1. Thời gian xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Trường tổ chức xét tuyển vào đại học chính quy với các phương thức xét tuyển như sau:
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
6. Học phí
1. Chương trình chuẩn
STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành 1Bất động sản
7340116 120 2Quản lý kinh tế
7310101 110 3Luật kinh tế
7380107 140 4Toán kinh tế
7310108 140 5Ngôn ngữ Anh
7220201 260 6Hệ thống thông tin quản lý
7340405 140 7Khoa học dữ liệu
7460108 80 8Kinh tế
7310101 110 9Kinh tế chính trị
7310102 60 10Trí tuệ nhân tạo
7480107 602. Chương trình đặc thù
STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103_DT 85
2
Quản trị khách sạn
7810201_DT 95
3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202_DT 105
3. Chương trình tích hợp
STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú 800 1.170 3 Kế toán 7340301_TH 340 1.085 5 Kinh doanh quốc tế 7340120_TH 1.110 6 Kiểm toán 7340302_TH 80 7 Công nghệ tài chính 7340205_TH 2504. Chương trình tiếng Anh toàn phân (định hướng quốc tế)
STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 7340101_TATP150
2 Marketing 7340115_TATP150
3 Kinh doanh quốc tế 7340120_TATP150
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201_TATP150
5. Chương trình tài năng:
STT Ngành đào tạo Chỉ tiêu 1 Tài chính - Ngân hàng 50*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Marketing như sau:
STT
Ngành
Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
I
Chương trình chuẩn
1
Ngôn ngữ Anh
26.14 23.752
Kinh tế
27.67 25.633
Toán kinh tế
25.5 23.004
Quản lý kinh tế
26.32 23.965
Bất động sản
24.66 22.16
Hệ thống thông tin quản lý
27.1 24.887
Luật kinh tế
27.49 25.398
Khoa học dữ liệu
26.36 24.01II
Chương trình đặc thù
1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành26.49
24.16
2
Quản trị khách sạn26.3
23.94
3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống25.66
23.19
III
Chương trình tích hợp
1
Quản trị kinh doanh25.31
22.8
2
Marketing27.2
25.01
3
Kinh doanh quốc tế26.18
23.79
4
Tài chính - Ngân hàng25.08
22.55
5
Công nghệ tài chính25.49
22.99
6
Kế toán25.58
23.097
Kiểm toán26.95
24.69
IV
Chương trình tiếng Anh toàn phần
1
Quản trị kinh doanh27.88
24.11
2
Marketing32.63
29.21
3
Kinh doanh quốc tế31.31
27.79
4
Tài chính - Ngân hàng27.87
24.09




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/truong-dai-hoc-tai-chinh-marketing-hoc-phi-a50099.html