Khám phá vũ trụ qua 100+ từ vựng tiếng Anh về Thiên văn học (Astronomy)

Thiên Văn Học (Astronomy) là ngành khoa học nghiên cứu về những yếu tố vũ trụ nằm bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất. Qua 100+ từ vựng tiếng Anh về Thiên văn học tại bài viết sau đây sẽ cùng bạn khám phá những điều kỳ thú về vũ trụ. Lưu lại bài học ngay nhé!

Điểm qua những từ vựng tiếng Anh về thiên văn học cơ bản nhất

tieng Anh ve thien van hoc 5
Tất tần tật những từ vựng tiếng Anh về thiên văn học cơ bản nhất

Vũ trụ rất bao la và rộng lớn bao gồm các hành tinh, ngôi sao, thiên thể, và các cơ thể thiên văn khác. Tiếng Anh Nghe Nói đã chọn lọc và chia sẻ lượng từ vựng tiếng Anh về thiên văn học đã được phân loại theo từng yếu tố giúp bạn học nghiên cứu tường tận về ngành Thiên văn học và rèn luyện tốt ngoại ngữ.

Từ vựng tiếng Anh về thiên văn học - Các hành tinh

tieng Anh ve thien van hoc 4
Từ vựng tiếng Anh về thiên văn học - Các hành tinh

Khám phá tất tần tật về các hành tinh trong vũ trụ qua các từ vựng tiếng Anh về thiên văn học tại phần sau:

Từ vựng tiếng Anh về thiên văn học - 12 cung hoàng đạo

tieng Anh ve thien van hoc 7
Từ vựng tiếng Anh về thiên văn học - 12 cung hoàng đạo

Bộ từ vựng tiếng Anh về thiên văn học tại phần sau sẽ giới thiệu chi tiết đến bạn học về tên gọi của 12 chòm sao:

Một số cụm từ tiếng Anh về thiên văn học thú vị

tieng Anh ve thien van hoc 1
Một số cụm từ tiếng Anh về thiên văn học thú vị sẽ giúp bạn học giao tiếp tự tin với chủ đề này

Bổ sung kiến thức khoa học hay xoay quanh thế giới vũ trụ bằng các cụm từ tiếng Anh về thiên văn học dưới đây:

Một số ví dụ sử dụng từ vựng tiếng Anh về thiên văn học

tieng Anh ve thien van hoc 6
Galaxy với ý nghĩa là dải ngân hà là một từ vựng tiếng Anh về thiên văn học bổ ích

Đưa ra ví dụ minh họa chi tiết mỗi khi học từ vựng mới là cách học giúp ghi nhớ và áp dụng bài học hiệu quả. Bạn học hãy tham khảo một số gợi ý tiếng Anh về thiên văn học sau đây nhé!

Ví dụ: Astronomy is the scientific study of celestial bodies such as stars, planets, comets, and galaxies. (Thiên văn học là ngành khoa học nghiên cứu về các thiên thể như ngôi sao, hành tinh, sao chổi và ngân hà.)

Ví dụ: The Milky Way is a galaxy that contains our Solar System. (Dải Ngân hà là một ngân hà chứa Hệ Mặt Trời của chúng ta.)

Ví dụ: The Solar System consists of the Sun and the celestial bodies that orbit it, including eight planets. (Hệ Mặt Trời bao gồm Mặt Trời và các thiên thể quay quanh nó, bao gồm tám hành tinh.)

Ví dụ: Earth is the third planet from the Sun in our Solar System. Trái Đất là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời trong Hệ Mặt Trời của chúng ta.

Ví dụ: The Sun is a medium-sized star located in the Milky Way galaxy. Mặt Trời là một ngôi sao kích thước trung bình nằm trong dải Ngân hà.

Ví dụ: The Moon orbits the Earth and is the Earth’s only natural satellite. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

Ví dụ: A solar eclipse occurs when the Moon passes between the Sun and the Earth. Nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi qua giữa Mặt Trời và Trái Đất.

Ví dụ: Orion is one of the most recognizable constellations in the night sky. Chòm sao Orion là một trong những chòm sao dễ nhận biết nhất trên bầu trời đêm.

Ví dụ: Atmospheric pressure decreases with altitude. Áp suất khí quyển giảm theo độ cao.

Ví dụ: A black hole is a region in space where gravity is so strong that nothing, not even light, can escape. Hố đen là một khu vực trong không gian nơi mà lực hấp dẫn mạnh đến nỗi không có gì, kể cả ánh sáng, có thể thoát ra.

Ví dụ: A blimp is a type of lighter-than-air aircraft that can be steered and propelled through the air. Khí cầu nhỏ là một loại máy bay nhẹ hơn không khí có thể được điều khiển và đẩy qua không khí.

Ví dụ: The cosmos is vast and contains billions of galaxies, each with millions of stars. Vũ trụ rộng lớn và chứa hàng tỷ ngân hà, mỗi ngân hà có hàng triệu ngôi sao.

Hy vọng bài viết về 100+ từ vựng tiếng Anh về thiên văn học trên đã giúp bạn học tích lũy thêm vốn hiểu biết về ngân hà hay hành tinh đầy kỳ bí đồng thời sẽ là từ điển hay dành cho những ai có niềm đam mê ngành thiên văn học. Chúc bạn học thành công!

lớp giao tiếp nhóm
Các khóa học tiếng Anh giao tiếp chú trọng phát triển 2 kỹ năng Nghe - Nói tại Tiếng Anh Nghe - Nói

Nếu bạn đang tìm kiếm khóa học tiếng Anh giao tiếp chất lượng chuyên THỰC HÀNH KỸ NĂNG NGHE - NÓI trong môi trường 100% giáo viên Anh - Úc - Mỹ - Canada thì Tiếng Anh Nghe Nói chính là sự lựa chọn hàng đầu, tham khảo các khóa học tại đây: https://tienganhnghenoi.vn/lop-nhom/

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/thien-van-hoc-tieng-anh-la-gi-a32670.html