Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

VGU tuyển sinh theo 5 phương thức:

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Phương thức 1: TestAS

Thí sinh làm bài thi Digital TestAS (làm bài thi trên máy tính) được tổ chức tại VGU gồm một bài thi cơ bản (Core Test) và một bài thi kiến thức khối chuyên ngành (Subject-Specific Module). Bài thi kiến thức khối chuyên ngành được quy định như sau:

b. Phương thức 2: Kết quả học tập THPT

c. Phương thức 3: Tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập xuất sắc:

d. Phương thức 4: Chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế

e. Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT

* Lưu ý: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi (bắt buộc có môn Toán và Ngữ văn) kỳ thi tốt nghiệp THPT (hoặc kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026. Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT; thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT quốc tế và thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế, kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia.

6. Học phí

Học phí áp dụng cho sinh viên/ học viên chính quy:

STT Chương trình đào tạo Sinh viên quốc tế Sinh viên Việt Nam 1 CSE 43.700.000 65.550.000 2 ECE 43.700.000 65.550.000 3 MEN 43.700.000 65.550.000 4 ARC 43.700.000 65.550.000 5 BCE 43.700.000 65.550.000 6 SME 43.700.000 65.550.000 7 BBA 46.600.000 69.900.000 8 BFA 46.600.000 69.900.000 9 MEC 43.700.000 65.550.000 10 BSE 46.600.000 69.900.000 11 SPE 43.700.000 65.550.000 12 BDE 46.600.000 69.900.000 13 BME 43.700.000 69.900.000

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu 1 Quản trị kinh doanh (BBA) 7340101 140 2 Tài chính và Kế toán (BFA) 7340202 95 3 Khoa học máy tính (CSE) 7480101 250 4 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 7520103 95 5 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 7520208 165 6 Kiến trúc (ARC) 7580101 90 7 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 7580201 60 8 Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) 7510104 6 9 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (EPE) 7510206 60 10 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 7520114 60 11 Kinh tế học (BSE) 7310101 60 12 Kỹ thuật Y sinh (BME) 7520212 30 13 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 7340122 30

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Việt - Đức (Cơ sở TP. HCM) như sau:

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT & Xét học bạ 1 Khoa học máy tính 22,00 22,00 21 2 Kỹ thuật Giao thông thông minh 19,00 19 3 Kỹ thuật cơ khí 20,00 20,00 20 4 Tài chính và kế toán 20,00 20,00 20 5 Quản trị kinh doanh 20,00 20,00 20 6 Kiến trúc 20,00 20,00 20 7 Kỹ thuật và quản lý xây dựng 18,00 18,00 18 8 Kỹ thuật điện và máy tính 20,00 20,00 20 9 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững 19,00 19 10 Kỹ thuật cơ điện tử 26.5 11 Kinh tế học 19

Ngoài ra, thí sinh trúng tuyển cần thỏa mãn yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào, cụ thể:

Lưu ý: Thí sinh đủ điểm tổ hợp trúng tuyển nhưng chưa đáp ứng yêu cầu về tiếng Anh sẽ được mời dự thi bài thi tiếng Anh.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Việt - Đức (Cơ sở TP. HCM)

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/vgu-la-truong-gi-a55444.html