Bài viết cập nhật thông tin đề án tuyển sinh Đại học Nội vụ Hà Nội (năm 2026)mới nhất gồm đầy đủ thông tin về phương thức tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, các ngành học và chỉ tiêu của từng ngành .... Mời các bạn đón đọc:
Giáo viên & Phụ huynh xem thử Bộ Đề thi thử Tốt nghiệp THPT (các môn học) & Đề tham khảo ĐGNL-ĐGTD (các trường) bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm.
I. Giới thiệu
Tên trường: Đại học Nội vụ Hà Nội
Tên tiếng Anh: Ha noi University of Home Affairs (HUHA)
Mã trường: DNV
Loại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Trung cấp Liên thông
Địa chỉ: Số 36 đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
SĐT: 0243.7532.864
Email: webmaster@truongnoivu.edu.vn
Website: http://truongnoivu.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/Truongdaihocnoivuhanoi
II. Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh
Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định
Không vi phạm pháp luật và trong thời gian truy cứu trách nhiệm hình sự
2. Phạm vi tuyển sinh
Trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh
Các phương thức xét tuyển vào trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2022 bao gồm:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
- Điều kiện xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT
+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Nội vụ Hà Nội công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2022.
Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022
- Điều kiện xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT
+ Có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18.0 (không có môn nào dưới 5.0)
Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG
- Điều kiện xét tuyển
+ Tốt nghiệp THPT
+ Có tổng điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN từ 70 điểm hoặc của ĐHQGHCM từ 550 điểm trở lên.
Phương thức 4: Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
- Điều kiện xét tuyển:
+ Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP) tương đương 4.5 IELTS trở lên
+ Chứng chỉ còn hạn tính tới ngày 1/6/2022.
Phương thức 5. Xét tuyển thẳng
+ Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
Tốt nghiệp THPT;
Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường (trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT).
Xét theo kết quả học tập THPT:
Tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở lại đây;
Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm).
Xét tuyển thẳng:
Tốt nghiệp THPT năm 2021;
Đạt điều kiện xét tuyển thẳng của Trường. Cụ thể:
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia (năm học 2020-2021) dành cho học sinh THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức và đã tốt nghiệp THPT;
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (năm học 2020-2021) và đã tốt nghiệp THPT;
Thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT.
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
7. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 360.000đ/tín chỉ (riêng ngành Hệ thống thông tin: 395.000đ/tín chỉ).
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
(a) Xét tuyển theo phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có):
Phiếu xét tuyển (Mẫu 01- ĐKXT kèm theo);
Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản sao có chứng thực);
Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);
Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
(b) Xét tuyển theo phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
Phiếu xét tuyển (Mẫu 02 - ĐKXT kèm theo);
Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);
Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);
Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
(c) Xét tuyển theo phương thức 3: Xét tuyển thẳng
Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp THPT: Hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo).
Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh và đã tốt nghiệp THPT (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo).
Phiếu xét tuyển (Mẫu 03-ĐKTT kèm theo).
Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).
Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao có chứng thực).
Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, học kì I lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT
Phiếu xét tuyển (Mẫu 04-ĐKTT kèm theo).
Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).
Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
9. Lệ phí xét tuyển
Thí sinh nộp lệ phí trực tiếp tại trường hoặc chuyển khoản theo thông tin như sau:
Tên đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Nội vụ Hà Nội
Số tài khoản: 371401057679 tại Kho bạc Nhà nước
Địa chỉ: Số 36 đường Xuân La, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Phương thức 1, 2: Đợt 1 nộp hồ sơ xét tuyển theo lịch của Bộ GD&ĐT.
Phương thức 3, 4: Từ sau ngày kết thúc thi THPT đến sau khi thí sinh được thông báo phúc khảo điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức 5: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
gành/ Chuyên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT
Quản trị nhân lực
7340404
A00, A01, C00, D01
A01, A00, D01
180
Quản trị văn phòng
7340406
C00, C14, C20, D01
C00, D01, D14, D15
160
Luật
(Chuyên ngành Thanh tra)
7380101
(7380101-01)
A00, A01, C00, D01
A00, A01, D01
170
Quản lý nhà nước
7310205
A01, C00, C20, D01
A01, C00, D01
220
Chính trị học
(Chuyên ngành Chính sách công)
7310201
(7310201-01)
A10, C00, C20, D01
A10, C00, C20, D01
60
Lưu trữ học
(Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ)
7320303
(7320303-01)
C00, C20, C19, D01
C00, C20, C19, D01
80
Ngôn ngữ Anh
7220201
D01, D14, D15
(Môn chính: Tiếng Anh)
D01, D14, D15
(Môn chính: Tiếng Anh)
50
Quản lý văn hóa
(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
7229042
(7229042-01)
C00, C20, D01, D15
C00, C20, D01, D15
60
Văn hóa học
(Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)
(Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)
7229040
(7229040-01)
(7229040-02)
C00, C20, D01, D15
C00, C20, D01, D15
270
Thông tin - thư viện
(Chuyên ngành Quản trị thông tin)
7320201
(7320201-01)
A10, C00, C20, D01
A10, C00, C20, D01
50
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202
A00, C00, C19, C20
A00, C00, C19, C20
60
Hệ thống thông tin
7480104
A00, A01, A10, D01
A00, A01, A10, D01
80
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website trường Đại học Nội vụ Hà Nội: http://truongnoivu.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
SĐT: 0243.7532.864
Email: webmaster@truongnoivu.edu.vn
Website: http://truongnoivu.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/Truongdaihocnoivuhanoi
III. Điểm chuẩn các năm
Ngành/ Chuyên ngành
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Theo điểm thi THPT QG
Theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT (đợt 1)
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ THPT (đợt 1)
Xét theo KQ thi THPT
Quản trị nhân lực
19,8 (A00, A01, D01)
21,5 (C00)
25 (A00, A01, D01)
A00, A01, D01: 20,5
C00: 22,5
A00, A01, D01: 26,5
C00: 28,5
A00, A01, D01: 24,0
C00: 28,0
A00, A01, D01: 24,0
C00: 27,0
Quản trị văn phòng
19,5 (D01)
21,5 (C00)
22,5 (C19, C20)
24,5 (D01, D14, D15)
D01: 20
C0: 22
C19: 23
C20: 23
D01, D14, D15: 25,25
C00: 27.25
D01: 23,75
C00: 25,75
C14: 26,75
C20: 26,75
A01: 23,75
D01: 23,75
C00: 25,75
C20: 26,75
Luật
(Chuyên ngành Thanh Tra)
19,5 (A00, A01, D01)
21,5 (C00)
25,25
A00, A01, D01: 18
C00: 20
A00, A01, D01: 25,5
C00: 27,5
A00, A01, D01: 23,5
C00: 25,5
A00, A01, D01: 24,25
C00: 26,25
Quản lý văn hóa
(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)
16 (D01, D15)
18 (C00)
19 (C20)
19 (D01)
19 (D15)
21 (C00)
22 (C20)
D01: 16
D15: 16
C00: 18
C20: 19
D01, D15: 18
C00: 20
C20: 21
D01, D15: 17,0
C00: 19,0
C20: 20,0
D01, D14, D15: 16,0
C00: 18,0
Thông tin - thư viện
15 (A10, D01)
17 (C00)
18 (C20)
18 (A10, D01)
20 (C00)
21 (C20)
A01: 15
D01: 15
C00: 17
C20: 18
A10, D01: 18
C00: 20
C20: 21
A01, D01: 15,5
C00: 17,5
C20: 18,5
A01: 15,0
D01: 15,0
C00: 17,0
C20: 18,0
Quản lý nhà nước
16 (A01, D01)
18 (C00, C01)
21 (A01, D01)
23 (C00, C01)
A01, D01: 17
C00: 19
C20: 20
A01, D01: 18
C00: 20
A01, D01: 21,0
C00: 23,0
C20: 24,0
A01: 21,0
D01: 21,0
C00: 23,0
C20: 24,0
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế
16 (A00, A01, D01)
21 (A00, A01, D01)
Chuyên ngành Quản lý tài chính công
16 (A00, A01, D01)
21 (A00, A01, D01)
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về tôn giáo
16 (A10, D01)
18 (C00)
19 (C20)
21 (A10, D01)
23 (C00)
24 (C20)
CN Thanh tra
19,5 (A00, A01, D01)
21,5 (C00)
25,25
Chính trị học
15 (A10, D01)
17 (C00)
18 (C20)
18 (A10, D01)
20 (C00)
21 (C20)
A01: 14,5
D01: 14,5
C00: 16,5
C20: 17,5
A10, D01: 18
C00: 20
C20: 21
D01: 15,5
C00: 17,5
C14. C20: 18,5
D01: 15,0
C00: 17,0
C14: 18,0
C20: 18,0
Chuyên ngành Chính sách công
15 (A10, D01)
17 (C00)
18 (C20)
18 (A10, D01)
20 (C00)
21 (C20)
Lưu trữ học
15 (D01, D15)
17 (C00)
18 (C20)
18 (D01, D15)
20 (C00)
21 (C20)
D01: 14,5
C00: 16,5
C19: 17,5
C20: 17,5
D01: 18
C00: 20
C19: 21
C20: 21
D01: 15,5
C00: 17,5
C19, C20: 18,5
D01: 15,0
C00: 17,0
C19: 18,0
C20: 18,0
Hệ thống thông tin
15 (A00, A01, D01, D02)
18 (A00, A01, D01, D02)
A00, A01, D01, D90: 15
A00, A01, D01, D90: 18
15,0
19,75
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
18 (A00, D01)
20 (C00)
21 (C20)
18 (A00, D01)
20 (C00)
21 (C20)
A00: 14,5
D01: 14,5
C00: 16,5
C20: 17,5
A00, D01: 18
C00: 20
C20: 21
A00: 16,0
C00: 18,0
C19: 19,0
C20: 19,0
D14: 15,5
C00: 17,5
C19: 18,5
C20: 18,5
Văn hóa học
- CN Văn hóa du lịch
- CN Văn hóa truyền thông
18 (D01, D15)
20 (C00)
21 (C20)
23 (D01, D15)
25 (C00)
26 (C20)
D01: 16
D15: 16
C00: 18
C20: 19
D01: 20,8
D15: 20,8
C00: 22,8
C20: 23,8
D01, D15: 17,0
C00: 19,0
C20: 20,0
D01, D14, D15: 20,25
C00: 22,25
Kinh tế
20,5
23,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01, D15: 17,0
C00: 19,0
C20: 20,0
D01, D14, D15: 23,25
C00: 25,25
Ngôn ngữ Anh
22,5
(Tiếng Anh hệ số 2)
23,75
(Tiếng Anh hệ số 2)
IV. Chương trình đào tạo
TT
Ngành/Chuyên ngành
Chỉ tiêu (dự kiến)
Phương thức tuyển sinh
Theo kết quả tốt nghiệp THPT
Theo kết quả học tập THPT
Theo kết quả bài thi đánh giá năng lực
Theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
Mã xét tuyển
Tổ hợp mônthi/ bài thi
Mã xét tuyển
Tổ hợp môn học
Mã xét tuyển
Mã xét tuyển
1
Quản trị nhân lực
180
7340404-T
A00; A01; C00; D01
7340404-H
A00; A01; D01
7340404-N
7340404-I
2
Quản trị văn phòng
180
7340406-T
A01; C00; C20; D01
7340406-H
A01; C00; C20; D01
7340406-N
7340406-I
3
Luật
180
7380101-T
A00; A01; C00; D01
7380101-H
A00; A01; D01
7380101-N
7380101-I
4
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
7380101-01-T
7380101-01-H
7380101-01-N
7380101-01-I
5
Kinh tế
120
7310101-T
A00; A01; A07; D01
7310101-H
A00; A01; A07; D01
7310101-N
7310101-I
6
Quản lý nhà nước
230
7310205-T
A01; C00; C20; D01
7310205-H
A01; C00; D01; D15
7310205-N
7310205-I
7
Chính trị học
90
7310201-T
C14; C00; C20; D01
7310201-H
C14; C00; C20; D01
7310201-N
7310201-I
8
Chuyên ngành Chínhsách công thuộc ngành Chính trị học
7310201-01-T
7310201-01-H
7310201-01-N
7310201-01-I
9
Chuyên ngành Công tác tôn giáo thuộc ngànhChính trị học
7310201-02-T
7310201-02-H
7310201-02-N
7310201-02-I
10
Lưu trữ học
90
7320303-T
C00; C20; C19; D01
7320303-H
C00; C20; C19; D01
7320303-N
7320303-I
11
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưutrữ học
7320303-01-T
7320303-01-H
7320303-01-N
7320303-01-I
12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
150
7810103-T
C00; D01; D14; D15
7810103-H
C00; D01; D14; D15
7810103-N
7810103-I
13
Quản lý văn hóa
70
7229042-T
C00; D01; D14; D15
7229042-H
C00; D01; D14; D15
7229042-N
7229042-I
14
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và pháttriển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
7229042-01-T
7229042-01-H
7229042-01-N
7229042-01-I
15
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
100
7229040-01-T
C00; D01; D14; D15
7229040-01-H
C00; D01; D14; D15
7229040-01-N
7229040-01-I
16
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộcngành Văn hóa học
7229040-02-T
7229040-02-H
7229040-02-N
7229040-02-I
17
Thông tin - thư viện
30
7320201-T
A01; C00; C20; D01
7320201-H
A01; C00; C20; D01
7320201-N
7320201-I
18
Chuyên ngành Quản trịthông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
7320201-01-T
7320201-01-H
7320201-01-N
7320201-01-I
19
Ngôn ngữ Anh
90
7220201-T
D01; D14; D15Môn chính:
Tiếng Anh
7220201-H
D01; D14; D15Môn chính:
Tiếng Anh
7220201-N
7220201-I
20
Chuyên ngành Biên -Phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh
7220201-01-T
7220201-01-H
7220201-01-N
7220201-01-I
21
Chuyên ngành TiếngAnh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh
7220201-02-T
7220201-02-H
7220201-02-N
7220201-02-I
22
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
90
7310202-T
D14; C00; C19; C20
7310202-H
D14; C00; C20; D01
7310202-N
7310202-I
23
Hệ thống thông tin
80
7480104-T
A00; A01; D01; D10
7480104-H
A00; A01; D01; D10
7480104-N
7480104-I
24
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
7480104-01-T
7480104-01-H
7480104-01-N
7480104-01-I
V. Một số hình ảnh
Xem thêm thông tin Đề án tuyển sinh năm 2026 của các trường Đại học, Học viện, Cao đẳng khác trên cả nước:
Xem thêm đề thi lớp 12 các môn học có đáp án hay khác:
Đề ôn thi Tốt nghiệp (các môn học), ĐGNL, ĐGTD các trường có đáp án hay khác:
Tài liệu giáo án lớp 12 các môn học chuẩn khác:
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/dai-hoc-noi-vu-ha-noi-hoc-phi-a57726.html