Lịch vạn niên ngày mai

Dương lịch:

Âm lịch: 14/3/2026. Ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Cốc vũ, tháng cuối xuân.

Ngày mai là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo và có nhiều sao xấu

Bạch Hổ

Tức Thiên Tai tinh. Ngày Bạch Hổ hắc đạo là ngày hung nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng thì tối kỵ. Theo tín ngưỡng, nếu mai táng vào ngày này thì con cháu ở chốn dương gian sẽ gặp phải rất nhiều rắc rối, hiểm họa.

Hành Hỏa+

Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)

Tương sinh: Mộc, Thổ. Tương khắc: Thủy, Kim.

Sao Giác

Tức Giác Mộc Giao 角木蛟. Tướng tinh con giao long, chủ trị ngày Thứ năm.

Trực Phá

Nhật nguyệt tương xung; viết đại hao; đấu bính tương xung tương hướng tất phá hoại; là ngày đại sự bất nghi.

Phạt Nhật

Giáp (Mộc) khắc Tuất (Thổ). Thiên can khắc Địa chi, là ngày Phạt nhật, xấu.

Giải Thần

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, lịch lệ: Chánh, nhị nguyệt thân; tam, tứ nguyệt tuất; ngũ, lục nguyệt tý.

Thiên Quý

Nghi thượng quan, phó nhậm.

Đại Hồng Sa

Trạch Nhật Cầu Chân, lịch lệ: Xuân tuất tý; hạ thìn tỵ; thu ngọ mùi; đông thân tuất.

Nguyệt Kỵ

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt Kỵ.

Nguyệt Phá

Xích Khẩu

Cung xấu trong Khổng Minh lục diệu.

Tuổi hợp, xung ngày mai

Hợp, khắc theo ngũ hành

Ngũ hành ngày mai là Hỏa.

Hợp, xung theo con giáp

Ngày Giáp Tuất có con giáp là Tuất (Chó). Các tuổi hợp - xung với Tuất gồm có:

Nghĩa là các tuổi Dần, Ngọ, Mão được hợp (tốt); tuổi Thìn gặp xung.

Hợp, kỵ theo thiên can

Ngày Giáp Tuất có thiên can là Giáp.

Nghĩa là các tuổi có hàng can Kỷ được hợp; tuổi Mậu bị phá.

Giờ hoàng đạo ngày mai

  1. 3h - 5h

    Bính Dần

    Tư Mệnh

  2. 7h - 9h

    Mậu Thìn

    Thanh Long

  3. 9h - 11h

    Kỷ Tỵ

    Minh Đường

  4. 15h - 17h

    Nhâm Thân

    Kim Quỹ

  5. 17h - 19h

    Quý Dậu

    Kim Đường

  6. 21h - 23h

    Ất Hợi

    Ngọc Đường

Giờ đẹp xuất hành ngày mai

Giờ xuất hành đẹp là các khung giờ thuộc cung Đại an, Tốc hỷ, Tiểu cát.

  1. 1h - 3h

    Ất Sửu

    Tiểu Cát

  2. 5h - 7h

    Đinh Mão

    Đại An

  3. 7h - 9h

    Mậu Thìn

    Tốc Hỷ

  4. 13h - 15h

    Tân Mùi

    Tiểu Cát

  5. 17h - 19h

    Quý Dậu

    Đại An

  6. 19h - 21h

    Giáp Tuất

    Tốc Hỷ

Những giờ còn lại trong ngày thuộc các cung Tuyệt lộ, Lưu niên, Xích khẩu, là cung xấu, người xưa khuyên không nên xuất hành vào những giờ này.

Lưu ý: Giờ xuất hành khác với giờ hoàng đạo.

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/mai-la-ngay-gi-a50132.html