Cấu trúc remember | Cách dùng remember trong tiếng Anh chi tiết nhất

Key takeaways

  1. Remember là một động từ thường mang ý nghĩa “ghi nhớ, hồi tưởng”.

  2. Remember có thể được theo sau bởi cả danh từ, động từ và mệnh đề.

  3. Khi theo sau Remember là động từ cần phải chú ý tới thời gian để sử dụng dạng động từ cho phù hợp. Cấu trúc Remember tương ứng:

Remember là gì?

Remember (rɪˈmembər) là một động từ trong tiếng anh thường mang ý nghĩa “ghi nhớ, hồi tưởng” về một người/sự vật/hiện tượng nào đó đã hoặc sắp xảy ra.

Tuy nhiên, động từ Remember khá đặc biệt vì theo sau động từ này có thể là các loại từ/cụm từ khác nhau từ ngữ cảnh.

Ví dụ:

Xem thêm: Cấu trúc need

Cách dùng của Remember

cách dùng remember

Trong cấu trúc Remember, theo sau động từ của Remember có thể là danh từ, động từ hoặc mệnh đề. Và tùy vào từng trường hợp, người học phải áp dụng cấu trúc Remember tương ứng.

Remember đi chung với danh từ hoặc mệnh đề

Remember + Something/Somebody

Remember + Mệnh đề ở thì quá khứ

Cấu trúc này sử dụng để nói về hành động nhớ về một sự vật, hiện tượng đã xảy ra trong quá khứ, hoặc một thông tin mà chủ thể đã ghi nhớ trong quá khứ.

Ví dụ:

Remember + Mệnh đề ở thì hiện tại, tương lai

Cấu trúc này sử dụng để nhấn mạnh hành động ghi nhớ một sự thật, một điều hiển nhiên, hoặc một hành động sẽ xảy ra ở tương lai.

Ví dụ:

Remember đi chung với động từ

Remember đi chung với động từ

Remember Ving

Cấu trúc Remember Ving sử dụng để nói về việc chủ thể nhớ về một việc gì đó đã làm, hoặc đã nhìn người khác làm trong quá khứ.

Remember + (somebody) + V-ing

Ví dụ:

Remember to V

Cấu trúc Remember to V sử dụng để nhấn mạnh rằng chủ thể phải nhớ để làm một việc gì đó trong tương lai.

Remember + to + V-infinitive

Ví dụ:

Cấu trúc Remember trong câu gián tiếp

S + said to/told + Sb: “Remember + to V-infinitive….”

Chuyển đổi sang câu gián tiếp: S reminded Sb to V-infinitive……

Ví dụ:

Xem thêm:

  1. Cấu trúc Consider

  2. Cấu trúc Suggest

Bài tập Remember

Bài 1: Chia dạng đúng cho các động từ trong ngoặc

  1. Remember (lock) _____ the faucet before going out.a. to lockb. lock. c. locking. d. locked

  2. John remembered (send) _____ this email yesterday.a. to sendb. sendc. sendingd. sent

  3. The witnesses remember my father (play) _____ chess with me when I was young.a. to playb. playingc. playd. played

  4. You need to remember that we (have) _____ a meeting tomorrow.a. to haveb. hadc. will haved. having

  5. I remember that I (go) ____ to this park 10 years ago.a. goingb. gonec

    . will god. went

Bài 2: Chuyển các câu chủ động sau thành câu gián tiếp.

  1. My mom told me: “Remember to bring your lunch to school”.

  2. Tuan said to her: “Remember to clean your room”.

Đáp án:

Bài 1:

  1. a. to lock

  2. c. sending

  3. b. playing

  4. c. will have

  5. d. went

Bài 2:

  1. My mom reminded me to bring my lunch to school.

  2. Tuan reminded her to clean her room.

Xem thêm: Sau remind là gì? Remind to V hay Ving?

Remember là một cấu trúc cơ bản trong tiếng Anh nhưng không kém phần quan trọng. Theo sau Remember có thể là danh từ, động từ và cả mệnh đề, vì vậy người đọc cần nắm kĩ các cấu trúc của Remember để có thể sử dụng một cách chính xác. Bài viết đã cung cấp cho người đọc kiến thức ngữ pháp cơ bản về cấu trúc Remember: Định nghĩa, cách dùng và cách sử dụng Remember trong câu gián tiếp. Bên cạnh đó, bài viết cũng đã cung cấp một số ví dụ và bài tập để minh họa cho cấu trúc Remember. Hy vọng người đọc có thể vận dụng các kiến thức này trong quá trình học tiếng Anh một cách hiệu quả.

Nguồn tham khảo:

Remember Verb - Definition, Pictures, Pronunciation And Usage Notes | Oxford Advanced Learner's Dictionary At Oxfordlearnersdictionaries.Com. https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/remember

"Remember". Dictionary.Cambridge.Org, 2022, https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/remember.

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/cach-dung-remember-a47256.html