Đạo hàm cấp cao là khái niệm mở rộng của đạo hàm, được sử dụng rộng rãi trong giải tích, vật lý và kỹ thuật. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm vững công thức đạo hàm cấp n, cách tính đạo hàm cấp n cùng các công thức đạo hàm cấp cao quan trọng và ví dụ minh họa chi tiết nhất.
Trước khi tìm hiểu công thức đạo hàm cấp n, chúng ta cần hiểu rõ khái niệm cơ bản:
Định nghĩa: Đạo hàm cấp cao (hay đạo hàm cao cấp) là đạo hàm của đạo hàm. Nếu hàm số ( y = f(x) ) có đạo hàm ( f'(x) ), và ( f'(x) ) cũng có đạo hàm, thì đạo hàm của ( f'(x) ) được gọi là đạo hàm cấp hai của ( f(x) ).
Ký hiệu đạo hàm các cấp:
CấpKý hiệu LagrangeKý hiệu LeibnizÝ nghĩaĐạo hàm cấp 1( f'(x) ) hoặc ( y’ )( frac{dy}{dx} ) hoặc ( frac{df}{dx} )Vận tốc, độ dốcĐạo hàm cấp 2( f”(x) ) hoặc ( y” )( frac{d^2y}{dx^2} )Gia tốc, độ lõmĐạo hàm cấp 3( f”'(x) ) hoặc ( y”’ )( frac{d^3y}{dx^3} )Jerk (đạo hàm gia tốc)Đạo hàm cấp n( f^{(n)}(x) ) hoặc ( y^{(n)} )( frac{d^ny}{dx^n} )Đạo hàm lặp n lầnĐịnh nghĩa đệ quy:
Ví dụ minh họa:
Cho ( f(x) = x^4 ), tính các đạo hàm cấp cao:
Vậy các công thức đạo hàm cấp cao cơ bản là gì? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết ngay sau đây.
Dưới đây là công thức đạo hàm cấp n của các hàm số cơ bản:
Công thức:
[ (x^m)^{(n)} = m(m-1)(m-2)…(m-n+1) cdot x^{m-n} ]
Hay viết gọn:
[ (x^m)^{(n)} = frac{m!}{(m-n)!} cdot x^{m-n} quad text{với } m geq n ]
Trường hợp đặc biệt:
Ví dụ:
Công thức:
[ (e^x)^{(n)} = e^x ]
[ (e^{ax})^{(n)} = a^n cdot e^{ax} ]
[ (a^x)^{(n)} = a^x cdot (ln a)^n quad (a > 0, a neq 1) ]
Ví dụ:
Công thức:
[ (sin x)^{(n)} = sinleft(x + frac{npi}{2}right) ]
[ (cos x)^{(n)} = cosleft(x + frac{npi}{2}right) ]
Dạng tổng quát:
[ (sin ax)^{(n)} = a^n sinleft(ax + frac{npi}{2}right) ]
[ (cos ax)^{(n)} = a^n cosleft(ax + frac{npi}{2}right) ]
Bảng giá trị theo chu kỳ:
( n mod 4 )( (sin x)^{(n)} )( (cos x)^{(n)} )0( sin x )( cos x )1( cos x )( -sin x )2( -sin x )( -cos x )3( -cos x )( sin x )Công thức:
[ (ln x)^{(n)} = frac{(-1)^{n-1}(n-1)!}{x^n} quad (x > 0) ]
Ví dụ:
Công thức:
[ left(frac{1}{x}right)^{(n)} = frac{(-1)^n cdot n!}{x^{n+1}} ]
[ left(frac{1}{ax+b}right)^{(n)} = frac{(-1)^n cdot n! cdot a^n}{(ax+b)^{n+1}} ]
Tiếp theo, hãy xem thêm các công thức đạo hàm cấp cao quan trọng khác.
Ngoài các công thức cơ bản, đạo hàm cao cấp còn có các công thức quan trọng sau:
Công thức:
[ (uv)^{(n)} = sum_{k=0}^{n} C_n^k cdot u^{(n-k)} cdot v^{(k)} ]
Hay viết đầy đủ:
[ (uv)^{(n)} = u^{(n)}v + C_n^1 u^{(n-1)}v’ + C_n^2 u^{(n-2)}v” + … + uv^{(n)} ]
Trong đó ( C_n^k = frac{n!}{k!(n-k)!} ) là hệ số tổ hợp.
Trường hợp đặc biệt:
Nhận xét: Công thức Leibniz tương tự khai triển nhị thức Newton ( (a+b)^n ).
Với ( y = f(ax + b) ):
[ y^{(n)} = a^n cdot f^{(n)}(ax + b) ]
Ví dụ:
Hãy cùng xem cách tính đạo hàm cấp n theo các phương pháp khác nhau.
Cách tính đạo hàm cấp n có thể thực hiện theo nhiều phương pháp:
Các bước:
Ví dụ: Tính ( (ln x)^{(n)} )
Quy luật: ( (ln x)^{(n)} = frac{(-1)^{n-1}(n-1)!}{x^n} )
Sử dụng bảng công thức đã có cho các hàm cơ bản.
Ví dụ: Tính ( (e^{3x})^{(10)} )
Áp dụng: ( (e^{ax})^{(n)} = a^n e^{ax} )
[ (e^{3x})^{(10)} = 3^{10} cdot e^{3x} = 59049 cdot e^{3x} ]
Khi nào dùng: Khi hàm số là tích của hai hàm, đặc biệt khi một hàm có đạo hàm cấp cao “triệt tiêu” (bằng 0 từ một cấp nào đó).
Ví dụ: Tính ( (x^2 cdot e^x)^{(n)} )
Đặt ( u = x^2 ), ( v = e^x )
Ta có: ( u’ = 2x ), ( u” = 2 ), ( u^{(k)} = 0 ) với ( k geq 3 )
Và: ( v^{(k)} = e^x ) với mọi ( k )
Áp dụng Leibniz (chỉ còn 3 số hạng khác 0):
[ (x^2 e^x)^{(n)} = x^2 e^x + C_n^1 cdot 2x cdot e^x + C_n^2 cdot 2 cdot e^x ]
[ = e^x left( x^2 + 2nx + n(n-1) right) ]
Khi nào dùng: Khi hàm số có thể phân tích thành tổng các hàm đơn giản hơn.
Ví dụ: Tính ( left( frac{x}{x^2-1} right)^{(n)} )
Phân tích: ( frac{x}{x^2-1} = frac{x}{(x-1)(x+1)} = frac{1}{2} left( frac{1}{x-1} + frac{1}{x+1} right) )
Áp dụng công thức:
[ left( frac{1}{x-1} right)^{(n)} = frac{(-1)^n n!}{(x-1)^{n+1}} ]
[ left( frac{1}{x+1} right)^{(n)} = frac{(-1)^n n!}{(x+1)^{n+1}} ]
Kết quả:
[ left( frac{x}{x^2-1} right)^{(n)} = frac{(-1)^n n!}{2} left[ frac{1}{(x-1)^{n+1}} + frac{1}{(x+1)^{n+1}} right] ]
Hãy cùng xem các ví dụ chi tiết về tính đạo hàm cấp n.
Dưới đây là các ví dụ minh họa đạo hàm cấp cao từ cơ bản đến nâng cao:
Đề bài: Tính ( (x^7)^{(5)} )
Lời giải:
Áp dụng công thức: ( (x^m)^{(n)} = frac{m!}{(m-n)!} x^{m-n} )
[ (x^7)^{(5)} = frac{7!}{(7-5)!} x^{7-5} = frac{7!}{2!} x^2 = frac{5040}{2} x^2 = 2520x^2 ]
Cách khác: ( 7 cdot 6 cdot 5 cdot 4 cdot 3 cdot x^2 = 2520x^2 )
Đề bài: Tính ( (sin 2x)^{(100)} )
Lời giải:
Áp dụng công thức: ( (sin ax)^{(n)} = a^n sinleft(ax + frac{npi}{2}right) )
[ (sin 2x)^{(100)} = 2^{100} sinleft(2x + frac{100pi}{2}right) = 2^{100} sin(2x + 50pi) ]
Vì ( sin(2x + 50pi) = sin 2x ) (chu kỳ ( 2pi ), và ( 50pi = 25 cdot 2pi ))
[ (sin 2x)^{(100)} = 2^{100} sin 2x ]
Đề bài: Tính ( (x^3 e^x)^{(n)} )
Lời giải:
Đặt ( u = x^3 ), ( v = e^x )
Ta có: ( u’ = 3x^2 ), ( u” = 6x ), ( u”’ = 6 ), ( u^{(k)} = 0 ) với ( k geq 4 )
Áp dụng công thức Leibniz:
[ (x^3 e^x)^{(n)} = sum_{k=0}^{3} C_n^k cdot (x^3)^{(k)} cdot e^x ]
[ = C_n^0 x^3 e^x + C_n^1 cdot 3x^2 cdot e^x + C_n^2 cdot 6x cdot e^x + C_n^3 cdot 6 cdot e^x ]
[ = e^x left[ x^3 + 3nx^2 + frac{n(n-1)}{2} cdot 6x + frac{n(n-1)(n-2)}{6} cdot 6 right] ]
[ = e^x left[ x^3 + 3nx^2 + 3n(n-1)x + n(n-1)(n-2) right] ]
Đề bài: Tính ( left( frac{1}{2x+1} right)^{(n)} )
Lời giải:
Áp dụng công thức: ( left( frac{1}{ax+b} right)^{(n)} = frac{(-1)^n n! a^n}{(ax+b)^{n+1}} )
Với ( a = 2 ), ( b = 1 ):
[ left( frac{1}{2x+1} right)^{(n)} = frac{(-1)^n n! cdot 2^n}{(2x+1)^{n+1}} ]
Đề bài: Chứng minh ( (e^x sin x)^{(n)} = (sqrt{2})^n e^x sinleft(x + frac{npi}{4}right) )
Lời giải:
Bước 1: Kiểm tra với ( n = 1 ):
VT: ( (e^x sin x)’ = e^x sin x + e^x cos x = e^x(sin x + cos x) )
VP: ( sqrt{2} e^x sinleft(x + frac{pi}{4}right) = sqrt{2} e^x cdot frac{sqrt{2}}{2}(sin x + cos x) = e^x(sin x + cos x) )
VT = VP ✓
Bước 2: Giả sử đúng với ( n = k ), chứng minh đúng với ( n = k + 1 ):
Giả thiết quy nạp: ( (e^x sin x)^{(k)} = (sqrt{2})^k e^x sinleft(x + frac{kpi}{4}right) )
Đạo hàm hai vế:
[ (e^x sin x)^{(k+1)} = (sqrt{2})^k left[ e^x sinleft(x + frac{kpi}{4}right) + e^x cosleft(x + frac{kpi}{4}right) right] ]
[ = (sqrt{2})^k e^x cdot sqrt{2} sinleft(x + frac{kpi}{4} + frac{pi}{4}right) ]
[ = (sqrt{2})^{k+1} e^x sinleft(x + frac{(k+1)pi}{4}right) ]
Vậy công thức đúng với mọi ( n in mathbb{N}^* ). (đpcm)
Đề bài: Tính ( f^{(10)}(0) ) biết ( f(x) = x^2 cos x )
Lời giải:
Áp dụng công thức Leibniz với ( u = x^2 ), ( v = cos x ):
[ (x^2 cos x)^{(10)} = sum_{k=0}^{2} C_{10}^k (x^2)^{(k)} (cos x)^{(10-k)} ]
[ = x^2 (cos x)^{(10)} + C_{10}^1 cdot 2x cdot (cos x)^{(9)} + C_{10}^2 cdot 2 cdot (cos x)^{(8)} ]
Tại ( x = 0 ):
[ f^{(10)}(0) = 0 cdot (-1) + 10 cdot 0 cdot … + 45 cdot 2 cdot 1 = 90 ]
Hãy cùng luyện tập với các bài tập về đạo hàm cấp cao dưới đây.
Dưới đây là các bài tập về đạo hàm cấp n từ cơ bản đến nâng cao:
Bài tập 1: Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau:
a) ( y = x^6 )
b) ( y = e^{-2x} )
c) ( y = cos 3x )
d) ( y = ln(1 + x) )
Lời giải:
a) ( (x^6)^{(n)} = begin{cases} frac{6!}{(6-n)!} x^{6-n} & text{nếu } n leq 6 0 & text{nếu } n > 6 end{cases} )
b) ( (e^{-2x})^{(n)} = (-2)^n e^{-2x} )
c) ( (cos 3x)^{(n)} = 3^n cosleft(3x + frac{npi}{2}right) )
d) ( [ln(1+x)]^{(n)} = frac{(-1)^{n-1}(n-1)!}{(1+x)^n} )
Bài tập 2: Tính:
a) ( (sin x)^{(50)} )
b) ( (x^5)^{(5)} )
c) ( (e^{2x})^{(7)} )
Lời giải:
a) ( (sin x)^{(50)} = sinleft(x + frac{50pi}{2}right) = sin(x + 25pi) = sin(x + pi) = -sin x )
b) ( (x^5)^{(5)} = 5! = 120 )
c) ( (e^{2x})^{(7)} = 2^7 e^{2x} = 128 e^{2x} )
Bài tập 3: Tính ( (x cdot e^x)^{(n)} )
Lời giải:
Đặt ( u = x ), ( v = e^x )
Ta có: ( u’ = 1 ), ( u^{(k)} = 0 ) với ( k geq 2 )
Áp dụng Leibniz:
[ (x cdot e^x)^{(n)} = C_n^0 cdot x cdot e^x + C_n^1 cdot 1 cdot e^x ]
[ = xe^x + ne^x = e^x(x + n) ]
Bài tập 4: Tính ( (x^2 sin x)^{(n)} )
Lời giải:
Đặt ( u = x^2 ), ( v = sin x )
Ta có: ( u’ = 2x ), ( u” = 2 ), ( u^{(k)} = 0 ) với ( k geq 3 )
Áp dụng Leibniz:
[ (x^2 sin x)^{(n)} = x^2 (sin x)^{(n)} + C_n^1 cdot 2x cdot (sin x)^{(n-1)} + C_n^2 cdot 2 cdot (sin x)^{(n-2)} ]
[ = x^2 sinleft(x + frac{npi}{2}right) + 2nx sinleft(x + frac{(n-1)pi}{2}right) + n(n-1) sinleft(x + frac{(n-2)pi}{2}right) ]
Bài tập 5: Tính ( left( frac{1}{x^2 - 1} right)^{(n)} )
Lời giải:
Phân tích: ( frac{1}{x^2-1} = frac{1}{(x-1)(x+1)} = frac{1}{2}left( frac{1}{x-1} - frac{1}{x+1} right) )
Áp dụng công thức:
[ left( frac{1}{x^2-1} right)^{(n)} = frac{1}{2} left[ frac{(-1)^n n!}{(x-1)^{n+1}} - frac{(-1)^n n!}{(x+1)^{n+1}} right] ]
[ = frac{(-1)^n n!}{2} left[ frac{1}{(x-1)^{n+1}} - frac{1}{(x+1)^{n+1}} right] ]
Bài tập 6: Tính ( f^{(n)}(0) ) biết ( f(x) = e^x cos x )
Lời giải:
Ta có công thức: ( (e^x cos x)^{(n)} = (sqrt{2})^n e^x cosleft(x + frac{npi}{4}right) )
Tại ( x = 0 ):
[ f^{(n)}(0) = (sqrt{2})^n cdot e^0 cdot cosleft(frac{npi}{4}right) = (sqrt{2})^n cosleft(frac{npi}{4}right) ]
Bảng giá trị:
n012345678( f^{(n)}(0) )110-2-4-40816Bài tập 7: Cho ( y = frac{2x + 1}{x^2 - 3x + 2} ). Tính ( y^{(n)} ).
Lời giải:
Phân tích: ( frac{2x+1}{x^2-3x+2} = frac{2x+1}{(x-1)(x-2)} = frac{A}{x-1} + frac{B}{x-2} )
Tìm A, B:
Vậy: ( y = frac{-3}{x-1} + frac{5}{x-2} )
Đạo hàm cấp n:
[ y^{(n)} = -3 cdot frac{(-1)^n n!}{(x-1)^{n+1}} + 5 cdot frac{(-1)^n n!}{(x-2)^{n+1}} ]
[ = (-1)^n n! left[ frac{5}{(x-2)^{n+1}} - frac{3}{(x-1)^{n+1}} right] ]
Bài tập 8: Chứng minh ( (x^n e^x)^{(n)} = e^x sum_{k=0}^{n} C_n^k frac{n!}{k!} x^k )
Lời giải:
Áp dụng công thức Leibniz với ( u = x^n ), ( v = e^x ):
[ (x^n e^x)^{(n)} = sum_{k=0}^{n} C_n^k (x^n)^{(n-k)} (e^x)^{(k)} ]
[ = sum_{k=0}^{n} C_n^k cdot frac{n!}{k!} x^k cdot e^x ]
[ = e^x sum_{k=0}^{n} C_n^k frac{n!}{k!} x^k ] (đpcm)
Qua bài viết này, bạn đã nắm vững kiến thức về đạo hàm cấp cao, bao gồm định nghĩa, công thức đạo hàm cấp n của các hàm cơ bản và cách tính đạo hàm cấp n. Hãy ghi nhớ các công thức đạo hàm cấp cao quan trọng: đạo hàm cấp n của ( e^{ax} ) là ( a^n e^{ax} ), của ( sin x ) là ( sin(x + frac{npi}{2}) ), và đặc biệt là công thức Leibniz cho tích hai hàm số. Khi tính đạo hàm cấp n, cần linh hoạt sử dụng các phương pháp: tìm quy luật, áp dụng công thức trực tiếp, công thức Leibniz hoặc phân tích thành tổng. Đạo hàm cao cấp là công cụ quan trọng trong khai triển Taylor, nghiên cứu hàm số và giải các phương trình vi phân.
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/uv-dao-ham-a57082.html