Nguyên tử khối của Co (coban hay cobalt) là 59. Bài viết dưới đây giúp bạn hiểu rõ hơn về cách tính nguyên tử khối của Co qua công thức, các đồng vị của Co cũng như phân tử khối một số hợp chất quan trọng của Co. Mời các bạn đón xem.
Nguyên tử khối của Co (coban; cobalt)
1. Nguyên tử khối của Co
Nguyên tử khối của Co là 59.
Trong tự nhiên, Co chỉ có một đồng vị bền là cobalt - 59 (C2759o ) chiếm 100%.
2. Công thức tính nguyên tử khối
- Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của một nguyên tử, cho biết khối lượng của một nguyên tử nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
- Nguyên tử khối của một nguyên tố hóa học có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình của các đồng vị, có tính đến tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tương ứng.
- Giả sử nguyên tố X có 2 đồng vị A và B. Kí hiệu A, B đồng thời là nguyên tử khối của 2 đồng vị, tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là a và b. Khi đó: nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:
A¯X=aX+bY100
- Mở rộng: Công thức tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X có nhiều đồng vị.
AX¯=X×x+Y×y+Z×z+...x+y+z+...
Trong đó:
AX¯: là nguyên tử khối trung bình của X
X, Y, Z …: lần lượt là số khối của các đồng vị.
x, y, z… là phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng.
3. Đồng vị của Co
- Một đồng vị ổn định nhất của cobalt là C2759o , được tìm thấy trong tự nhiên với hàm lượng như sau:
Đồng vị
Nguồn tự nhiên
Chu kỳ bán rã
Kiểu phân rã
Năng lượng phân rã (MeV)
Sản phẩm phân rã
59Co
100%
Bền
- Ngoài đồng vị ổn định trên, cobalt có 22 đồng vị phóng xạ, trong đó đồng vị phóng xạ ổn định là C2756o,C2757o,C2758o,C2760o.
4. Phân tử khối của một số hợp chất chứa Co
Hợp chất
Phân tử khối
CoO (cobalt (II) oxide)
75
Co2O3 (cobalt (III) oxide)
166
CoCl2 (cobalt (II) chloride)
130
Co3O4 (cobalt (II, III) oxide)
241
Xem thêm nguyên tử khối của các chất hóa học hay khác:
- Nguyên tử khối của Fe
- Nguyên tử khối của Cu
- Nguyên tử khối của Zn
- Nguyên tử khối của Br
- Nguyên tử khối của Ag
- Nguyên tử khối của Ba