Thi tuyển sinh vào lớp 10 là kỳ thi quan trọng đối với các em học sinh cuối cấp. Mới đây UBND thành phố Hồ Chí Minh đã công bố quyết định 773/QĐ-UBND TP.HCM 2022 về kế hoạch tuyển sinh lớp 10 năm 2022 hướng dẫn tính điểm thi vào lớp 10. Vậy điểm chuẩn thi vào 10 năm 2022 TP.HCM quy định như thế nào?
[MỚI NHẤT] Điểm chuẩn thi vào 10 năm 2023 TP.HCM
1. Điểm chuẩn thi vào lớp 10 năm 2021 TP.HCM
Năm 2021 do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid 19 vậy nên kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 đã bị hoãn lại thay vào đó là xét tuyển. Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 thường là bằng tổng điểm trung bình cả năm lớp 9 của 3 môn Văn - Toán - Ngoại ngữ và điểm ưu tiên (nếu có).
STT Tên trường THPT Điểm Nguyện vọng 1 Điểm Nguyện vọng 2 Điểm Nguyện vọng 3 Quận 1 1 Trường THPT Trưng Vương 24,1 24,3 24,9 2 Trường THPT Bùi Thị Xuân 24,4 24,7 25,2 3 Trường THPT Ten Lơ Man 21,5 21,7 21,8 4 Trường THPT Năng khiếu TDTT 18 18,2 19 5 Trường THPT Lương Thế Vinh 23,8 24,2 24,6 Quận 3 6 Trường THPT Lê Quý Đôn 24,4 24,9 25,2 7 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 25,3 25,5 26 8 Trường THPT Lê Thị Hồng Gấm 18,5 19 19,4 9 Trường THPT Marie Curie 22,8 23,2 23,3 10 Trường THPT Nguyễn Thị Diệu 20,2 20,6 20,8 Quận 4 11 Trường THPT Nguyễn Trãi 18,1 18,5 18,8 12 Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ 20 20,5 20,6 Quận 5 13 Trường THPT Trung học Thực hành Sài Gòn 22,9 23,2 24 14 Trường THPT Hùng Vương 21,9 22 22,5 15 Trường THPT Trung học thực hành - ĐHSP 25 25,2 25,4 16 Trường THPT Trần Khai Nguyên 23,6 24 24,2 17 Trường THPT Trần Hữu Trang 18,3 18,7 19 Quận 6 18 Trường THPT Mạc Đĩnh Chi 25,2 25,4 25,9 19 Trường THPT Bình Phú 23,6 23,8 24,5 20 Trường THPT Nguyễn Tất Thành 21,1 21,4 21,6 21 Trường THPT Phạm Phú Thứ 20 20,4 20,6 Quận 7 22 Trường THPT Lê Thánh Tôn 22,2 22,5 22,7 23 Trường THPT Tân Phong 18,4 18,5 18,8 24 Trường THPT Ngô Quyền 24,7 24,8 25 25 Trường THPT Nam Sài Gòn 21,8 22,1 22,3 Quận 8 26 Trường THPT Lương Văn Can 18,9 19,2 19,6 27 Trường THPT Ngô Gia Tự 17 17,3 17,6 28 Trường THPT Tạ Quang Bửu 20,7 21,2 21,5 29 Trường THPT Nguyễn Văn Linh 17,4 17,6 18 30 Trường THPT Võ Văn Kiệt 20,4 20,6 20,8 31 Trường THPT Chuyên Năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định 18 18,6 18,7 TP Thủ Đức 32 Trường THPT Giồng Ông Tố 21 21,4 21,6 33 Trường THPT Thủ Thiêm 18,2 18,5 18,7 34 Trường THPT Nguyễn Huệ 20,9 21 21,3 35 Trường THPT Phước Long 20,5 20,8 21,4 36 Trường THPT Long Trường 17,2 17,3 18,2 37 Trường THPT Nguyễn Văn Tăng 16,8 17 17,7 38 Trường THPT Dương Văn Thì 19,7 20 20,5 39 Trường THPT Nguyễn Hữu Huân 25,9 26,3 26,6 40 Trường THPT Thủ Đức 24,4 24,8 25 41 Trường THPT Tam Phú 22 22,2 22,4 42 Trường THPT Hiệp Bình 19,1 19,4 19,7 43 Trường THPT Đào Sơn Tây 17,8 18,1 18,4 44 Trường THPT Linh Trung 20,4 20,6 20,9 45 Trường THPT Bình Chiểu 18,1 18,5 18,8 Quận 10 46 Trường THPT Nguyễn Khuyến 21,7 22 22,1 47 Trường THPT Nguyễn Du 23,5 24,1 24,5 48 Trường THPT Nguyễn An Ninh 19,1 19,3 19,6 49 Trường THPT THCS-THPT Diên Hồng 19 19,2 20,1 50 Trường THPT THCS-THPT Sương Nguyệt Anh 18,3 18,5 19,3 Quận 11 51 Trường THPT Nguyễn Hiền 22,4 22,6 22,9 52 Trường THPT Trần Quang Khải 20,4 20,6 20,8 53 Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 19,4 19,8 19,9 Quận 12 54 Trường THPT Võ Trường Toản 22,9 23,3 23,6 55 Trường THPT Trường Chinh 21 21,2 21,8 56 Trường THPT Thạnh Lộc 20 20,2 20,3 Quận Bình Thạnh 57 Trường THPT Thanh Đa 18,7 19,2 19,6 58 Trường THPT Võ Thị Sáu 23,1 23,6 24 59 Trường THPT Gia Định 25,8 26,3 26,8 60 Trường THPT Phan Đăng Lưu 19,1 19,4 19,6 61 Trường THPT Trần Văn Giàu 19,8 20,2 20,7 62 Trường THPT Hoàng Hoa Thám 22,3 22,5 22,7 Quận Gò Vấp 63 Trường THPT Gò Vấp 20,8 21,4 21,9 64 Trường THPT Nguyễn Công Trứ 24 24,2 24,5 65 Trường THPT Trần Hưng Đạo 23,3 23,6 23,9 66 Trường THPT Nguyễn Trung Trực 20,9 21,3 21,5 Quận Phú Nhuận 67 Trường THPT Phú Nhuận 25,4 25,7 26 68 Trường THPT Hàn Thuyên 19,6 20,1 20,4 Quận Tân Bình 69 Trường THPT Tân Bình 22,8 23,1 23,2 70 Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 22,8 23 23,2 71 Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền 26,3 26,5 27 72 Trường THPT Nguyễn Thái Bình 21,1 21,5 21,6 Quận Tân Phú 73 Trường THPT Trần Phú 25,3 25,4 26 74 Trường THPT Tây Thạnh 23,6 23,9 24,3 75 Trường THPT Lê Trọng Tấn 22,2 22,5 22,8 Quận Bình Tân 76 Trường THPT Vĩnh Lộc 20,3 20,6 20,8 77 Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 21,4 21,9 22,4 78 Trường THPT Bình Hưng Hòa 21,3 21,6 21,9 79 Trường THPT Bình Tân 19,3 19,4 20 80 Trường THPT An Lạc 19,8 20,1 20,4 Huyện Bình Chánh 81 Trường THPT Bình Chánh 17,6 18 18,4 82 Trường THPT Tân Túc 18 18,3 18,6 83 Trường THPT Vĩnh Lộc B 18,8 19 19,8 84 Trường THPT Năng khiếu TDTT Bình Chánh 17 17,2 17,6 85 Trường THPT Phong Phú 15,5 15,6 15,8 86 Trường THPT Lê Minh Xuân 18,6 18,9 19,2 87 Trường THPT Đa Phước 17 17,2 17,8 Huyện Cần Giờ 88 Trường THPT THCS-THPT Thạnh An 15 15,5 16 89 Trường THPT Bình Khánh 16 16,5 17 90 Trường THPT Cần Thạnh 15 15,5 16 91 Trường THPT An Nghĩa 15,3 15,5 15,8 Huyện Củ Chi 92 Trường THPT Củ Chi 21,8 22 22,4 93 Trường THPT Quang Trung 19,6 19,8 20,4 94 Trường THPT An Nhơn Tây 19 19,2 19,4 95 Trường THPT Trung Phú 20,5 21 21,5 96 Trường THPT Trung Lập 18,5 18,8 19,1 97 Trường THPT Phú Hòa 19,2 19,4 19,8 98 Trường THPT Tân Thông Hội 20,5 21 21,4 Huyện Hóc Môn 99 Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu 25,1 25,5 25,8 100 Trường THPT Lý Thường Kiệt 24,2 24,5 24,8 101 Trường THPT Bà Điểm 23 23,3 23,5 102 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 20,2 20,4 20,8 103 Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến 21,7 22 22,2 104 Trường THPT Phạm Văn Sáng 21,3 21,5 22,2 105 Trường THPT Hồ Thị Bi 21,4 21,9 22,4 Huyện Nhà Bè 106 Trường THPT Long Thới 18,9 19,3 19,5 107 Trường THPT Phước Kiển 17 17,3 17,6 108 Trường THPT Dương Văn Dương 18,8 19 19,2
