
Điểm chuẩn trúng tuyển Học viện Tòa án năm 2022
Điểm sàn năm 2022 của Học viện Tòa án với tất cả các khối thi và đối tượng là 19.0 điểm.
STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú1Luật7380101D01, XDHB22.93Nam phía Bắc, Học bạ2Luật7380101C00, XDHB24.19Nam phía Bắc, Học bạ3Luật7380101A01, XDHB23.71Nam phía Bắc, Học bạ4Luật7380101A00, XDHB24.93Nam phía Bắc, Học bạ5Luật7380101D01, XDHB25.65Nữ phía Bắc, Học bạ6Luật7380101C00, XDHB26.89Nữ phía Bắc, Học bạ7Luật7380101A01, XDHB25.98Nữ phía Bắc, Học bạ8Luật7380101A00, XDHB25.17Nữ phía Bắc, Học bạ9Luật7380101C00, XDHB26.31Nam phía Nam, Học bạ10Luật7380101A01, XDHB25.18Nam phía Nam, Học bạ11Luật7380101A00, XDHB24.96Nam phía Nam, Học bạ12Luật7380101D01, XDHB25.12Nam phía Nam, Học bạ13Luật7380101C00, XDHB27.02Nữ phía Nam, Học bạ14Luật7380101A01, XDHB25.64Nữ phía Nam, Học bạ15Luật7380101A00, XDHB26.2Nữ phía Nam, Học bạ16Luật7380101D0123.85Nam phía Bắc, Điểm thi TN THPT17Luật7380101C0027.75Nam phía Bắc, Điểm thi TN THPT18Luật7380101A0122.25Nam phía Bắc, Điểm thi TN THPT19Luật7380101A0024.3Nam phía Bắc, Điểm thi TN THPT20Luật7380101D0125.05Nữ phía Bắc, Điểm thi TN THPT21Luật7380101C0029Nữ phía Bắc, Điểm thi TN THPT22Luật7380101A0123.8Nữ phía Nam, Điểm thi TN THPT23Luật7380101A0024.95Nữ phía Bắc, Điểm thi TN THPT24Luật7380101C0026.5Nam phía Nam, Điểm thi TN THPT25Luật7380101A0122.8Nữ phía Bắc, Điểm thi TN THPT26Luật7380101A0023.35Nam phía Nam, Điểm thi TN THPT27Luật7380101D0122.1Nam phía Nam, Điểm thi TN THPT28Luật7380101C0028Nữ phía Nam, Điểm thi TN THPT29Luật7380101A0122.95Nam phía Nam, Điểm thi TN THPT30Luật7380101A0024.6Nữ phía Nam, Điểm thi TN THPT31Luật7380101D01, XDHB26.05Nữ phía Nam, Học bạ32Luật7380101D01, XDHB23.4Nữ phía Nam, Điểm thi TN THPTĐiểm chuẩn trúng tuyển Học viện Tòa án năm 2023
Năm 2023, Học viện tòa án thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 các tổ hợp: A00; A01; C00; D01: 19 điểm (chỉ tính điểm thi). Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có.
Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)
Tổ hợp, điểm chuẩn trúng tuyểnĐiểm trúng tuyển (Điểm chuẩn)Phía BắcPhía NamNamNữNamNữA0026.5527.0426.1027.76A0125.5926.4524.9726.27C0025.5227.4424.5027.29D0123.8726.1722.6024.60Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023
Tổ hợp, điểm chuẩn trúng tuyểnĐiểm trúng tuyển (Điểm chuẩn)Phía BắcPhía NamNamNữNamNữA0021.5023.7522.0023.79A0121.1521.5021.3521.75C0026.2027.3125.0026.63D0122.6524.9221.7023.4Ghi chú:
+ Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích (nếu có);
+ Học viện Tòa án có sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển đối với những thí sinh ở cuối danh sách có điểm bằng với điểm trúng tuyển (theo quy định)
Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên; Các mức điểm ưu tiên được quy định trong Điều này tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
Từ năm 2023, điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định trên