For the sake of là gì? Ý nghĩa, cấu trúc và cách dùng chi tiết

For the sake of là một trong những cụm từ phổ biến, thường xuất hiện trong cả giao tiếp hằng ngày lẫn văn viết. Tuy nhiên, nhiều người học đôi khi vẫn chưa hiểu hết cách dùng của cụm từ này trong thực tế. Trong bài viết này, Elsa Speak sẽ cùng bạn tìm hiểu for the sake of là gì, đồng thời giải thích cấu trúc và cách sử dụng chi tiết giúp bạn hiểu và sử dụng cụm từ này một cách chính xác.

For the sake of là gì?

Phiên âm:

For the sake of (prepositional phrase) có nghĩa là vì lợi ích, vì mục đích để đạt được điều gì đó/lợi ích của ai đó. Từ điển Cambridge định nghĩa cụm này là for this reason or purpose.

Ví dụ:

For the sake of là vì lợi ích của ai đó/điều gì đó
For the sake of là vì lợi ích của ai đó/điều gì đó

Cấu trúc của For the sake of

Sau khi đã tìm hiểu for the sake of nghĩa là gì, chúng ta hãy cùng xem cụm từ này được sử dụng trong những cấu trúc nào và cách áp dụng sao cho đúng trong từng ngữ cảnh cụ thể:

Cấu trúc:

For the sake of + Noun/Noun phrase/V-ing

Ý nghĩa: Vì lợi ích/vì mục đích/để đạt được điều gì đó

Ví dụ:

Câu ví dụ cấu trúc của for the sake of
Câu ví dụ cấu trúc của for the sake of

Cách dùng của For the sake of

Dưới đây là một số cách dùng cấu trúc for the sake of sth:

Vì lợi ích/sự tốt đẹp cho ai đó hoặc điều gì đó

Dùng khi hành động được thực hiện để bảo vệ, giúp đỡ hoặc mang lại điều tốt cho người khác hoặc một giá trị nào đó.

Ví dụ:

Câu ví dụ for the sake of diễn tả vì lợi ích/sự tốt đẹp cho ai đó hoặc điều gì đó
Câu ví dụ for the sake of diễn tả vì lợi ích/sự tốt đẹp cho ai đó hoặc điều gì đó

Để đạt được một mục đích nào đó (kết quả mong muốn)

Dùng khi bạn làm gì đó nhằm đạt một mục tiêu cụ thể trong tương lai.

Ví dụ:

Câu ví dụ for the sake of diễn tả làm gì đó nhằm đạt một mục tiêu cụ thể trong tương lai
Câu ví dụ for the sake of diễn tả làm gì đó nhằm đạt một mục tiêu cụ thể trong tương lai

Để phục vụ cho việc tranh luận hoặc giả định

Thường dùng trong cụm for the sake of argument, nghĩa là “giả sử để bàn luận thôi”, không nhất thiết tin điều đó là đúng.

Ví dụ:

Câu ví dụ for the sake of diễn tả giả định
Câu ví dụ for the sake of diễn tả giả định

Các cụm từ phổ biến với For the sake of

Bảng liệt kê những cụm từ tiếng Anh phổ biến với for the sake of:

Cụm từNghĩaVí dụfor your own sakeFor God’s sakeFor heaven’s sakeFor the sake of argument for appearance’s sakeFor clarity’s sake
Bảng các cụm từ phổ biến với for the sake of
Một số cụm từ phổ biến với for the sake of
Một số cụm từ phổ biến với for the sake of

Các cụm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với For the sake of

Các cụm từ đồng nghĩa với For the sake of

Bảng các cụm từ đồng nghĩa tiếng Anh với for the sake of:

Cụm từÝ nghĩaVí dụin the interest of for the benefit of for the good of on behalf of with a view to with the aim of for the purpose of in order to
Bảng các từ đồng nghĩa tiếng Anh với for the sake of
Một số cụm từ đồng nghĩa với for the sake of
Một số cụm từ đồng nghĩa với for the sake of

Các cụm từ trái nghĩa với For the sake of

Bảng các từ vựng tiếng Anh trái nghĩa với for the sake of:

Cụm từÝ nghĩaVí dụdisregardingignoredneglected overlookeddismissedwithout any consideration for without regard for abandoned
Bảng các cụm từ, từ trái nghĩa với for the sake of
Một số từ trái nghĩa với for the sake of
Một số từ trái nghĩa với for the sake of

Có thể bạn quan tâm: Khi sử dụng ELSA Premium, người học có thể tiếp cận toàn bộ nội dung học tập trên ứng dụng. Hệ thống bài học được xây dựng nhằm hỗ trợ cải thiện phát âm và kỹ năng nói trong nhiều tình huống giao tiếp. Click xem ngay!

Ứng dụng For the sake of trong thực tiễn

Dưới đây là các đoạn hội thoại tiếng Anh ứng dụng cụm từ for the sake of trong giao tiếp hằng ngày.

Mẫu hội thoại 1

Anna: You’ve been working overtime all week. Aren’t you tired?

Ben: Of course I am, but I can’t stop now. I’m doing this for the sake of my family.

Anna: They’re lucky to have you. Still, you need rest too.

Ben: I know. I just want to make sure my kids have a stable future.

Anna: That’s understandable, but don’t sacrifice your health.

Ben: You’re right. I’ll try to take a break this weekend.

Dịch nghĩa:

Anna: Bạn làm thêm suốt cả tuần rồi. Không mệt sao?

Ben: Mệt chứ, nhưng mình chưa thể dừng lại. Mình làm vậy vì gia đình.

Anna: Họ thật may mắn khi có người con là bạn. Nhưng mà bạn cũng cần nghỉ ngơi chớ.

Ben: Mình biết mà. Nhưng mình chỉ muốn con cái có tương lai ổn định.

Anna: Hiểu mà, nhưng đừng coi thường sức khỏe nhen.

Ben: Bạn nói đúng. Cuối tuần này mình sẽ cố dành ra một khoảng để nghỉ ngơi.

Giải thích: For the sake of my family là vì lợi ích/sự tốt đẹp của gia đình. Người nói chấp nhận vất vả để người thân được hưởng lợi.

For the sake of trong thực tiễn - Mẫu hội thoại 1
For the sake of trong thực tiễn - Mẫu hội thoại 1

Mẫu hội thoại 2

Lily: Why are you still at the library? It’s almost closing time.

Tom: I know, but I need to finish this research for the sake of my thesis.

Lily: You’ve been working on it for months. Are you almost done?

Tom: Almost. I want it to be perfect so I can graduate with honors.

Lily: That’s a lot of pressure. Don’t overwork yourself.

Tom: I’ll be fine. This degree means everything to me.

Dịch nghĩa:

Lily: Sao bạn vẫn ở thư viện vậy? Sắp đóng cửa rồi.

Tom: Mình biết, nhưng phải hoàn thành nghiên cứu này để nộp bài luận văn.

Lily: Bạn làm mấy tháng rồi, gần xong chưa?

Tom: Sắp xong rồi. Mình muốn thật hoàn hảo để tốt nghiệp loại giỏi.

Lily: Áp lực quá ha. Đừng làm việc quá sức nhé.

Tom: Mình ổn mà. Tấm bằng này rất quan trọng với mình.

Giải thích: For the sake of my thesis là vì mục đích hoàn thành luận văn. Hành động được thực hiện để đạt một mục tiêu cụ thể.

For the sake of trong thực tiễn - Mẫu hội thoại 2
For the sake of trong thực tiễn - Mẫu hội thoại 2

Bài tập áp dụng

Bài tập

Bài 1 - Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

for the sake offor heaven’s sakefor the sake of argumentfor clarity’s sakefor God’s sakefor your own sakefor appearance’s sake
  1. Please sit down and rest ________.
  2. She kept smiling ________, even though she was upset.
  3. He moved to the countryside ________ his children’s health.
  4. ________, stop shouting! Everyone can hear you.
  5. ________, let’s assume the plan will fail.
  6. I’ll explain it again ________.
  7. They donated money ________ the victims of the flood.
  8. She forgave him ________ maintaining peace in the family.
  9. ________, clean your room before guests arrive!
  10. He stayed silent ________ avoiding an argument.

Bài 2 - Chọn đáp án đúng

1. She changed jobs ________ her mental health.

A. for the sake of

B. for clarity’s sake

C. for heaven’s sake

2. ________, hurry up or we’ll miss the train!

A. For the sake of argument

B. For God’s sake

C. For the benefit of

3. He pretended to agree ________, but he actually disagreed.

A. for clarity’s sake

B. for the sake of argument

C. for appearance’s sake

4. I’ll repeat the instructions ________.

A. for clarity’s sake

B. for your own sake

C. for the sake of argument

5. She apologized ________ keeping the friendship.

A. for the sake of

B. for God’s sake

C. for appearance’s sake

Bài 3 - Viết câu hoàn chỉnh sử dụng for the sake of

  1. leave the city/children’s future
  2. exercise/health
  3. keep quiet/peace
  4. study hard/scholarship
  5. work late/finish the project on time

Đáp án

Bài 1

  1. for your own sake
  2. for appearance’s sake
  3. for the sake of
  4. For God’s sake
  5. For the sake of argument
  6. for clarity’s sake
  7. for the sake of
  8. for the sake of
  9. For heaven’s sake
  10. for the sake of

Bài 2

Bài 3

  1. They left the city for the sake of their children’s future.
  2. She exercises every day for the sake of her health.
  3. He kept quiet for the sake of peace.
  4. She studied hard for the sake of getting a scholarship.
  5. He worked late for the sake of finishing the project on time.

Tóm lại, for the sake of là một cụm từ hữu ích trong tiếng Anh khi muốn diễn đạt lý do hoặc mục đích của một hành động, đặc biệt khi nhấn mạnh lợi ích dành cho người khác hoặc cho một mục tiêu nào đó. Hy vọng ELSA Speak có thể giúp bạn hiểu được for the sake of là , đồng thời giúp bạn áp dụng hiệu quả trong việc sử dụng tiếng Anh. Theo dõi ngay danh mục Từ vựng thông dụng để không bỏ lỡ nhiều bài học bổ ích bạn nhé!

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/for-the-sake-of-la-gi-a57356.html