Giải vở bài tập Toán 6 Bài 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 - Cánh diều
Câu 5 trang 41 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Không thực hiện phép tính, hãy giải thích tại sao:
a) A = 61 782 + 94 656 - 76 320 chia hết cho 2;
b) B = 97 485 - 61 820 + 27 465 chia hết cho 5.
Lời giải:
a) Các số 61 782; 94 656; 76 320 có chữ số tận cùng là 2; 6; 0 nên các số đó chia hết cho 2. Vậy A chia hết cho 2.
b) Các số 97 485; 61 820; 27 465 có chữ số tận cùng là 5; 0 nên các số đó chia hết cho 5. Vậy B chia hết cho 5.
Lời giải vở bài tập Toán lớp 6 Bài 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 hay khác:
Câu 1 trang 39 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Một số có tận cùng là một trong các chữ số ………………………. thì chia hết cho 2. Ngược lại, một số ...
Câu 2 trang 39, 40 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Một số có tận cùng là một trong các chữ số ………………………. thì chia hết cho 5. Ngược lại, một số ...
Câu 1 trang 39 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Có bao nhiêu số từ 7 210 đến 7 220 chia hết cho 2? ...
Câu 2 trang 39, 40 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Từ các chữ số 1; 4; 8, hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 2. ...
Câu 3 trang 40 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Một số chia hết cho cả 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là chữ số nào? ...
Câu 1 trang 40 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Cho các số 82, 980, 5 975, 49 173, 756 598. Trong các số đó: a) Số chia hết cho 5, nhưng không chia hết cho 2 là: ...
Câu 2 trang 40 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Tìm chữ số thích hợp ở dấu * để số 212*¯ thỏa mãn mỗi điều kiện sau: a) Chia hết cho 2; ...
Câu 3 trang 40, 41 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Từ các chữ số 0; 2; 5, hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau sao cho: a) Các số đó chia hết cho 2; b) Các số đó chia hết cho 5; ...
Câu 4 trang 41 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Dùng cả ba chữ số 4; 5; 9 để ghép thành số có ba chữ số: a) Nhỏ nhất và chia hết cho 2; b) Lớn nhất và chia hết cho 5. ...
Câu 6 trang 42 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Ở tiết mục múa đôi của một đội văn nghệ, số người của đội được xếp vừa hết. Khi hát tốp ca xếp theo nhóm, ...
Câu 7 trang 42 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 5: 1 023; 78 902; 253 456; 176 168; 6 388 239. ...
Câu 8 trang 42, 43 vở bài tập Toán lớp 6 Tập 1: Tìm chữ số ở dấu * để: a) Số 3986*¯ chia hết cho 5 và chia cho 2 dư 1; b) Số 983751*¯ chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3; c) Số 198536*¯ chia cho 2 dư 1 và chia cho 5 dư 4. ...
Xem thêm các bài giải vở bài tập Toán lớp 6 Cánh diều hay, chi tiết khác:
VBT Toán 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
VBT Toán 6 Bài 10: Số nguyên tố. Hợp số
VBT Toán 6 Bài 11: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
VBT Toán 6 Bài 12: Ước chung và ước chung lớn nhất
VBT Toán 6 Bài 13: Bội chung và bội chung nhỏ nhất