ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Mã pháchThời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Tam thức bậc hai nào sau đây luôn âm với mọi giá trị của ?
Câu 2: Trong mặt phẳng , một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
Câu 3: Trong mặt phẳng , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn:
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Ban chỉ huy quân sự tỉnh A gồm 9 đồng chí, trong đó có 5 nam và 4 nữ. Thủ trưởng đơn vị muốn chọn một đồng chí trong ban chỉ huy đi dự họp. Hỏi có bao nhiêu cách?
Câu 8: Số lượng đội cờ đỏ được thành lập từ 4 học sinh trong 12 học sinh lớp 10A là
Câu 9: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển ?
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 11: Xét phép thử T: “Gieo ngẫn nhiên một con xúc xắc”. Hãy tìm số phần tử của biến cố A: “Xuất hiện mặt có số chấm chẵn”.
Câu 12: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác định số phần tử của biến cố A: “ Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là 3”?
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong mặt phẳng , cho đường thẳng , và đường tròn và .
a) Đường thẳng có véc tơ pháp tuyến.
b) Đường tròn có tâm và bán kính .
c) Đường thẳng không cắt đường tròn .
d) Đường thẳng đi qua tiếp xúc với đường tròn có phương trình hoặc .
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho ∆ có điểm là trung điểm của cạnh . Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ lần lượt có phương trình là , . Phương trình của đường thẳng có dạng: , . Tính .
Câu 2: Trong mặt phẳng , cho hai điểm , . Biết là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . Tính .
Câu 3: Một nhóm học sinh gồm 7 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ?
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): T …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Cho tập hợp S = {1;2;3; ......;17} gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của tập S. Tính xác suất để 3 số chọn được có tổng chia hết cho 3.
Câu 3 (1,0 điểm): Thang leo gợn sóng cho trẻ em trong công viên có hai khung thép cong hình nửa elip cao 120 cm và khoảng cách giữa hai chân là 300 cm. Tính khoảng cách thẳng đứng từ một điểm cách chân khung 30 cm đến khung thép.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểmTNKQTự luậnNhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắnBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng1Hàm số, đồ thị và ứng dụngHàm số
bậc hai
25%12,5%2Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng2110%2315%1112,5%3Đại số tổ hợp32125%12,5%12,5%4Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển25%12120%Tổng số câu1200440040003168327Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC
- Nhận biết những mô hình dẫn đến khái niệm hàm số.
- Mô tả các khái niệm cơ bản về hàm số: định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đồ thị của hàm số.
- Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến.
- Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Hàm số
bậc hai
- Nhận biết hàm số bậc hai.
- Nhận biết các yếu tố cơ bản của đường parabol như đỉnh, trục đối xứng.
- Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.
- Thiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai.
- Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai.
- Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn.
- Giải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm bậc hai.
- Giải bất phương trình bậc hai.
- Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn.
C1
C10
2Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng- Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng.
- Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm.
- Giải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng.
- Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc.
- Thiết lập công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
- Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
- Vận dụng các công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó.
- Lập phương trình đường tròn khi biết toạ độ tâm và bán kính hoặc biết toạ độ ba điểm thuộc đường tròn.
- Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm.
- Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
C1c
C1d
- Nhận biết ba đường conic bằng hình học.
- Nhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic.
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic.
3Đại số tổ hợp- Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp.
- Vận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản.
C2a
C2b
- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
- Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp bằng máy tính cầm tay.
4Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển- Nhận biết một số khái niệm: Phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố là tập con của không gian mẫu, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé.
- Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản.
- Mô tả tính chất cơ bản của xác suất.
C11
C12
- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
- Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.
- Nắm và vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối.
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/de-thi-toan-10-cuoi-ki-2-ket-noi-tri-thuc-a61487.html