Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 3 năm 2025 - 2026

Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 3 môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi giữa học kì 2 lớp 3. Đồng thời đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô khi ra đề thi học kì cho các em học sinh.

1. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3 Cánh Diều

I. Trắc nghiệm (5đ)

Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng

Câu 1. (0,5 điểm) Khoanh vào số liền sau của số: 9999?

A. 9899.

B. 9989.

C. 9998.

D. 10 000.

Câu 2. (0,5 điểm) Khoanh vào số lớn nhất trong dãy số: 6289, 6199, 6298, 6288?

A. 6289.

B. 6199.

C. 6298.

D. 6288.

Câu 3. (1 điểm) Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

Số tiền mua một quả dưa hấu nhiều hơn số tiền mua một khay xoài là:

A. 25 000 đồng

B. 47 000 đồng

C. 72 000 đồng

D. 22 000 đồng

Câu 4. (1 điểm) Cho hình vẽ. Từ vị trí ong vàng đến vườn hoa nào là gần nhất?

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3 Cánh Diều

A. Vườn hoa hồng

B. Vườn hoa lan

C. Vườn hoa cúc

D. Vườn hoa hướng dương

Câu 5. (1 điểm) Nếu ngày 27 tháng 4 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là:

A. Thứ Năm

B. Thứ Sáu

C. Thứ Bảy

D. Chủ nhật

Câu 6. (1 điểm) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. OQ là bán kính

B. MN là đường kính

C. OP là đường kính

D. O là tâm hình tròn

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3 Cánh Diều

II. Tự luận (5đ)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 6943 + 1347

.................................

.................................

.................................

.................................

b) 9822 - 2918

.................................

.................................

.................................

.................................

c) 1816 x 4

.................................

.................................

.................................

.................................

d) 3192 : 7

.................................

.................................

.................................

.................................

Câu 8. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài giải:

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Câu 10. (1 điểm) Bác Tuấn đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 7 sản phẩm. Hỏi bác Tuấn làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3 Kết nối tri thức

PHÒNG GD- ĐT …

TRƯỜNG TIỂU HỌC ...

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II

LỚP 3 - NĂM HỌC ......

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (3 ĐIỂM)

Câu 1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là:

A. 5693

B. 6593

C. 5639

D. 5963

Câu 2. Làm tròn số 2853 đến hàng trăm ta được:

A. 2860

B. 2900

C. 2800

D. 3000

Câu 3. Viết số 14 bằng chữ số La Mã ta được:

A. XIX

B. XIIII

C. XIV

D. XVIII

Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

A. 2153 + 1934

B. 1 023 x 4

C. 7623 - 2468

D. 8760 : 2

Câu 5. Một cửa hàng bán xăng ngày chủ nhật bán được 1 280l, ngày thứ hai bán được gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu lít xăng?

A. 2 560l

B. 2 460l

C. 3740l

D. 3 840l

Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài hơn chiều rộng 5m. Chu vi mảnh đất đó là:

A. 40 m

B. 70 m

C. 75 m2

D. 300 m2

PHẦN 2. TỰ LUẬN. (7 ĐIỂM)

Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm

a) Số 4 504 đọc là: ...............................................................

b) Số liền trước của 9949 là: ................................................

c) Sắp xếp các số VIII, IV, XV, XVIII; XI theo thứ tự giảm dần là:

.........................................................................................

Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 3 846 + 4 738

.............................

.............................

.............................

.............................

b) 4 683 - 1 629

.............................

.............................

.............................

.............................

c) 7 215 × 3

.............................

.............................

.............................

.............................

d) 8 469 : 9

.............................

.............................

.............................

.............................

Câu 9. (1 điểm) Số?

a) 1 694 + ..................... = 6 437

b) 2 154 .....................= 4 308

Câu 10. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

8 375 + 4 905 × 6

= ...............................................

= ...............................................

(95 589 - 82 557) : 6

= ...............................................

= ...............................................

Câu 11. (1 điểm) Một khu đất hình vuông có chu vi 432 m. Tính diện tích khu đất đó.

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Câu 12. (1 điểm). Đỉnh Phan - xi - păng là đỉnh núi cao nhất Việt Nam với độ cao 3143 m so với mực nước biển. Đỉnh Tây Côn Lĩnh thấp hơn đỉnh Phan - xi - păng 716 m. Hỏi cả hai núi Phan - xi - păng và Tây Côn Lĩnh cao bao nhiêu mét?

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/de-thi-giua-ki-2-lop-3-mon-toan-a52980.html