Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Điện lực năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D07; D0122.3527340122Thương mại điện tửA00; A01; D07; D012437340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D0122.3547340301Kế toánA00; A01; D07; D0122.3557340302Kiểm toánA00; A01; D07; D0121.567480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D012377510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D07; D012187510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D0123.2597510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; D07; D0124107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D07; D0123.5117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; D0122.75127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0123.5137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D07; D0122147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; D0119.5157510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D07; D0122.7167510602Quản lý năng lượngA00; A01; D07; D0121.5177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D07; D0123.7187520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D07; D0121.9197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D07; D0121.8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D07; D0124.527340122Thương mại điện tửA00; A01; D07; D0125.7537340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D0124.7547340301Kế toánA00; A01; D07; D0124.557340302Kiểm toánA00; A01; D07; D0124.7567480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D012477510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D07; D011987510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D0122.7597510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; D07; D0124107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D07; D0123117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; D0123127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0125.75137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D07; D0118.5147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; D0118157510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D07; D0120.5167510602Quản lý năng lượngA00; A01; D07; D0119177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D07; D0125.5187520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D07; D0119197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D07; D0123.5

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D07; D0124.5Học bạ và CCQT27340122Thương mại điện tửA00; A01; D07; D0125.75Học bạ và CCQT37340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D07; D0124.75Học bạ và CCQT47340301Kế toánA00; A01; D07; D0124.5Học bạ và CCQT57340302Kiểm toánA00; A01; D07; D0124.75Học bạ và CCQT67480201Công nghệ thông tinA00; A01; D07; D0124Học bạ và CCQT77510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; D07; D0119Học bạ và CCQT87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; D07; D0122.75Học bạ và CCQT97510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00; A01; D07; D0124Học bạ và CCQT107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D07; D0123Học bạ và CCQT117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; D0123Học bạ và CCQT127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0125.75Học bạ và CCQT137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00; A01; D07; D0118.5Học bạ và CCQT147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; D0118Học bạ và CCQT157510601Quản lý công nghiệpA00; A01; D07; D0120.5Học bạ và CCQT167510602Quản lý năng lượngA00; A01; D07; D0119Học bạ và CCQT177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D07; D0125.5Học bạ và CCQT187520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D07; D0119Học bạ và CCQT197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D07; D0123.5Học bạ và CCQT

Điểm chuẩn Trường Đại học Điện lực 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0722.527340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D072437340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D0722.547340301Kế toánA00;A01;D01;D0722.3557340302Kiểm toánA00;A01;D01;D0722.567480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0723.2577510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;D0720.587510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0722.397510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00;A01;D01;D0723.25107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0722.75117510302Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thôngA00;A01;D01;D0722.75127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00;A01;D01;D0723137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;D01;D0720147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D0718157510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0723.5167510602Quản lý năng lượngA00;A01;D01;D0722177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0723.25187520115Kỹ thuật nhiệtA00;A01;D01;D0721.3197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0721.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 17340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D0724.527340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D072637340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D01;D072547340301Kế toánA00;A01;D01;D0724.557340302Kiểm toánA00;A01;D01;D0724.567480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0726.577510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00;A01;D01;D071987510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00;A01;D01;D0722.597510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00;A01;D01;D0723.5107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;A01;D01;D0723117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;D01;D0723.5127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0725.5137510403Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00;A01;D01;D0718.5147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D01;D0718157510601Quản lý công nghiệpA00;A01;D01;D0719.5167510602Quản lý năng lượngA00;A01;D01;D0718.5177510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0725.5187520115Kỹ thuật nhiệtA00;A01;D01;D0719197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D0723.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/truong-dai-hoc-dien-luc-diem-chuan-hoc-ba-a30965.html