Điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học chính quy năm 2026

1. Trường Đại học Công nghệ(Mã trường QHI)

Lưu ý:

1. Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30) và được làm tròn đến hàng phần trăm.

2. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng (ĐC) thấp hơn; rồi đến thứ tự ưu tiên nguyện vọng (NV) cao hơn.

2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên(Mã trường QHT)

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn(Mã trường QHX)

• Các phương thức xét tuyển và thang điểm trúng tuyển áp dụng:

Phương thức 100 (Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026): Áp dụng điểm xét tuyển theo các tổ hợp A01, C00, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D14, D15, DD2.

Phương thức 401 (Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN - HSA): Mã bài thi Q21 đã quy đổi về thang điểm 30.

• Tiêu chí phụ (TTNV): Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm chuẩn phải đạt điều kiện thứ tự nguyện vọng (NV ≤ mốc quy định) để trúng tuyển.

4. Trường Đại học Ngoại ngữ(Mã trường QHF)

STT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(chỉ áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

28.12

Điểm cộng ≤ 0.75, NV1

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

28.11

Điểm cộng = 0, NV1

3

Sư phạm tiếng Đức

7140235

26.10

Điểm cộng = 0, NV1

4

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

27.10

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV3

5

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

27.60

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV3

6

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

22.26

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV5

7

Ngôn ngữ Anh

7220201

25.92

Điểm cộng = 0, NV1

8

Ngôn ngữ Nga

7220202

22.15

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

9

Ngôn ngữ Pháp

7220203

21.45

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

10

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

25.65

Điểm cộng = 0, NV1

11

Ngôn ngữ Đức

7220205

22.80

Điểm cộng = 0, NV1

12

Ngôn ngữ Nhật

7220209

23.00

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

24.30

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV2

14

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

21.05

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV9

15

Kinh tế

7310101

15.00

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

22.05

Điểm cộng = 0,

từ NV1 đến NV3

17

Truyền thông quốc tế

7320107

24.49

Điểm cộng ≤ 1,

từ NV1 đến NV6

Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, các phương thức.

5. Trường Đại học Kinh tế(Mã trường QHE)

5.1. Tuyển sinh đại học chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

(thang điểm 30)

Các mã phương thức xét tuyển (PTXT)

Tiêu chí phụ

(Áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm cộng

Thứ tự nguyện vọng

1

7340101

Quản trị kinh doanh

24.4

100 | 401

0

NV3

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

24.4

100 | 401

0

NV4

3

7340301

Kế toán

24.54

100 | 401

0

NV2

4

7310106

Kinh tế quốc tế

25.17

100 | 401

0

NV3

5

7310101

Kinh tế

24.44

100 | 401

0

NV2

6

7310105

Kinh tế phát triển

24.2

100 | 401

0

NV4

Lưu ý mã phương thức:

- Mã PTXT sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 100

- Mã PTXT kết quả thi đánh giá năng lực (HAS): 401

5.2. Tuyển sinh đại học liên kết đào tạo với nước ngoài

5.2.1. Đối với phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis - Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

5.2.2. Đối với phương thức Xét kết quả học tập bậc THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)

21 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis - Hoa Kỳ cấp bằng)

20 (theo thang 30)

5.2.3. Đối với phương thức Xét kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis - Hoa Kỳ cấp bằng)

19 (theo thang 30)

5.2.4. Đối với phương thức Xét điểm các bài thi đánh giá năng lực khác

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điều kiện trúng tuyển

1

734010168

Quản trị Kinh doanh (do ĐH Troy - Hoa Kỳ cấp bằng)

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (điểm tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (điểm đọc và viết không dưới 480);

- Chứng chỉ A-Level do CIE cấp với kết quả 3 môn học theo khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên.

2

734010198

Quản trị Kinh doanh (do ĐH St.Francis - Hoa Kỳ cấp bằng)

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (điểm tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (điểm đọc và viết không dưới 480);

- Chứng chỉ A-Level (Pearson Edexcel; Oxford, OCR; CCEA; WJEC; CIE;…) với kết quả 3 môn học theo khối xét tuyển tương ứng đạt điểm C trở lên.

6. Trường Đại học Giáo dục(Mã trường QHS)

STT

Mã xét tuyển

Tên mã xét tuyển

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển

1

QHS01

Sư phạm Toán học

120

27.55

2

QHS02

Sư phạm Vật lý

32

26.72

3

QHS03

Sư phạm Hóa học

36

27.16

4

QHS04

Sư phạm Sinh học

50

25.55

5

QHS05

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

100

25.55

6

QHS06

Sư phạm Ngữ văn

150

27.19

7

QHS07

Sư phạm Lịch sử

45

27.18

8

QHS08

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

85

25.28

9

QHS09

Giáo dục Mầm non

150

25.85

10

QHS10

Giáo dục Tiểu học

150

27.18

11

QHS11

Khoa học giáo dục và khác (Khoa học Giáo dục; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị trường học)

420

19.5

12

QHS12

Tâm lý học và Tâm lý học giáo dục (Tham vấn học đường; Tâm lý học)

312

22.25

7. Trường Đại học Y Dược(Mã trường QHY)

STT

Tên ngành/CTĐT

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

1

Y khoa

7720101

27.43

2

Dược học

7720201

23.39

3

Răng hàm mặt

7720501

27.19

4

Kĩ thuật xét nghiệm y học

7720601

23.21

5

Kĩ thuật hình ảnh y học

7720602

22.51

6

Điều dưỡng

7720301

22.76

Lưu ý:

- Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển thang điểm 30 theo điểm thi THPT năm 2026.

- Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng đối với tất cả các phương thức xét tuyển

8. Trường Đại học Việt Nhật(Mã trường VJU)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/ngành

Mã ngành/Nhóm ngành

Các mã phương thức xét tuyển

(PTXT)

Điểm trúng tuyển

1

VJU1

Nhật Bản học

7310613

100, 401, 415, 501

21

2

VJU2

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

7480101

100, 401, 415, 501

20.75

3

VJU3

Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản)

7520114

100, 401, 415

20.5

4

VJU4

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe

7540101

100, 401, 415, 501

20

5

VJU5

Nông nghiệp thông minh và bền vững

7519002

100, 401, 415, 501

20

6

VJU6

Kỹ thuật xây dựng

7580201

100, 401, 415, 501

20

7

VJU7

Đổi mới và phát triển toàn cầu

7310601

100, 401, 415, 501

20

8

VJU8

Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn

7510301

100, 401, 415, 501

21.25

9

VJU9

Điều khiển thông minh và Tự động hóa

7520216

100, 401, 415, 501

20.25

Ghi chú:

- Mức điểm trúng tuyển tính trên thang điểm 30, bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng và khuyến khích (nếu có);

- Điểm trúng tuyển các phương thức xét tuyển quy đổi theo quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy của Trường Đại học Việt Nhật năm 2026

9. Trường Đại học Luật(Mã trường QHL)

Mã xét tuyển

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

7380101

Luật

520

24.52

7380107

Luật kinh tế

320

24.83

7380109

Luật thương mại quốc tế

150

24.50

10. Trường Quốc tế(Mã trường QHQ)

TT

Mã xét tuyển

Chương trình đào tạo

Số lượng tuyển sinh 2026

Điểm

trúng tuyển 2026

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

170

20,5

2

7340301

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

140

20

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

100

19

4

7480106

Tin học và Kỹ thuật máy tính

80

19

5

7460108

Phân tích dữ liệu kinh doanh

110

20

6

7340115

Marketing* (ĐHQGHN và trường đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng)

70

19

7

7340101

Quản lý* (ĐHQGHN và trường đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

40

19

8

7520216

Tự động hóa và Tin học

100

19

9

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

21,25

10

7480201

Công nghệ thông tin ứng dụng

100

19

11

7340205

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

90

19,25

12

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

70

19,5

13

7340122

Kinh doanh số

60

21

14

7320106

Truyền thông số

60

21

Tổng cộng

1290

Ghi chú:Điểm trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển (trừ phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GD&ĐT) được quy về thang điểm 30, đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN. Các điều kiện phụ khác theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Quốc tế.

* Thí sinh trúng tuyển ngành Marketing (VNU-HELP đồng cấp bằng) và ngành Quản lý (VNU-KEUKA đồng cấp bằng) cần có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS Academic từ 5.5 hoặc tương đương trong vòng 12 tháng kể từ ngày nhập học để được công nhận là sinh viên chính thức (Sinh viên không đạt điều kiện này sẽ bị buộc thôi học theo Thông tư 07/2025/TT-BGDĐT).

11. Trường Quản trị và Kinh doanh(Mã trường QHD)

STT

Chương trình đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1.

Quản trị doanh nghiệp và công nghệ

7340401

A01, D01, D07, D08,

D09, D10, X25, X26, X27, X28

19.5

2.

Marketing và truyền thông

7340101

20.75

3.

Quản trị nhân lực và nhân tài

7340101

19

4.

Quản trị và An ninh

7340401

19

5.

Khoa học quản lý (Chương trình đào tạo: Quản trị An ninh phi truyền thống)

7340401

19

6.

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe)

7340101

19

Ghi chú: Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực.

12. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật(Mã trường QHK)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình đào tạo (CTĐT)

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp gốc

1

7210301

Nhiếp ảnh mỹ thuật

20.90

H00

2

7210403

Đồ họa công nghệ số

23.30

H00

3

7210404

Thời trang và sáng tạo

21.80

H00

4

7210408

Nghệ thuật tạo hình đương đại

20.90

H00

5

7229042

Quản lý giải trí và sự kiện

24.50

D01

6

7229047

Quản trị tài nguyên di sản

22.75

C00

7

7320106

Công nghệ truyền thông

22.75

A00

8

7340115

Quản trị thương hiệu

23.57

D01

9

7340115TA

Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh)

22.00

D01

10

7580101

Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan

20.01

V00

11

7580103

Nội thất bền vững

22.45

H00

12

7580106

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

20.75

A00

Ghi chú:

1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của môn thi năng khiếu áp dụng cho các CTĐT nghệ thuật (Nhiếp ảnh mỹ thuật, Nghệ thuật tạo hình đương đại, Đồ họa công nghệ số, Thời trang và sáng tạo, Nội thất bền vững, Kiến trúc và thiết kế cảnh quan) là 5,0 (năm phẩy không) điểm.

2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của Tiếng Anh áp dụng cho CTĐT Quản trị thương hiệu (Tiếng Anh) là bậc 4 trở lên theo khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho người Việt Nam.

3. Ngưỡng bảo đảm chất lượng của Tiếng Anh áp dụng cho CTĐT Công nghệ truyền thông là bậc 3 trở lên theo khung Năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho người Việt Nam hoặc đạt điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh từ 6,0 trở lên hoặc điểm TBC (6 học kỳ) môn tiếng Anh ở THPT đạt từ 7,0 trở lên. Áp dụng điều kiện này đối với cả thí sinh diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển./.

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/diem-chuan-kinh-doanh-cong-nghe-a58829.html