Với Đề cương ôn tập Toán lớp 5 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 sẽ tóm tắt và tổng hợp kiến thức cần ôn tập chuẩn bị cho bài thi Học kì 2 môn Toán lớp 5. Bên cạnh đó là 10 đề thi Học kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức chọn lọc, có đáp án giúp học sinh ôn luyện đạt điểm cao trong bài thi Học kì 2 Toán lớp 5.
Đề cương ôn tập Toán lớp 5 Học kì 2 Kết nối tri thức (có lời giải)
Xem thử
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
I. PHẠM VI KIẾN THỨC ÔN TẬP
Chương 1. Số, tỉ số và các bài toán liên quan
1. Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính
2. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
3. Bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tống (hiệu) và tỉ số của hai số đó
4. Tìm tỉ số phần trăm của hai số và giá trị phần trăm của một số
Chương 2. Thể tích. Đơn vị đo thể tích
5. Thể tích của một hình
6. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Mét khối
Chủ đề 3. Diện tích và thể tích của một số hình khối
7. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ
8. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật
9. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lập phương
Chủ đề 4. Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đều
10. Các số đo thời gian. Phép tính với số đo thời gian
11. Vận tốc, quãng đường, thời gian của một chuyển động đều
Chủ đề 5. Một số yếu tố thống kê và xác suất
12. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu. Biểu đồ hình quạt tròn
13. Tỉ số của số lần lặp lại của một sự kiện so với tổng số lần thực hiện
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Phần I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số đo 48,23 m3 được đọc là:
A. Bốn mươi tám phẩy hai ba mét khối
B. Bốn tám phẩy hai ba mét khối
C. Bốn mươi tám phẩy hai mươi ba mét khối
D. Bốn tám phẩy hai mươi ba mét khối
Câu 2. Số thập phân 124,56 có giá trị của chữ số 1 gấp mấy lần giá trị của chữ số 5?
A. 200 lần
B. 100 lần
C. 150 lần
D. 210 lần
Câu 3. Tỉ số phần trăm của 15 và 300 là:
A. 15%
B. 5%
C. 20%
D. 25%
Câu 4. Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:
A. 0,00056 m3
B. 0,025 m3
C. 253 dm3
D. 200 cm3
Câu 5. Thể thích của hình lập phương có cạnh 0,5 m là:
A. 0,125 m3
B. 1 m3
C. 1,5 m3
D. 0,75 m3
Câu 6. 64% của 200 là:
A. 50%
B. 16%
C. 32%
D. 28%
Câu 7. Số thập phân 25,46 viết dưới dạng hỗn số là:
A. 25406100
B. 2546100
C. 254100
D. 546100
Câu 8.
0,57 m3 = … dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 57
B. 57 000
C. 570
D. 0,0057
Câu 9. Số thập phân gồm “2 chục, 8 đơn vị, 9 phần trăm” được viết là:
A. 28,09
B. 28,9
C. 208,900
D. 208,09
Câu 10. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 5 phút 35 giây + 3 phút 14 giây
B. 10 phút - 3 phút 54 giây
C. 1 phút 52 giây × 7
D. 20 phút 32 giây : 4
................................
................................
................................
Phần II. Tự luận
Dạng 1. Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho các số sau: 25 413, 36 021, 7 940, 12 035, 6 985, 23 546; 10 249; 4 567
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng trăm
c) Viết các số đã cho thành tổng các số
d) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 2. Cho các phân số: 15100;52;45;3660;74;1110;325
a) Đọc các phân số đã cho
b) Tìm các phân số lớn hơn 1
c) Tìm các phân số thập phân
d) Rút gọn phân số (nếu có)
e) Quy đồng mẫu số các phân số
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 3. Cho các số thập phân: 2,56; 3,09; 61,25; 51,34; 20,87; 9,7; 75,16; 12,8; 17,48
a) Đọc các số thập phân đã cho
b) Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
c) Làm tròn các số thập phân đến số tự nhiên gần nhất
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức
a) 25 489 + 9 024 - 10 365
g) 312,56 + 105,78 - 68,124
b) 2 348 × 48 - 6 245
h) 30,56 × 2,5 + 4,98
c) 60 250 : 5 + 15 423 - 5 797
i) 360,57 : 3 - 59,209
d) 35+12+710
j) 74−25−320
e) 35×12+52×35+42×35
k) 32:52+32:107
f) 4 × 50 × 125 × 2 × 8
l) 3,5 : 0,5 + 12,46 : 0,125 + 4,3 : 0,2
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Dạng 2. Tỉ số. Tỉ số phần trăm. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
Câu 5. Hoàn thành bảng sau
Số thứ nhất
2
6
5
4
3
Số thứ hai
20
600
8
80
300
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai
................................
................................
................................
Xem thử
Xem thử Đề cương ôn tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức hay khác:
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán lớp 5 Kết nối tri thức