Đại học Quốc gia Chungbuk (Chungbuk National University) là 1 trong 10 Trường Đại học Quốc gia hàng đầu tại Hàn Quốc. Trường công lập đa ngành với chất lượng giảng dạy tốt, chính sách học bổng cao, học phí thấp. Đại học Chungbuk là ước mơ của rất nhiều sinh viên Quốc tế muốn đi Du học Hàn Quốc. Vậy hãy cùng Du học Hiast tìm hiểu điều kiện Du học Đại học Quốc gia Chungbuk, ngành nghề, học phí,... chi tiết nhất dưới đây nhé!


Hình ảnh Đại học Quốc gia Chungbuk Hàn Quốc
Đại học Quốc gia Chungbuk Hàn Quốc:
- Tên tiếng Hàn: 충북 대학교
- Tên tiếng Anh: Chungbuk National University (CBNU)
- Loại hình: Công lập
- Năm thành lập: 1951
- Số lượng sinh viên: 13,675
- Số lượng giảng viên: 1,486
- Địa chỉ Trường Chungbuk:
Cơ sở Gaesin (Đại học chính): Chungdae-ro 1, Seowon-Gu, Cheongju, Chungbuk, Hàn Quốc.
Ngoài ra, trường còn có 3 cơ sở khác: Cơ sở Osong (Trường Cao đẳng Dược), Cơ sở Ochang (Viện Công nghệ Hội tụ) và Cơ sở Sejong (Trường Cao đẳng Thú y).
- Số điện thoại: 043-261-2114
- Website: https://www.cbnu.ac.kr/
- Đối tác tuyển sinh trực tiếp tại Việt Nam: Du học Hiast
Trường Đại học Quốc gia Chungbuk thành lập năm 1951 tọa lạc ở hướng Tây Nam thành phố Cheongju, tỉnh Chungbuk, cách thủ đô Seoul chỉ 1h30 phút lái xe/tàu. Hàng năm luôn được chính phủ Hàn Quốc và nhiều tổ chức tài trợ Quỹ học bổng đa dạng cho sinh viên. Đại Học Chungbuk bao gồm 15 chuyên ngành đại học, 9 Viện cao học, 39 Viện nghiên cứu và 48 Cơ quan trực thuộc. Hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, công nghệ, phục vụ nhiều nhu cầu học tập và dự án nghiên cứu.

Nhiều Đơn vị Tổ chức, Doanh nghiệp tài trợ Quỹ học bổng Đại học Chungbuk (CBNU)
Hiện nay, Chungbuk National University có hơn 1.100 sinh viên Quốc tế từ 40 quốc gia trên thế giới đang theo học. Nhà trường luôn tạo ra môi trường học tập thuận lợi, quốc tế hóa, thân thiện và có tính cộng đồng cho Du học sinh.
Đại học Quốc gia Chungbuk không ngừng phát triển và đạt nhiều thành tích nổi bật, có ích cho xã hội. Đặc biệt, Trường từng được Bộ giáo dục Hàn Quốc trao tặng Danh hiệu xuất sắc, Hệ thống mạng Internet đứng thứ 2 tại Hàn Quốc.

Chungbuk National University liên kết Quốc tế với nhiều Trường Đại học, Doanh nghiệp trên thế giới
Hệ thống Trường Đại học/Cao học trực thuộc Đại học Quốc gia Chungbuk (CBNU):
Trường cao đẳng - 단과대학:
Trường Cao học - 대학원:
Trường Cao đẳng Chuyên nghiệp - 전문대학원:
Trường Cao học Đặc biệt - 특수대학원:
Nếu bạn muốn trở thành sinh viên Đại học Quốc gia Chungbuk Hàn Quốc thì lưu ý kỹ về điều kiện tuyển sinh của trường nhé:
- Trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình GPA 3 năm tối thiểu từ 7.0 trở lên.
- Trình độ tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

- Trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình GPA từ 6.5 trở lên hoặc bậc học tương đương.
- Số năm trống: Không quá 3 năm.
- Trình độ tiếng Hàn: Tối thiểu từ TOPIK 3 trở lên.
- Vượt qua kỳ thi tiếng Hàn cấp 4 do Trường Chungbuk tổ chức.
- Trường hợp đăng ký chuyên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị Kinh doanh, Xã hội học yêu cầu: Tối thiểu từ TOPIK 4 trở lên.
- Sinh viên đăng ký chương trình học bằng tiếng Anh yêu cầu: Tối thiểu IELTS 5.5, TOEIC 675, TOEFL iBT 75, PBT 550, CBT 210 trở lên.
- Trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học hoặc bậc học tương đương.
- Trình độ tiếng Hàn: Tối thiểu từ TOPIK 3 trở lên.
- Sinh viên đăng ký chương trình học bằng tiếng Anh yêu cầu: Tối thiểu IELTS 5.5, TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), CEFR B2, TEPS 600 ( hoặc NEW TEPS 326) trở lên.
Thông tin chương trình tiếng Hàn và học phí Đại học Chungbuk Hàn Quốc:
Các kỳ nhập học Tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng 12 Thời gian học 5 ngày/tuần; 10 tuần/kỳ tương đương 100h/kỳ Lịch học Buổi sáng: 9h - 13h, Thứ 2 - 6 Ngoại khóaHoạt động tham quan, trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc mỗi kỳ.
Cuộc thi viết và nói tiếng Hàn kỷ niệm ngày Hangeul (1 lần/năm).
Chi phí đăng ký 70,000 KRW Chi phí bảo hiểm 100,000 KRW Học phí Đại học Quốc gia Chungbuk hệ tiếng Hàn 5,200,000 KRW/nămInvoice trường Chungbuk

LĨNH VỰC/KHOA CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO HỌC PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGBUK/KỲ Nhân văn
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Lịch sử
Lịch sử Nghệ thuật Khảo cổ
1,906,000 KRW Triết học Khoa học Xã hộiTâm lý học
Xã hội học
Kinh tế học
Hành chính Công
Chính trị & Quan hệ quốc tế
Kinh doanhKinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Hệ thống Thông tin Kinh doanh
Sinh Thái Con ngườiKhoa học tiêu dùng
Phúc lợi trẻ em
Dinh dưỡng & Thực phẩm 2,291,000 KRWThời trang & May mặc
Thiết kế Nhà ở & Nội thất
2,338,000 KRW Khoa học Tự nhiênToán học
Hóa học
Sinh học
Vật lý
Thông tin & Thống kê học
Thiên văn & Khoa học vũ trụ
Khoa học môi trường địa chất
2,341,000 KRW Nông Nghiệp, Đời Sống & Môi Trường Kinh tế nông nghiệp 1,934,000 KRWHóa học Môi trường và Tài nguyên Thực vật
Thực phẩm và Công nghệ Sinh học
Chăn nuôi
Làm vườn
Nông nghiệp và nông thôn
Lâm nghiệp
Kỹ thuật hệ thống sinh học
Khoa học gỗ và giấy
Xây dựng khu vực
2,291,000 KRW Kỹ thuậtKỹ thuật Dân dụng
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Hóa chất
Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật Đô thị
Kỹ thuật Kiến trúc
Hóa học Công nghiệp
2,533,000 KRW Khoa học Điện & Máy tínhKỹ thuật Điện
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Kỹ thuật Máy tính
Kỹ thuật Phần mềm
Hệ thống Thông minh Robot
Khoa học Tự do Khoa học Tự do 2,093,000 KRW Tổng hợp Thiết kế 2,438,000 KRW Mỹ thuật 2,514,000 KRW Thú Y Thú Y 3,035,000 KRW Y khoa Điều dưỡng 2,083,000 KRWY học
Sơ cứu Y tế
4,492,000 KRW Dược họcDược
Sản xuất Dược
3,253,000 KRW Sư phạmGiáo dục
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Xã hội
1,953,000 KRWSư phạm Anh
Sư phạm tiếng Hàn
Sư phạm Địa lý
1,956,000 KRW Sư phạm Đạo đức 2,001,000 KRW Sư phạm Toán học 2,201,000 KRW Sư phạm Máy tính 2,291,000 KRW Sư phạm Khoa học trái đất 2,391,000 KRW Sư phạm Thể dục thể chất 2,341,000 KRWSư phạm Vật lý
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Hóa học
2,480,000 KRW


Tham khảo: Đại học Seokyeong - Thánh đường làm đẹp tại Hàn Quốc
Chi phí nhập học: 175,000 KRW
KHOA HỌC PHÍ/KỲ Kinh tế 1,979,000 KRWNhân văn
Khoa học Xã hội
2,063,000 KRWKhoa học Tự nhiên
Thể Thao
2,483,000 KRWKỹ thuật
Nghệ thuật
2,641,000 KRW Dược học 2,826,000 KRW Thú y 2,979,000 KRW Y khoa 3,200,000 KRW

LOẠI HỌC BỔNG ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG GIÁ TRỊ HỌC BỔNG Tân sinh viên mới nhập học
Cấp B1: Đạt TOPIK cấp 5 trở lên
Cấp B2: Đạt TOPIK cấp 4 trở lên
Cấp C: Đạt TOPIK cấp 3 trở lên
Cấp B1: Miễn giảm 80% học phí
Cấp B2: Miễn giảm 40% học phí
Cấp C: Miễn giảm 20% học phí
Sinh viên đang theo học hệ Đại học tại trườngCấp B1: Đạt TOPIK cấp 5 trở lên và điểm trung bình GPA A+
Cấp B2: Đạt TOPIK cấp 4 trở lên và điểm trung bình GPA A
Cấp C: Đạt TOPIK cấp 3 trở lên và điểm trung bình GPA B+ trở lên
Tân sinh viên nhập học hệ Cao họcCấp B1: Đạt TOPIK cấp 5 trở lên và điểm trung bình GPA A+
Cấp B2: Đạt TOPIK cấp 5 trở lên và điểm trung bình GPA B+ trở lên
Cấp C: Sinh viên chuyển trường hoặc Sinh viên mới
Sinh viên đang theo học hệ Cao học tại trườngCấp B1: Đạt TOPIK cấp 5 trở lên và điểm trung bình GPA A trở lên
Cấp B2: Đạt TOPIK cấp 5 trở lên và điểm trung bình GPA B+ trở lên
Cấp C: Đạt TOPIK cấp 4 trở lên và điểm trung bình GPA B+ trở lên

Đại học Quốc gia Chungbuk trao học bổng cho sinh viên
Hiện nay, ký túc xá Đại học Quốc gia Chungbuk gồm có 6 khu cho sinh viên. Mỗi phòng ký túc xá (2 người/phòng) đều được trang bị giường, nệm, tủ quần áo, bàn học, ghế ngồi, internet,... Ngoài ra còn có các tiện ích khác như: phòng tập thể dục, phòng đọc sách, phòng y tế, phòng giặt là, cửa hàng tiện lợi, quán cà phê sách, nhà hàng, căn tin,...
Chi phí ký túc xá Trường Chungbuk: 1,1-1,3 triệu won (đã bao gồm 3 bữa ăn/ngày)


Các tiện ích xung quanh Ký túc xá Đại học Quốc gia Chungbuk
Nếu bạn muốn Du học Đại học Quốc gia Chungbuk => Liên hệ ngay Du học Hàn Quốc Hiast để được tư vấn hồ sơ chi tiết nhất nhé!
Kinh nghiệm chuyên tư vấn chọn Trường Đại học Hàn Quốc miễn phí 100%
Như vậy, Du học Hiast đã tổng hợp chi tiết thông tin Trường Đại học Quốc gia Chungbuk. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong vấn đề chọn Trường đi Du học Hàn Quốc. Theo dõi https://duhochiast.com/ thường xuyên để cập nhật nhanh chóng tin tức hữu ích khác nhé!
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/cac-truong-thuoc-dai-hoc-quoc-gia-a41236.html