Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1

b. Phương thức 2

Tổng điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo học bạ THPT đạt từ 16.0 điểm trở lên hoặc điểm trung bình cộng cả 03 năm học cấp THPT đạt từ 5.5 điểm trở lên hoặc kết quả trung bình học tập toàn khóa TC, CĐ, ĐH đạt loại Trung bình trở lên.

Riêng các ngành khối sức khỏe được quy định như sau:

* Đối với ngành Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa có 02 nhóm xét tuyển, gồm:

* Đối với ngành Điều dưỡng có 02 nhóm xét tuyển:

* Đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển gồm môn Vẽ (Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang)

c. Phương thức 3

d. Phương thức 4

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu 1 Y học cổ truyền 7720115 239 A00, B00, D07, D08 2 Dược học 7720201 99 A00, B00, D07, D08 3 Điều dưỡng 7720301 79 A00, B00, D07, D08 4 Y khoa 7720101 399 A00, B00, D07, D08 5 Công nghệ thông tin 7480201 150 A00, A01, C01, D01 6 Quản trị kinh doanh 7340101 99 A00, A01, D01, D96 7 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 50 A00, A01, D01, D96 8 Thương mại điện tử 7340122 50 A00, A01, D01, D96 9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 65 C00, D01, D72, D96 10 Quản trị khách sạn 7810201 50 C00, D01, D72, D96 11 Luật kinh tế 7380107 146 A00, C00, D01, D78 12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 79 A00, A01, D01, D96 13 Kế toán 7340301 79 A00, A01, D01, D96 14 Thiết kế đồ họa 7210403 79 H00, H01, V00, V01 15 Thiết kế nội thất 7580108 25 H00, H01, V00, V01 16 Thiết kế thời trang 7210404 30 H00, H01, V00, V01 17 Quan hệ công chúng 7320108 99 C00, D01, D15, D78 18 Ngôn ngữ Anh 7220201 139 D01, D14, D15, D78 19 Kỹ thuật ô tô 7520130 99 A00, A01, C01, D07 20 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 145 D01, D04, D14, D45 21 Truyền thông đa phương tiện 7320104 179 A00, A01, C00, D01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Thiết kế đồ họa

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

2

Thiết kế nội thất

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

3

Thiết kế thời trang

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

4

Quản trị kinh doanh

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

5

Tài chính ngân hàng

15,0

15,00 17,00 15.00 15.00

6

Kế toán

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

7

Luật kinh tế

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

8

Công nghệ thông tin

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

9

Dược học

21,0

21,00

21,00

19.00

19.00

10

Điều dưỡng

19,0

19,50

19,00

17.00

17.00

11

Quan hệ công chúng

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

13

Ngôn ngữ Anh

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

14

Y học cổ truyền

21,0

21,00

21,00

19.00

19.00

15

Quản trị khách sạn

15,0

15,00 17,00 15.00 15.00 16

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

17

Thương mại điện tử

15,0

15,00

17,00

15.00

15.00

18 Kỹ thuật ô tô

15,00

17,00

15.00

15.00

19 Y khoa

22,50

20.5

20.5

20 Ngôn ngữ Trung Quốc

17,00

15.00

15.00

21 Truyền thông đa phương tiện

17,00

15.00

15.00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hòa Bình
Khuôn viên trường Đại học Hòa Bình

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/hoc-phi-truong-dai-hoc-hoa-binh-a50694.html