Bài tập Tiếng Việt lớp 3 luyện từ và câu Kết nối tri thức PDF
I. Bài tập luyện từ
️⛳ Bài 1:
Tìm tiếng có âm đầu ch/tr theo gợi ý điền vào chỗ chấm:a) Loài vật nuôi rất trung thành với chủ: ……………………………………………………………………………………b) Hình học khi vẽ phải dùng com-pa: ……………………………………………………………………………………
️⛳ Bài 2:
Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống.Chương/trương:Chú/ trú:
️⛳ Bài 3:
Điền “ai” hoặc “ay” vào chỗ trống thêm dấu thanh nếu cần.
️⛳ Bài 4:
Chọn những từ ngữ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các đoạn văn sau.
️⛳ Bài 5:
Các tên riêng nước ngoài sau đang bị viết sai. Em hãy viết lại cho đúng.
️⛳ Bài 6:
Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?A. giúp đở, dỗ dành, giao lưuB. giàn giáo, giãy giụa, rực rỡC. dược sĩ, rang cơm, dóc ráchD. giơ tay, khu rừng, tứ dác
️⛳ Bài 7:
Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều sâu?A. gồ ghềB. chót vótC. hun hút
️⛳ Bài 8:
Trong đoạn văn sau có mấy từ viết sai chính tả? Viết lại các từ đó cho đúng.A. 1 từB. 2 từC. 3 từNhững từ viết sai: …………………………………………………………….Viết lại cho đúng: …………………………………………………………….
️⛳ Bài 9:
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm?A. thanh nhã, mùi thơm, trong sạchB. giữ gìn, dẻo, thơm, mộc mạcC. tinh khiết, bát ngát, giản dị
️⛳ Bài 10:
Ghi tên các từ chỉ sự vật (SV), chỉ hoạt động (HĐ), chỉ đặc điểm (ĐĐ) dưới các từ được bôi đậm trong câu sau:Bác Rùa Đá thò đầu ra khỏi mai, lim dim mắt lắng nghe tiếng hát trong trẻo.
️⛳ Bài 11:
Điền iêu/ươu vào chỗ chấm và thêm dấu thanh (nếu có) để tạo từ đúng.
️⛳ Bài 12:
Điền en/ eng vào chỗ chấm và thêm dấu thanh (nếu có) để tạo từ đúng.
️⛳ Bài 13:
Tìm các từ chứa vần iên/iêng.iên: (Ví dụ: hiền dịu)…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………iêng: (Ví dụ: tiếng chuông)…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
️⛳ Bài 14:
Chọn chồng/trồng điền vào chỗ chấm để tạo từ đúng:Ngoài bãi …….. nhiều cây xanh.Cô ấy có hẳn một ……… sách.Năm nay, nhiều cây ………. bị sâu bệnh.Bác ấy là người ……… mẫu mực.
️⛳ Bài 15:
Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp: + Con người:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………+ Hoạt động:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
️⛳ Bài 16:
Gạch một gạch dưới từ chỉ đặc điểm, gạch hai gạch với từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn dưới đây.Một người đàn ông dừng xe trước cửa hàng hoa để mua hoa gửi tặng mẹ qua dịch vụ bưu điện. Mẹ anh sống cách chỗ anh khoảng hơn một trăm ki-lô-mét. Vừa bước ra khỏi ô tô, anh thấy một bé gái đang lặng lẽ khóc bên vỉa hè. Anh đến gần hỏi cô bé vì sao cô khóc.
️⛳ Bài 17:
Tìm các từ trái nghĩa với các từ in đậm trong các câu văn sau:- Bà mua về rổ cá tươi thật!Từ trái nghĩa …………………………………………………………………………….- Bông hoa còn tươi.Từ trái nghĩa …………………………………………………………………………….- Cô ấy có nụ cười tươi rói.Từ trái nghĩa …………………………………………………………………………….
️⛳ Bài 18:
Tìm 5 - 7 từ và viết vào bảng (theo mẫu).………………..………………..………………..………………..………………..………………..………………..………………..………………..………………..………………..………………..
️⛳ Bài 19:
Em hãy tìm hai từ trái nghĩa với từ “kiên trì”……………………………………………………………………………..
II. Bài tập về câu
? Bài 1: Đặt ba câu kể.
a. Một câu giới thiệu:……………………………………………………………………………..b. Một câu nêu hoạt động:……………………………………………………………………………..c. Một câu nêu đặc điểm:……………………………………………………………………………..
? Bài 2: Hãy điền dấu câu vào mẩu truyện cười sau:
Có ba bạn học sinh ngồi trò chuyện cùng nhau.Nam: Tôi có thể ăn một lúc 5 quả trứng gà ⬜Bắc: Tưởng gì ⬜ Tôi có thể ăn một lúc mười quả trứng gà ⬜Trung: Thế thì nhằm nhò gì ⬜ Một lúc tôi có thể ăn hàng trăm quả trứng.Nam: Trứng gì vậy ⬜Trung: Trứng cá ⬜Nam, Bắc: Trời ⬜
? Bài 3:
Em hãy viết một đoạn văn giới thiệu về bản thân rồi trang trí cho thật đẹp.………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………Gợi ý: Có rất nhiều cách để các em giới thiệu về bản thân. Các em có thể giới thiệu về tên, tuổi, gia đình, sở thích, ước mơ và những việc làm sẽ làm để đạt được ước mơ trong tương lai.
? Bài 4:
Hãy viết một câu cảm thể hiện tình cảm của em với đôi bàn tay của mình.……………………………………………………………………………………
? Bài 5: Đặt câu cảm cho mỗi tình huống sau:
Một số bạn đọc gây ồn ào trong thư viện.……………………………………………………………………………………Em không tìm được cuốn sách mình yêu thích trong thư viện.……………………………………………………………………………………Em được mua tặng thẻ của thư viện Tỉnh.……………………………………………………………………………………
? Bài 6:
“Một chú châu chấu xanh nhảy tanh tách trên cánh đồng, miệng chú ca hát ríu ra ríu rít.” là câu kể thuộc nhóm nào?……………………………………………………………………………………
? Bài 7:
Đặt một câu nói về một con vật, trong câu sử dụng từ ngữ chỉ đặc điểm.……………………………………………………………………………………
? Bài 8:
Bức tranh phía dưới vẽ hình ảnh một người con thân hình cao lớn không kém gì bố mẹ nhưng vẫn ngồi trên xe uống sữa (con được chiều chuộng, phục vụ). Phía trước và sau là bố, mẹ đang kéo và đẩy (bố mẹ đang vất vả lao động để phục vụ con cái). Em hãy đặt hai câu cầu khiến dựa vào nội dung bức tranh.…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
? Bài 9:
Viết tiếp để có câu văn chứa hình ảnh so sánh về những người bạn trong nhà.a. Chú gà trống có cái mào đỏ chót như …………………………………………b. Bạn chó xồm có bộ lông trắng tinh như ………………………………………c. Chú mèo có đôi mắt trong veo như ……………………………………………
? Bài 10: Em hãy viết câu khiến cho mỗi tình huống dưới đây:
a. Một số bạn đang ném tổ ong.……………………………………………………………………………………b. Em muốn mẹ cho đi thăm trang trại nuôi ong.……………………………………………………………………………………
? Bài 10:
Thế nào là một người bạn tốt? Viết 2 - 3 câu nêu suy nghĩ của em.………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
? Bài 11:
Hãy viết một câu cảm thể hiện tình cảm của em với đôi bàn tay của mình.……………………………………………………………………………………Hy vọng bộ bài tập Tiếng Việt lớp 3 luyện từ và câu Kết nối tri thức PDF ở trên đã giúp các em nắm vững các kiến thức cơ bản về từ ngữ, cách sử dụn...
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!