Opposite đi với giới từ gì? Cách dùng và bài tập có đáp án

Để giải đáp thắc mắc opposite đi với giới từ gì, trong bài viết này ELSA Speak sẽ cung cấp cho bạn kiến thức toàn diện về cách dùng, tổng hợp các cấu trúc, collocations phổ biến, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và bài tập vận dụng liên quan đến opposite nhé.

Opposite là gì?

Phiên âm:

Opposite /ˈɑː.pə.zɪt/ (US) - /ˈɒp.ə.zɪt/ (UK) có thể đóng vai trò là một tính từ trong tiếng Anh, danh từ, trạng từ hoặc giới từ (Preposition), với nghĩa phổ biến nhất là đối diện hoặc trái ngược.

Theo từ điển Cambridge, opposite có một nét nghĩa là: completely different (hoàn toàn khác biệt). Bên cạnh ý nghĩa này, opposite còn được sử dụng với nhiều vai trò và nét nghĩa đa dạng khác trong câu. Dưới đây là các nét nghĩa cụ thể tùy theo từng loại từ của từ vựng này:

Ý nghĩa 1 - Adjective: Đối diện, ở phía đối diện, ngang nhau, đối nhau

Tính từ opposite mô tả vị trí của một vật thể hoặc người ở phía bên kia, trực diện với một vật thể hoặc người khác.

Ví dụ:

Ý nghĩa của opposite là đối diện
Ý nghĩa của opposite là đối diện

Ý nghĩa 2 - Adjective: Trái ngược, hoàn toàn khác biệt, đối lập

Tính từ opposite cofnd dược dùng để chỉ sự khác biệt hoàn toàn về bản chất, tính cách, hoặc quan điểm.

Ví dụ:

Ý nghĩa của opposite là đối lập
Ý nghĩa của opposite là đối lập

Ý nghĩa 3 - Noun: Điều trái ngược, người đối lập, mặt đối lập, từ trái nghĩa

Opposite ở vai trò danh từ dùng để chỉ một người, một vật, hoặc một khái niệm hoàn toàn khác biệt hoặc tương phản với một người, vật, hoặc khái niệm khác.

Ví dụ:

Ý nghĩa của opposite là trái nghĩa
Ý nghĩa của opposite là trái nghĩa

Ý nghĩa 4 - Preposition: Đối diện với, ở phía đối diện của

Giới từ opposite dùng để chỉ vị trí dối diện với cái gì, ở phía đối diện của ai/ cái gì.

Ví dụ:

Ý nghĩa của opposite khi là giới từ
Ý nghĩa của opposite khi là giới từ

Ý nghĩa 5 - Adverb: Ở vị trí đối diện, theo cách trái ngược

Khi là trạng từ, opposite mô tả hành động hoặc trạng thái diễn ra ở phía đối diện hoặc theo một hướng ngược lại.

Ví dụ:

Ý nghĩa của opposite khi là trạng từ
Ý nghĩa của opposite khi là trạng từ

Opposite đi với giới từ gì?

Opposite thường đi với các giới từ như to, of, from, và đôi khi là in hoặc for, tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa muốn diễn đạt.

Opposite + to

Khi opposite kết hợp với giới từ to, cấu trúc này thường nhấn mạnh sự tương phản hoặc đối lập về mặt ý tưởng, quan điểm hay tính chất.

S + be + opposite + to + Noun/Pronoun/Gerund (V-ing)

Dùng opposite + to khi muốn chỉ ra rằng một điều gì đó hoàn toàn khác biệt hoặc mâu thuẫn với một điều khác, diễn tả sự khác biệt rõ rệt về quan điểm, ý kiến, tính cách hoặc đặc điểm.

Ví dụ:

Cấu trúc opposite + to
Cấu trúc opposite + to

Opposite + of

Sự kết hợp giữa opposite và giới từ of thường xuất hiện khi opposite đóng vai trò là một danh từ, chỉ rõ đối tượng hoặc khái niệm hoàn toàn trái ngược.

The opposite + of + Noun/Pronoun/Gerund (V-ing) + is + …

Dùng khi opposite là danh từ, nhằm chỉ ra một sự vật, khái niệm, hoặc hành động hoàn toàn trái ngược với một sự vật, khái niệm, hoặc hành động khác đã được đề cập.

Ví dụ:

Cấu trúc opposite + of
Cấu trúc opposite + of

Opposite + from

Giới từ from khi đi cùng opposite có thể mang hai nét nghĩa chính: chỉ vị trí đối diện hoặc diễn tả sự khác biệt.

Khi chỉ vị trí, opposite + from diễn tả hai đối tượng nằm ở hai phía đối diện nhau, có thể có một không gian ngăn cách. Cách dùng này tương tự như khi opposite làm giới từ đứng một mình, nhưng from có thể nhấn mạnh sự tách biệt.

S + be + opposite + from + Noun/Pronoun

Ví dụ:

Khi chỉ sự khác biệt, opposite + from diễn tả sự khác nhau giữa hai đối tượng, tương tự như opposite to nhưng ít phổ biến hơn.

Cấu trúc opposite + from
Cấu trúc opposite + from
S + be + opposite + from + Noun/Pronoun

Ví dụ:

Cấu trúc opposite + from
Cấu trúc opposite + from

Opposite + in

Khi muốn chỉ rõ khía cạnh hay phương diện mà hai sự vật hoặc hiện tượng đối lập nhau, chúng ta thường sử dụng opposite cùng với giới từ in.

S1 + and + S2 + be + opposite + in + Noun (aspect)

Opposite + in dùng để chỉ rõ lĩnh vực hoặc đặc điểm mà sự đối lập, khác biệt được thể hiện (ví dụ: tính cách, màu sắc, hướng đi, ý nghĩa).

Ví dụ:

Cấu trúc opposite + in
Cấu trúc opposite + in

Opposite + for

Sự kết hợp của opposite với giới từ for thường diễn tả ý nghĩa đối lập hoặc không phù hợp cho một mục đích, lý do, hoặc đối tượng cụ thể nào đó.

Something + be + opposite + for + Noun (purpose/reason/someone)

Opposite + for diễn tả rằng một hành động, quyết định hoặc tình huống nào đó lại mang đến kết quả trái ngược hoặc không có lợi cho một mục đích đã định, hoặc không phù hợp với một người/nhóm người cụ thể.

Ví dụ:

Cấu trúc opposite + for
Cấu trúc opposite + for

>> Click vào banner phía dưới để đăng ký gói ELSA Premium để truy cập kho 8.000+ bài học và hơn 25.000 bài luyện tập cực kỳ đa dạng, bổ ích nhé!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposite

Từ đồng nghĩa

Để diễn tả ý nghĩa tương tự như opposite, bạn có thể tham khảo danh sách các từ vựng sau đây.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Bảng tổng hợp một số từ đồng nghĩa phổ biến với opposite
Từ đồng nghĩa opposite
Từ đồng nghĩa opposite

Từ trái nghĩa

Ngược lại với ý nghĩa của opposite, có nhiều từ diễn tả sự tương đồng, giống nhau hoặc cùng phía.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
Bảng tổng hợp một số từ trái nghĩa phổ biến với opposite
Từ trái nghĩa opposite
Từ trái nghĩa opposite

>> Cải thiện phát âm từ vựng tiếng Anh cùng ELSA Speak chỉ với 5k/ngày. Đăng ký ngay!

Bài tập opposite có đáp án

Bài tập 1

Đề bài: Chọn giới từ phù hợp (to, of, from, in, for) điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau đây

  1. His actions are completely opposite ______ what he says.
  2. The library is located opposite ______ the post office.
  3. Kindness is the opposite ______ cruelty.
  4. My sister and I are opposite ______ our musical tastes.
  5. The strategy proved opposite ______ achieving quick results.
  6. The outcome was opposite ______ our initial expectations.
  7. Black is the opposite ______ white.
  8. They have opinions that are often opposite ______ each other.
  9. Their personalities are quite opposite ______ each other; one is an introvert, the other an extrovert.
  10. This approach is opposite ______ the company’s core values.

Đáp án bài tập 1

Câu - Đáp ánDịch nghĩa tofromofinforfromoftointo
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 1

Bài tập 2

Đề bài: Viết lại câu sử dụng opposite theo cách phù hợp nhất.

  1. My house is on one side of the street. The park is on the other side.
  2. She likes quiet evenings at home. Her brother enjoys loud parties.
  3. The meaning of “brave” is not “cowardly”.
  4. They turned left. We wanted to turn right.
  5. His opinion on the matter is completely different from mine.

Đáp án bài tập 2

CâuĐáp án gợi ýDịch nghĩa đáp ánoppositeoppositeopposite ofoppositeopposite to
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 2

Bài tập 3

Đề bài: Hãy đọc kỹ các câu dưới đây, xác định lỗi sai liên quan đến cách dùng opposite hoặc giới từ đi kèm và viết lại câu cho đúng.

  1. The bank is opposite with the supermarket.
  2. Her ideas are often the direct opposite for mine.
  3. They live opposite from the same street.
  4. What he did was completely opposite what he promised.
  5. The opposite from “hot” is “cold”.
  6. We have opposite on our views about politics.
  7. The results were opposite against our hopes.
  8. Their houses are opposite one another. (Câu này đã đúng, xem xét có cần sửa để đa dạng hơn không)

Đáp án bài tập 3

Gợi ý sửa lỗiopposite fromopposite tooppositeopposite toopposite ofoppositeopposite
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 3

Câu hỏi thường gặp

Opposite to hay of?

Việc lựa chọn giữa opposite to và opposite of phụ thuộc vào vai trò của opposite trong câu. Cụ thể như sau:

Trước opposite là gì?

Từ đứng trước opposite sẽ thay đổi tùy thuộc vào chức năng ngữ pháp của opposite trong câu. Dưới đây là một số trường hợp phổ biến:

Opposite là từ loại gì?

Opposite là một từ đa năng trong tiếng Anh và có thể thuộc nhiều từ loại khác nhau. Bao gồm:

Việc xác định đúng từ loại của opposite trong từng ngữ cảnh sẽ giúp bạn sử dụng từ này một cách chính xác và hiệu quả.

>> Xem thêm:

Qua bài viết này, ELSA Speak hy vọng bạn đã nắm vững kiến thức về opposite đi với giới từ gì cũng như các cách dùng phổ biến của từ này. Đừng quên theo dõi và cập nhật thêm nhiều bài viết hữu ích khác trong danh mục từ vựng thông dụng nhé!

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/doi-dien-tieng-anh-la-gi-a37061.html