Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UTT - Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải năm 2026

Năm 2026, tổng chỉ tiêu của Trường ĐH Công nghệ Giao thông vận tải dự kiến là 7.000 tiêu chí theo các phương thức tuyển sinhbao gồm: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ); Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

Điểm chuẩn UTT - ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình Điểm chuẩn THPT Điểm chuẩn HB TSA HSA SPT GTADCLG2 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25 27.5 58 105 19 GTADCAT2 An toàn dữ liệu và an ninh mạng 24.5 27.13 56.75 101.5 18.5 GTADCCN2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.25 26.94 56.13 99.75 18.25 GTADCVM2 Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 24 26.75 55.5 98 18 GTADCTD2 Thương mại điện tử 23.75 26.56 54.88 96.25 17.75 GTADCHQ2 Hải quan và Logistics 23.5 26.38 54.25 94.5 17.5 GTADCOT2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.5 26.38 54.25 94.5 17.5 GTADCOH2 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid 23 26 53 91 17 GTADCLH2 Logistics và hạ tầng giao thông 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCTG2 Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 20 23.5 45.67 73 14 GTADCCM2 Công nghệ chế tạo máy 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCBI2 Xây dựng và quản lý số công trình giao thông 18 21.5 41 63 12 GTADCDT2 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 22.75 25.81 52.38 89.38 16.75 GTADCCD2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 18 21.5 41 63 12 GTADCVL2 Logistics và vận tải đa phương thức 23 26 53 91 17 GTADCQM2 Quản trị Marketing 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCCH2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 18 21.5 41 63 12 GTADCKQ2 Kinh doanh quốc tế 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCCHT2 Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 - GTADCCI2 Thương mại quốc tế 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25 GTADCCMJ2 Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 20 23.5 45.67 73 14 GTADCDD2 CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp 18 21.5 41 63 12 GTADCMA2 Truyền thông marketing 23.25 26.19 53.63 92.75 17.25 GTADCDM2 Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại 18 21.5 41 63 12 GTADCDTJ2 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản) 21 24.5 48 78 15 GTADCEN2 Ngôn ngữ Anh 21.5 24.88 49.25 81.25 15.5 GTADCFT2 Công nghệ tài chính 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCDQT2 Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 - GTADCGMT2 Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng) 18 - 41 63 - GTADCHQA2 Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh) 22.5 25.63 51.75 87.75 16.5 GTADCHS2 Đường sắt tốc độ cao 18 21.5 41 63 12 GTADCKQA2 Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh) 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCHST2 Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng) 18 - 41 63 - GTADCKB2 Kinh tế và quản lý bất động sản 20 23.5 45.67 73 14 GTADCMN2 Công nghệ và quản lý môi trường 18 21.5 41 63 12 GTADCKN2 Kiến trúc nội thất 20 23.5 45.67 73 14 GTADCKS2 Kinh doanh số 22 25.25 50.5 84.5 16 GTADCKT2 Kế toán doanh nghiệp 22.25 25.44 51.13 86.13 16.25 GTADCMT2 CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi 18 21.5 41 63 12 GTADCKX2 Kinh tế xây dựng 20 23.5 45.67 73

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/cong-nghe-gtvt-a59436.html