng dụng * MAT01 A00, A01, C01, D01, D07, X06 60 29 Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics * MAT02 A00, A01, D01, C01, D04, X26 60 30 Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian * PAS1 A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 260 C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN 1 Ngôn ngữ Anh FLE1 A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 570 2 Ngôn ngữ Hàn Quốc FLK1 A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 312 3 Ngôn ngữ Trung Quốc FLC1 A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 660 4 Ngôn ngữ Nhật FLJ1 A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 120 5 Ngôn ngữ Pháp FLF1 A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 54 6 Đông phương học FOS1 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 260 7 Việt Nam học FOS2 A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 50 8 Du lịch(Định hướng Quản trị du lịch)
FTS1 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, C04, X79 383 9 Kinh doanh du lịch số FTS3 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, X26, X22, X79 97 10 Hướng dẫn du lịch quốc tế FTS4 C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 160 11 Quản trị khách sạn FTS2 A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, A01, D07, D14, D11, X26 320 D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE 1 Dược học PHA1 A00, B00, B08, D07, X10, A02 382 2 Điều dưỡng NUR1 A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 364 3 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học MTT1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 72 4 Kỹ thuật Phục hồi chức năng RET1 A00, B00, B03, B08, D07, X10 72 5 Kỹ thuật Hình ảnh Y học RTS1 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 110 6 Y khoa MED1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 240 7 Răng - Hàm - Mặt DEN1 A00, B00, B03, B08, C02, D07 200 8 Quản lý bệnh viện HM1 A00, A01, A02, B00, B03, D01, D07, B08, D08, X14, X10, X79 80 9 Y học cổ truyền FTME B02, A06, B01, A05, A00, B00, B03, B08, C02, D07 100 10 Hộ sinh MIW A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X14, X15, X13, X10, X11 48 11 Khoa học Y sinh BMS A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 80- (*) Các ngành/ chương trình dự kiến đào tạo năm 2026
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Phenikaa như sau:
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT 1 Dược học 21,00 24,00 21,00 24,00 24.38 21.00 2 Điều dưỡng 19,00 21,00 19,00 21,00 21.79 17.00 21,00 26,00 21,00 25,00 24.38 21.00 21,00 25,00 21,00 24,00 23.33 19.00 21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00 21,00 25,00 24.38 21.00 7 Kế toán 21,00 25,00 20,00 24,00 23.22 19.00 23,00 25,00 21,00 26,00 23.85 20.00 18,00 22,00 18,00 22,00 22.81 18.00 10 Luật kinh tế 21,00 26,00 24,00 26,00 22.81 18.00 11 Quản trị nhân lực 21,00 26,00 21,00 26,00 23.85 20.00 12 Ngôn ngữ Anh 21,00 24,00 21,00 24,00 23.33 19.00 20,00 22,50 20,00 22,00 23.85 20.00 22,00 25,00 24.9 22.00 15 24.9 22.00 16 Kỹ thuật Y sinh 20,00 22,50 20,00 22,50 23.85 20.00 Kỹ thuật ô tô 20,50 23,00 20,50 23,00 23.85 20.00 20,00 23,00 20,00 22,50 23.85 20.00 17,00 22,00 17,00 22,00 21.79 17.00 21,00 23,50 21,00 24,00 24.38 21.00 24.38 21.00 19,00 22,00 19,00 22,00 23.33 19.00 19,00 21,00 19,00 21,00 23.33 19.00 23,00 24,00 23,00 25,50 24.9 22.00 23,00 24,00 22,00 24,00 23.33 19.00 21,00 24,00 20,00 24,00 23.33 19.00 19,00 22,00 19,00 22,00 23.38 19.00 20,00 24,00 20,00 22,50 23.85 20.00 21,00 26,00 21,00 23,00 24.38 21.00 31 21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00 17,50 22,50 18,00 22,50 21.79 17.00 21,00 24,00 21,00 22,00 23.33 19.00 34 21,00 24,00 21,00 22,00 23.33 19.00 35 22,50 26,00 22,50 26,00 25.2 22.5 36 Kỹ thuật phần mềm (Một số chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21,00 24,00 21,00 23,00 23.33 19.00 37 Tài năng khoa học máy tính 23,00 27,00 23,00 27,00 25.53 23.00 38 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 21,00 25,00 20,00 24,00 23.33 19.00 39 Ngôn ngữ Pháp 17,00 21,00 17,00 21,00 21.79 17.00 40 Đông Phương học 17,00 20,00 17,00 21,00 21.79 17.00 41 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) 21,00 24,00 21,00 24,00 23.33 19.00 42 Răng - Hàm - Mặt 22,50 25,00 22,50 25,00 25.2 22.5 43 An toàn thông tin (Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh) 21,00 23,00 23.33 19.00 44 Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói 21,00 24,00 24.85 21.00 45 Kỹ thuật phần mềm ô tô 19,00 22,00 23.33 19.00 46 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 20,00 23,00 23.33 19.00 47 Công nghệ tài chính 20,00 23,00 22.81 18.00 48 Kinh tế số 18,00 22,00 22.81 18.00 49 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) 18,00 22,00 22.81 18.00 50 Thương mại điện tử 18,00 23,00 22.81 18.00 51 Logistics số 18,00 22,00 22.81 18.00 52 Công nghệ marketing 18,00 20,00 22.81 18.00 53 Quản lý bệnh viện 17,00 21,00 21.79 17.00 54 Kỹ thuật hình ảnh y học 19,00 21,00 23.33 19.00 55 Y học cổ truyền 21,00 24,00 24.38 21.00 56 Hệ thống cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 27.18 25.50 57 Cơ điện tử ô tô 23.33 19.00 58 Kiểm toán 23.33 19.00 59 Luật kinh doanh 22.81 18.00 60 Luật 22.81 18.00 61 Luật quốc tế 22.81 18.00 62 Luật thương mại quốc tế 22.81 18.00 63 Truyền thông đa phương tiện 24.9 22.00 64 Hộ sinh 21.79 17.00 65 Khoa học Y sinh 21.79 17.00D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]