Chương trình
Thời gian đăng ký
Đối tượng dự tuyển
Điều kiện đính kèm
Thông tin đăng kí
Chương trình Thạc sĩNgày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh
Đợt 1:
Đối với ứng viên có đăng ký học bổng: 08/12/2025
Đối với ứng viên không đăng ký học bổng: 15/12/2025
Đợt 2:
Đối với ứng viên có đăng ký học bổng: 08/04/2026
Đối với ứng viên không đăng ký học bổng: 15/04/2026
Đợt 3:
Đối với ứng viên có đăng ký học bổng: 08/08/2026
Đối với ứng viên không đăng ký học bổng: 15/08/2026
a) Đã tốt nghiệp hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu.
Ứng viên có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp với ngành dự tuyển có thể cần học bổ sung kiến thức theo quy định. Các môn học bổ sung kiến thức được xác định dựa trên bảng điểm trình độ đại học. Ứng viên xem danh sách ngành phù hợp và học phần bổ sung kiến thức tại Phụ lục 1.
Văn bằng đại học do cơ sở nước ngoài cấp phải kèm minh chứng đã được công nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Sinh viên đang học chương trình đào tạo đại học tại Trường Đại học Văn Lang có học lực tính theo điểm trung bình tích lũy xếp loại khá trở lên được đăng ký học trước một số học phần của chương trình đào tạo thạc sĩ (chương trình chuyển tiếp sau đại học).
c) Có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
d) Ứng viên có đủ sức khỏe học tập, không trong thời gian thi hành kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên và không trong thời gian thi hành án hình sự.
Quy định về điều kiện ngoại ngữ đối với ứng viên là người Việt Nam:Ứng viên là người Việt Nam đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm c khi có một trong các điều kiện sau:
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;
- Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do Trường Đại học Văn Lang cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP) hoặc các chứng chỉ tương đương khác do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển (tham khảo Phụ lục 2).
- Ứng viên đạt yêu cầu trong kỳ thi đánh giá năng lực Tiếng Anh đầu vào bậc Thạc sĩ tương đương Bậc 3 (theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) do Trường Đại học Văn Lang tổ chức.
Quy định về năng lực tiếng Việt đối với ứng viên dự tuyển là công dân nước ngoài: Người nước ngoài nếu đăng ký theo học chương trình đào tạo thạc sĩ bằng Tiếng Việt phải đạt trình độ Tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực Tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng Tiếng Việt.
Hồ sơ dự tuyển:
- Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu),
- Bằng tốt nghiệp đại học (02 bản sao y),
- Bảng điểm đại học (02 bản sao y),
- Minh chứng năng lực ngoại ngữ (02 bản sao y),
- Lý lịch học viên (theo mẫu, xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú),
- Căn cước công dân (bản sao y),
- Giấy khai sinh (bản sao y),
- Ảnh màu 3x4 (6 tấm, ghi họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau),
- Giấy khám sức khỏe (không quá 06 tháng),
- Hồ sơ dự tuyển học bổng (nếu có ứng tuyển),
- Hồ sơ chứng minh đối tượng ưu tiên (nếu có),
- Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức (bản sao y, nếu có),
- Giấy xác nhận văn bằng tương đương của Cục Quản lý Chất lượng (đối với trường hợp văn bằng tốt nghiệp đại học do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp),
- Giấy xác nhận thâm niên công tác (nếu có),
- Biên lai nộp lệ phí xét tuyển.
Cách thức nộp hồ sơ:
- Bước 1: Nộp hồ sơ trực tuyến qua website: https://tuyensinh.vlu.edu.vn/xet-tuyen/thac-si.
- Bước 2: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện tới Viện Sau đại học - Trường Đại học Văn Lang
Nhà trường luôn nhận hồ sơ và xét tuyển ngay sau khi ứng viên nộp đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu. Ứng viên thực hiện hồ sơ đăng ký học bổng cùng với hồ sơ nghiên cứu sinh
a) Đã tốt nghiệp thạc sĩ hoặc tốt nghiệp đại học hạng giỏi trở lên ngành phù hợp, hoặc tốt nghiệp trình độ tương đương bậc 7 theo Khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù phù hợp với ngành đào tạo tiến sĩ; Ứng viên có thể cần học bổ sung kiến thức theo quy định.
Danh mục ngành phù hợp và môn học bổ sung kiến thức: Xem tại Phụ lục 01.b) Đáp ứng yêu cầu đầu vào theo chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và của chương trình đào tạo tiến sĩ đăng ký dự tuyển;
c) Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu; hoặc bài báo, báo cáo khoa học đã công bố; hoặc có thời gian công tác từ 02 năm (24 tháng) trở lên là giảng viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, tổ chức khoa học và công nghệ;
d) Có dự thảo đề cương nghiên cứu và dự kiến kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa.
Người dự tuyển là công dân Việt Nam phải đạt yêu cầu về năng lực ngoại ngữ được minh chứng bằng một trong những văn bằng, chứng chỉ sau:
a) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên do một cơ sở đào tạo nước ngoài, phân hiệu của cơ sở đào tạo nước ngoài ở Việt Nam hoặc cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp cho người học toàn thời gian bằng tiếng nước ngoài;
b) Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ tiếng nước ngoài do các cơ sở đào tạo của Việt Nam cấp;
c) Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quy định tại Phụ lục 02 của Thông báo này còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương trình độ bậc 4 (theo khung năng ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam) do Bộ Giáo dục Giáo dục Đào tạo công bố.
Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ bằng tiếng Việt phải có chứng chỉ tiếng Việt tối thiểu từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài.
Hồ sơ dự tuyển:
- Biên nhận hồ sơ tuyển sinh - SL: 02 - Theo mẫu - Bắt buộc
- Đơn đăng ký dự tuyển - SL: 01 - Theo mẫu - Bắt buộc
- Bằng Tốt nghiệp Đại học - SL: 02 - Sao y - Bắt buộc
- Bảng điểm Đại học - SL: 02 - Sao y - Bắt buộc
- Bằng Tốt nghiệp Thạc sĩ - SL: 02 - Sao y - Bắt buộc
- Bảng điểm Tốt nghiệp Thạc sĩ - SL: 02 - Sao y - Bắt buộc
- Văn bằng, chứng chỉ Ngoại ngữ - SL: 02 - Sao y - Bắt buộc
- Lý lịch Học viên - SL: 01 - Theo mẫu và có xác nhận - Bắt buộc
- Lý lịch Khoa học - SL: 01 - Theo mẫu và có xác nhận - Bắt buộc
- Minh chứng năng lực Nghiên cứu Khoa học - SL: 01 - Nếu có
- Đối với luận văn chương trình định hướng nghiên cứu: thể hiện ở bảng điểm tốt nghiệp;
- Đối với đề tài nghiên cứu: bản sao y Quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài hoặc văn bản khác thay thế;
- Đối với công bố khoa học: bản sao bìa, mục lục, toàn văn công trình.
- Giấy xác nhận thâm niên công tác - SL: 01 - Mẫu của cơ quan công tác - Nếu có
- Đề cương nghiên cứu và dự kiến kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa - SL: 01 - Đóng cuốn - Bắt buộc
- Thư giới thiệu - SL: 01 - Có chữ ký xác nhận - Bắt buộc
- Căn cước công dân - SL: 01 - Sao y - Bắt buộc
- Hình thẻ - SL: 06 - Hình màu, mới chụp - Bắt buộc
- Giấy khám sức khỏe - SL: 01 - Bản gốc - Bắt buộc
- Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình bổ sung kiến thức - SL: 01 - Sao y - Nếu có
- Công văn cử đi học của cơ quan - SL: 01 - Mẫu của cơ quan công tác - Nếu có
- Hồ sơ dự tuyển học bổng - SL: 01 - Theo mẫu - Nếu có
- Hồ sơ chứng minh đối tượng ưu tiên - SL: 01 - Sao y - Nếu có
- Giấy xác nhận văn bằng tương đương của Cục Quản lý Chất lượng - SL: 01 - Sao y, nếu văn bằng của cơ sở giáo dục nước ngoài cấp
- Lý lịch khoa học của người hướng dẫn khoa học - SL: 01 - Theo mẫu và có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi cư trú - Bắt buộc
- Minh chứng công bố khoa học của giảng viên hướng dẫn - SL: 01 - Bản sao bìa, mục lục, toàn văn công trình hoặc một vài trang đầu, một vài trang cuối - Bắt buộc
- Biên lai nộp lệ phí xét tuyển - SL: 01 - Bản sao - Bắt buộc
PHỤ LỤC 2
Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương Bậc 3 và Bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Namáp dụng trong tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ
TT
Ngôn ngữ
Chứng chỉ
Thời hạn sử dụng xét tuyển
Trình độ/Thang điểm
Bậc 3
Bậc 4
1
Tiếng Anh
VSTEP
Không
thời hạn
Bậc 3
Bậc 4
TOEFL iBT
02 năm
30 - 45
46 - 93
IELTS Test Report Form
02 năm
4.0 - 5.0
5.5 - 6.5
Cambridge Assessment
English
Không
thời hạn
B1 Preliminary/B1 Business Preliminary/ Linguaskill.
Thang điểm: 140-159
B2 First/B2 Business Vantage/
Linguaskill. Thang điểm: 160-179
Cambridge
Không
thời hạn
PET
FCE
TOEIC (4 kỹ năng)
02 năm
Nghe: 275 - 399
Đọc: 275 - 384
Nói: 120 -159
Viết: 120 -149
Nghe: 400 - 489
Đọc: 385 - 454
Nói: 160 - 179
Viết: 150 -179
Aptis/ Aptis ESOL International Certificate
Không
thời hạn
B1
B2
Pearson English International Certificate (PEIC)
Không
thời hạn
Level 2
Level 3
Pearson Test of English Academic (PTE Academic)
02 năm
43-58
59-75
C tiếng Anh thực hành
Không
thời hạn
B1
-
2
Tiếng Pháp
CIEP/Alliance francaise diplomas
Không
thời hạn
TCF: 300-399
văn bằng DELF B1
Diplôme de Langue
TCF: 400-499
văn bằng DELF B2
Diplôme de Langue
3
Tiếng Đức
Goethe - Institut
Không
thời hạn
Goethe-Zertifikat B1
Goethe-Zertifikat B2
The German
TestDaF language certificate
Không
thời hạn
TestDaF Bậc 3
(TDN 3)
TestDaF Bậc 4
(TDN 4)
4
Tiếng Trung Quốc
Hanyu Shuiping Kaoshi (HSK)
02 năm
HSK Bậc 3
HSK Bậc 4
5
Tiếng Nhật
Japanese Language Proficiency Test (JLPT)
Không
thời hạn
N4
N3
6
Tiếng Nga
ТРКИ - Тест по русскомуязыку как иностранному
Không
thời hạn
ТРКИ-1
ТРКИ-2
Lưu ý: Danh sách chứng chỉ ngoại ngữ có thể thay đổi nếu Bộ Giáo dục và Đào tạo có thêm các Quyết định công nhận các cấp độ chứng chỉ tương đương với các bậc của Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam để sử dụng trong tuyển sinh, đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.