ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT - BÀI 10: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. DẠNG 1 - ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
ĐỀ 1
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành giữa hai nguyên tử bằng
- A. một cặp electron chung
- B. các electron hóa trị riêng
- C. một hay nhiều cặp electron chung
- D. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 2: Liên kết giữa hai nguyên tử được hình thành bởi một cặp electron chung được gọi là
- A. liên kết ba
- B. liên kết đôi
- C. liên kết bội
- D. liên kết đơn
Câu 3: Dựa vào số cặp electron chung, liên kết cộng hóa trị được chia thành mấy loại?
- A. 2 loại: liên kết σ và liên kết π
- B. 2 loại: liên kết cộng hóa trị không phân cực và liên kết cộng hóa trị phân cực
- C. 2 loại: liên kết đơn và liên kết đôi
- D. 3 loại: liên kết đơn, liên kết đôi và liên kết ba
Câu 4: Liên kết cộng hóa trị được chia thành liên kết cộng hóa trị không phân cực và phân cực dựa vào
- A. vị trí của các cặp electron chung
- B. vị trí của các electron hóa trị riêng
- C. sự xen phủ các orbital
- D. số cặp electron chung
Câu 5: Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp 3 electron để tạo cặp electron chung. Nhờ đó mỗi nguyên tử N đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm
- A. Xe
- B. Ar
- C. Ne
- D. Kr
Câu 6: Cho công thức Lewis của phân tử NH3 dưới đây. Số electron dùng chung của N là
- A. 2 electron dùng chung
- B. 3 electron dùng chung
- C. 5 electron dùng chung
- D. 6 electron dùng chung
Câu 7: Trong một phân tử CO2 có số cặp electron chung là
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Câu 8: Cho các phân tử HF, HBr, HI, HCl. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ bền liên kết là
- A. HF, HCl, HBr, HI
- B. HF, HBr, HI, HCl
- C. HI, HBr, HCl, HF
- D. HBr, HI, HF, HCl
Câu 9: Nguyên tử A và B có độ âm điện lần lượt là χ(A) , χ(B) (χ(B) ≥ χ(A) ). Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử A, B là Δχ = χ(B) - χ (A). Nếu liên kết giữa hai nguyên tử A và B là liên kết cộng hóa trị có cực thì
- A. 1,7 ≤ Δχ < 4,0.
- B. 0 ≤ Δχ < 0,4.
- C. Δχ ≥ 1,7.
- D. 0,4 ≤ Δχ < 1,7.
Câu 10: Cho biết năng lượng liên kết của H-F là 565 KJ mol -1; H-Cl là 431 KJ mol -1; H-Br là 364 KJ mol -1; H-I là 297 KJ mol -1. Trong các liên kết trên, liên kết nào bền nhất?
- A. H-I.
- B. H-Br.
- C. H-Cl.
- D. H-F
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
ĐỀ 2
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Công thức biểu diễn cấu tạo nguyên tử qua các liên kết và các electron hóa trị riêng là
- A. công thức Lewis
- B. công thức đơn giản nhất
- C. công thức electron
- D. công thức phân tử
Câu 2: Khẳng định sai là
- A. Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π
- B. Liên kết đơn còn gọi là liên kết π
- C. Liên kết được tạo nên từ xen phủ bên của hai AO gọi là liên kết pi π
- D. Liên kết được tạo nên từ xen phủ trục của hai AO gọi là liên kết σ
Câu 3: Các AO xen phủ tạo liên kết đơn trong phân tử Cl2 là
- A. 1 AO s và 1 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn
- B. 2 AO ps xen phủ bên tạo liên kết đơn
- C. 2 AO p xen phủ trục tạo liên kết đơn
- D. 2 AO s xen phủ trục tạo liên kết đơn
Câu 4: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi
- A. lực hút tĩnh điện giữa các ion cùng dấu
- B. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
- C. một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử
- D. sự cho và nhận electron giữa hai nguyên tử.
Câu 5: Công thức electron của phân tử H2O là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6: Liên kết trong phân tử nào dưới đây là liên kết đôi?
- A. O2
- B. NH3
- C. HCl
- D. N2
Câu 7: Dựa vào giá trị độ âm điện, liên kết giữa nguyên tử H và Cl thuộc loại
- A. liên kết ion
- B. liên kết cộng hóa trị có cực
- C. liên kết cộng hóa trị không cực
- D. liên kết đơn
Câu 8: Cho các hợp chất sau: Cl2, NaCl, HCl, CO2, NaF. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị là?
- A. 3
- B. 2
- C. 4
- D. 5
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tạo thành phân tử carbon dioxide?
- A. Phân tử CO2 có 1 liên kết đôi;
- B. Nguyên tử carbon có 4 electron hóa trị, nguyên tử oxygen có 6 electron hóa trị;
- C. Hai nguyên tử oxygen liên kết một nguyên tử carbon bằng cách mỗi nguyên tử oxygen đóng góp 2 electron và nguyên tử carbon đóng góp 4 electron;
- D. Giữa nguyên tử C và một nguyên tử O có 2 cặp electron dùng chung.
Câu 10: Liên kết giữa hai nguyên tử N trong phân tử N2 có số cặp electron chung là
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 1
GỢI Ý ĐÁP ÁN
(Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
II. DẠNG 2 - ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
ĐỀ 1
Câu 1 (4 điểm). Cho các nguyên tử và giá trị độ âm điện tương ứng như sau: Cl(3,16), O(3,44), N(3,04), P (2,19), H(2,2). Phân tử nào có liên kết phân cực nhất?
Câu 2 (6 điểm). Viết công thức electron và công thức cấu tạo và công thức Lewis phân tử sau: NO2, HClO, PH3
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu 1
(4 điểm)
NH3 vì
2 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2
(6 điểm)
2 điểm
2 điểm
2 điểm
ĐỀ 2
Câu 1 (6 điểm). Viết công thức electron và công thức cấu tạo và công thức Lewis phân tử sau: PCl5, H3PO3, N2O5.
Câu 2 (4 điểm). Trong các hợp chất sau hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị: NaCl, KF, CaF2 , CCl4
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Câu 1
(6 điểm)
CTPT CT electron CT Lewis CTCT
2 điểm
2 điểm
2 điểm
Câu 2
(4 điểm)
CCl4 , vì ta có
2 điểm
2 điểm
III. DẠNG 3 - ĐỀ TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN
ĐỀ 1
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Dựa vào độ âm điện, liên kết trong phân tử nào dưới đây là liên kết cộng hóa trị không cực?
- A. H2O
- B. NaCl
- C. CH4
- D. HCl
Câu 2: Công thức cấu tạo của CO2 là
- A. O-C-O.
- B. C-O-O.
- C. O=C=O.
- D. O=C-O.
Câu 3: Liên kết giữa 2 nguyên tử N trong phân tử N2 là
- A. liên kết đôi
- B. liên kết ba.
- C. liên kết đơn
- D. liên kết ion
Câu 4: Liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử được gọi là
- A. liên kết ion.
- B. liên kết hiđro.
- C. liên kết cộng hóa trị có cực.
- D. liên kết cho - nhận.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Thế nào là liên kết cộng hóa trị phân cực?
Câu 2 (4 điểm). Trình bày liên kết cho - nhận trong phân tử sulfur dioxide.
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Tự luận:
Câu 1
(2 điểm)
Câu 2
(4 điểm)
2 điểm
2 điểm
ĐỀ 2
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
(Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.)
Câu 1: Trong phân tử nào đây có chứa liên kết cho nhận?
- A. O2.
- B. NaCl.
- C. SO2.
- D. HCl.
Câu 2: Liên kết giữa hai nguyên tử Cl trong phân tử Cl2 là
- A. liên kết cộng hóa trị không cực
- B. liên kết cộng hóa trị có cực.
- C. liên kết ion.
- D. liên kết cho - nhận.
Câu 3: Cho biết độ âm điện của nguyên tử H và Cl lần lượt là 2,2 và 3,2. Liên kết giữa nguyên tử H và Cl trong phân tử HCl là
- A. liên kết ion.
- B. liên kết cộng hóa trị không cực.
- C. liên kết cho - nhận.
- D. liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 4: Liên kết ba gồm
- A. 3 liên kết s.
- B. 2 liên kết s và 1 liên kết p.
- C. 1 liên kết s và 1 liên kết p.
- D. 1 liên kết s và 2 liên kết p.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Liên kết được hình thành như thế nào?
Câu 2 (4 điểm). Liên kết KF là liên kết gì? Giải thích.
GỢI Ý ĐÁP ÁN:
Trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng tương ứng với 1 điểm)
Tự luận:
Nội dung
Biểu điểmCâu 1
(2 điểm)
Câu 2
(4 điểm)
Là liên kết ion vì:
2điểm
2 điểm