Đại học Điện lực

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT của thí sinh (học bạ THPT)

* Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với kết quả học tập (học bạ) 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển

Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện:

Điều kiện xét tuyển:

* Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ GD&ĐT tổ chức

* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Điện lực như sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/ tháng

Khối ngành

Năm học 2021 - 2022 Năm học 2022 - 2023 Năm 2023 - 2024 Năm học 2024 - 2025

Khối Kinh tế

1.430 1.430 1.570

Khối Kỹ thuật

1.595 1.595 1.750

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01, D01, D07 700

2

Quản lý công nghiệp

7501601 A00, A01, D01, D07 120 3

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 A00, A01, D01, D07 420

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 A00, A01, D01, D07 500

5

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, D01, D07 650

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00, A01, D01, D07 240

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 A00, A01, D01, D07 240

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102 A00, A01, D01, D07 180

9

Kỹ thuật nhiệt

7520115 A00, A01, D01, D07 180

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D07 280

11

Quản lý năng lượng

7510302 A00, A01, D01, D07 100

12

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510403 A00, A01, D01, D07 100

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00, A01, D01, D07 80

14

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D07 300

15

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D07 350

16

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D07 250

17

Kiểm toán

7340302 A00, A01, D01, D07 120

18

Thương mại điện tử

7340122 A00, A01, D01, D07 200

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, A01, D01, D07 240

20

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, D01, D07 120

21

Khoa học dữ liệu

7460108 A00, A01, D01, D07 180

22

Trí tuệ nhân tạo

7480107 A00, A01, D01, D07 120

23

Kỹ thuật máy tính

7480106 A00, A01, D01, D07 150

24

Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch

7510402 A00, A01, D01, D07 120

25

Toán tin

7460117 A00, A01, D01, D07 80

26

Kỹ thuật Robot

7520107 A00, A01, D01, D07 120

27

Công nghệ tài chính

7340205 A00, A01, D01, D07 160

28

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407 A00, A01, D01, D07 60

29

Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01, D07 120

30

Marketing

7340115 A00, A01, D01, D07 120

31

Luật kinh tế

7380107 D01, D09, D10, D84 100

32

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D09, D10, D84 100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

1

Quản trị kinh doanh

22,50

22,35

23.25

21.5

2

Tài chính - Ngân hàng

22,50

22,35

23.5

21.83

3

Kế toán

22,35

22,35

23.00

21.17

4

Kiểm toán

22,50

21,50

22.3

20.23

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22,75

23,50

24.5

22.92

6

Quản lý công nghiệp

23,50

22,70

21.5

19.17

7

Quản lý năng lượng

22,00

21,50

20.5

18.17

8

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

23,25

23,70

24.5

22.92

9

Công nghệ thông tin

23,25

23,00

23.55

21.9

10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

23,00

23,50

25.00

23.33

11

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,75

22,75

23.5

21.83

12

Kỹ thuật nhiệt

21,30

21,90

22.1

19.97

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18,00

19,50

20.5

18.17

14

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

20,00

22,00

21.00

18.5

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

20,50

21,00

21.5

19.17

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,50

23,25

24.1

22.58

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,25

24,00

24.75

23.13

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,50

21,80

22.00

19.83

19

Thương mại điện tử

24,00

24,00

24.5

22.92

20

Ngôn ngữ Anh

24.2

22.67

21

Marketing

24.5

22.92

22

Công nghệ tài chính

18.00

16.5

23

Luật kinh tế

23.00

21.17

24

Khoa học dữ liệu

18.00

16.5

25

Toán tin

18.00

16.5

26

Kỹ thuật máy tính

22.75

20.83

27

Trí tuệ nhân tạo

22.5

20.5

28

Công nghệ kỹ thuật ô tô

24.3

22.75

29

Công nghệ vật liệu

23.14

21.35

30

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

18.00

16.5

31

Kỹ thuật Robot

20.5

18.17

32

Quản trị khách sạn

22.00

19.83

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Điện lực

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/truong-dai-hoc-dien-luc-o-dau-a38466.html