Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Trường tổ chức xét tuyển vào đại học chính quy với các phương thức xét tuyển như sau:

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

6. Học phí

STT Chương trình Học phí/ năm (đồng) Học phí/ 01 tín chỉ (đồng) 1 Chương trình Chuẩn 1.1 Chương trình Chuẩn (ngành ngôn ngữ Anh) 30.000.000/năm 902.000 1.2 Chương trình Chuẩn (các ngành khác) 30.000.000/năm 902.000 2 Chương trình định hướng Đặc thù 35.000.000/năm 1.120.000 3 Chương trình Tích hợp và Tài năng 3.1 Tích hợp (ngành Kiểm toán, Công nghệ tài chính) 43.000.000/năm 1.376.000 3.2 Tích hợp và Tài năng (các ngành còn lại) 47.000.000/năm 1.504.000 4 Chương trình Tiếng Anh toàn phần 65.000.000/năm 1.897.000

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình chuẩn

STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành 1

Bất động sản

7340116 120 2

Quản lý kinh tế

7310101 110 3

Luật kinh tế

7380107 140 4

Toán kinh tế

7310108 140 5

Ngôn ngữ Anh

7220201 260 6

Hệ thống thông tin quản lý

7340405 140 7

Khoa học dữ liệu

7460108 80 8

Kinh tế

7310101 110 9

Kinh tế chính trị

7310102 60 10

Trí tuệ nhân tạo

7480107 60

2. Chương trình đặc thù

STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103_DT 85

2

Quản trị khách sạn

7810201_DT 95

3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202_DT 105

3. Chương trình tích hợp

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú 800 1.170 3 Kế toán 7340301_TH 340 1.085 5 Kinh doanh quốc tế 7340120_TH 1.110 6 Kiểm toán 7340302_TH 80 7 Công nghệ tài chính 7340205_TH 250

4. Chương trình tiếng Anh toàn phân (định hướng quốc tế)

STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 7340101_TATP

150

2 Marketing 7340115_TATP

150

3 Kinh doanh quốc tế 7340120_TATP

150

4 Tài chính - Ngân hàng 7340201_TATP

150

5. Chương trình tài năng:

STT Ngành đào tạo Chỉ tiêu 1 Tài chính - Ngân hàng 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính - Marketing như sau:

STT

Ngành

Năm 2025

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

I

Chương trình chuẩn

1

Ngôn ngữ Anh

26.14 23.75

2

Kinh tế

27.67 25.63

3

Toán kinh tế

25.5 23.00

4

Quản lý kinh tế

26.32 23.96

5

Bất động sản

24.66 22.1

6

Hệ thống thông tin quản lý

27.1 24.88

7

Luật kinh tế

27.49 25.39

8

Khoa học dữ liệu

26.36 24.01

II

Chương trình đặc thù

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

26.49

24.16

2

Quản trị khách sạn

26.3

23.94

3

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

25.66

23.19

III

Chương trình tích hợp

1

Quản trị kinh doanh

25.31

22.8

2

Marketing

27.2

25.01

3

Kinh doanh quốc tế

26.18

23.79

4

Tài chính - Ngân hàng

25.08

22.55

5

Công nghệ tài chính

25.49

22.99

6

Kế toán

25.58

23.09

7

Kiểm toán

26.95

24.69

IV

Chương trình tiếng Anh toàn phần

1

Quản trị kinh doanh

27.88

24.11

2

Marketing

32.63

29.21

3

Kinh doanh quốc tế

31.31

27.79

4

Tài chính - Ngân hàng

27.87

24.09

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Tài chính - Marketing

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh
Hội thao công đoàn trường Đại học Tài chính - Marketing
Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh
Lễ tốt nghiệp trường Đại học Tài chính - Marketing

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/truong-dai-hoc-tai-chinh-marketing-hoc-phi-a50099.html