Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 theo thông tư 27 năm 2025 - 2026 sách Cánh Diều bao gồm Đề thi cuối kì 1 lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh giúp các em ôn tập và thử sức luyện các đề thi chuẩn bị cho kì thi cuối kì 1 đạt kết quả tốt nhất.
Toàn bộ 18 đề thi và đáp án có trong file tải về!
Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
Năng lực, phẩm chất
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học
Số câu
2
1
3
3
1
5
5
Câu số
1(1,2)
5
1 (3, 4); 2
4, 6, 7
8
Số điểm
1
1
2
4
0,5
3
5,5
Đại lượng
Số câu
1
1
0
Câu số
3
Số điểm
0,5
0,5
0
Yếu tố hình học
Số câu
1
0
1
Câu số
9
Số điểm
1
0
1
Tổng
Số câu
2
1
4
3
0
2
6
6
Số điểm
1
1
2,5
4
0
1,5
7,5
2,5
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 9
B. 10
C. 11
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. 91; 57; 58; 73; 24
B. 57; 58; 91; 73; 24
C. 57; 58; 24; 73; 91
D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32
B. 18; 20
C. 17; 20
D. 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư ...
Tổng hai xô nước là 14 lít .....
Bút chì B dài 9cm ......
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
Đáp án lần lượt của câu a và b là:
A. 18; 38
B. 20; 38
C. 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:
A. 8 bông hoa
B. 39 bông hoa
C. 40 bông hoa
D. 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A. 70 món quà
B. 45 món quà
C. 25 món quà
D. 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - Năm học.........
Môn Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………….......................................……Lớp 2 …….......…
Trường: Tiểu học .............................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số 67 gồm:(M1- 0,5đ)
A. 6 và 7
B. 6 chục và 7 đơn vị
C. 7 chục và 6 đơn vị
D. 60 chục và 7 đơn vị
Câu 2 . Số liền sau của số 99 là: (M1- 0,5đ)
A. 97
B. 98
C. 100
D. 96
Câu 3. Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1-0,5đ)
A. 46; 37; 52; 28
B. 52; 46; 37; 28
C. 28; 37; 46; 52
D. 52; 37; 46; 28
Câu 4. Trong phép trừ: 56 - 23 = 33, số 56 gọi là: (M1-0,5 đ)
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số trừ
D. Số bị trừ
Câu 5. Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật? (M1-0,5đ)
A. Lít
B. Xăng-ti-mét
C. Ki-lô-gam
D. Không có
Câu 6 . Nối phép tính với kết quả của phép tính đó. (M1-0,5 đ)
Câu 7. Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là: (M2- 0,5đ)
A. 50 cm
B. 2 m
C. 2 cm
D. 10 dm
Câu 8. Hình vẽ bên có ba điểm nào thẳng hàng? (M2-0,5đ)

A. Ba điểm B, D, C
B. Ba điểm A, B, D
C. Ba điểm A, B, C
D. Ba điểm A, D, C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9. Đặt tính rồi tính: (M1-2đ)
a, 35 + 26 b, 47 + 38 c, 73 - 24 d, 100 - 36Câu 10. Buổi sáng cửa hàng bán được 45 quả bóng, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 7 quả. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả bóng? (M2-1,5đ)
Bài giải
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)
a) Đọc văn bản (3 điểm)
Học sinh đọc bài “Mít làm thơ” trang 25 sách Tiếng Việt tập 1 Cánh diều
b) Trả lời câu hỏi (1 điểm)
Câu hỏi: Vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi với Mít?
II Kiểm tra đọc hiểu ( 4 điểm)
1. Đọc văn bản:
2. Đọc hiểu văn bản: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1) Những con chim pít bay về báo hiệu điều gì? (0,5 điểm)
A. Mùa gặt đã đến với bà con dân tộc.
B. Những ngày tháng vui vẻ nhất trong năm đã đến.
C. Cả A và B đều đúng.
2) Mỗi năm bà con thu hoạch một lần vào khi nào? (0,5 điểm)
A. Tháng hai, tháng tư
B. Tháng chín, tháng mười
C. Tháng mười, tháng mười một
3) Tháng chín, tháng mười, chim pít đi đâu? (0,5 điểm)
A. Rủ nhau bay về từng đàn
B. Rủ nhau bay đi kiếm mồi
C. Cả A và B đều đúng
4) Cái gì của con chim pít xoáy tròn trong nắng mai và gió rét? (0,5 điểm)
A. Cánh chim
B. Đôi chân
C. Tiếng hót
5) Con chim pít báo hiệu cái gì? (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………
6) Tìm câu chỉ đặc điểm trong bài đọc trên: (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………..
III.Kiểm tra luyện từ và câu (2 điểm)
1. Điền vần an, ang hay ach vào chỗ trống, thêm dấu thanh (nếu cần) (0,5 điểm)
Cái b………
tr…………. vở
Phòng kh……………..
quả ch……………
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)
a) Đọc văn bản (3 điểm)
Học sinh đọc bài “Một tiết học vui” trang 60 sách Tiếng Việt tập 1 Cánh diều
b) Trả lời câu hỏi (1 điểm)
Câu hỏi: Theo em, vì sao các bạn thấy tiết học rất vui?
II. Kiểm tra đọc hiểu ( 4 điểm)
1. Đọc bài thơ:
2. Đọc hiểu văn bản: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1) Khi anh thợ điện lên cao có những vật gì quanh anh? (0,5 điểm)
A. Hàng dương gió mát, chim ca líu lo
B. Bầu trời và mặt đất
C. Cả A và B đều đúng.
2) Những con chim trong bài thơ làm gì? (0,5 điểm)
A. Bay đi bay lại
B. Hót líu lo, sà xuống và lượn vòng quanh
C. Kêu chiếp chiếp
3) Anh thợ điện mắc điện để đưa điện về những đâu? (0,5 điểm)
A. Vùng núi cao hẻo lánh, nơi chưa có điện
B. Vùng đồng bằng và các thành phố lớn
C. Cả A và B đều đúng
4) Từ “sà xuống” thuộc loại từ nào? (0,5 điểm)
A. Từ chỉ sự vật
B. Từ chỉ hoạt động
C. Từ chỉ đặc điểm
5) Mai sau lớn lên bằng anh, bạn nhỏ trong bài thơ sẽ làm gì? (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………
6) Nội dung của bài thơ “Lên cao”: (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………..
….……………………………………………………………………………………………….
III. Kiểm tra luyện từ và câu (2 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Choose the correct answer
1. My brother (like/ likes) bananas and cookies
2. (Do/ Does) you like noodles?
3. I (want/ wants) a crown
4. How many (pen/ pens) are there?
5. My father (is/ are) in the living room
Đáp án:
1. My brother likes bananas and cookies
2. Do you like noodles?
3. I want a crown
4. How many pens are there?
5. My father is in the living room
Look at the picture and complete the words
1. f _ o _
2. _ h _ c _ e _


3. _ i _ _
4. _ i c _
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/de-thi-hoc-ki-1-lop-2-sach-canh-dieu-a50340.html