Kế hoạch giáo dục lớp 4 năm 2023-20224 theo Công văn 2345 mới nhất là phân phối chương trình, kế hoạch giảng dạy gồm các môn học lớp 4 theo chương trình mới, gồm: Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên xã hội, Giáo dục thể chất, Đạo đức, Kĩ thuật......... để các thầy cô tham khảo lên kế hoạch điều chỉnh giảng dạy cho phù hợp. Mời bạn đọc nhấn vào đường link tải file Kế hoạch dạy học lớp 4 Sách mới dưới đây để tải file về máy và lưu làm tài liệu sử dụng.
Lưu ý: Thầy cô click vào từng đường link môn học dưới đây để tải file KHDH lớp 4 theo chương trình mới.
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Thương người như thể thương thân
Thương người như thể thương thân
Tập đọc:
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
1
Không hỏi ý 2 câu hỏi 4
Tập đọc:
Mẹ ốm
2
Chính tả:
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
1
Kể chuyện:
Sự tích Hồ Ba bể
1
TLV:
Thế nào là kể chuyện?
1
TLV:
Nhân vật trong truyện
2
LTVC:
Cấu tạo của tiếng
1
LTVC:
Luyện tập về cấu tạo của tiếng
2
2
Tập đọc:
Dế mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp)
3
Tập đọc:
Truyện cổ nước mình
4
Chính tả:
Mười năm cõng bạn đi học
2
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
2
TLV:
Kể lại hành động của nhân vật
3
TLV:
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn..
4
LTVC:
MRVT: Nhân hậu- Đoàn kết
3
Không làm bài tập 4
LTVC:
Dấu hai chấm
4
3
Tập đọc:
Thư thăm bạn
5
Tập đọc:
Người ăn xin
6
Chính tả:
Cháu nghe câu chuyện của bà
3
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
3
TLV:
Kể lại ý nghĩ, lời nói của của nhân vật
5
Không làm bài tập 2
TLV:
Viết thư
6
LTVC:
Từ đơn và từ phức
5
LTVC:
MRVT: Nhân hâu- Đoàn kết
6
4
Măng mọc thẳng
Măng mọc thẳng
Tập đọc:
Một người chính trực
7
Tập đọc:
Tre Việt Nam
8
Chính tả:
Truyện cổ nước mình
4
Kể chuyện:
Một nhà thơ chân chính
4
TLV:
Cốt truyện
7
TLV:
Luyện tập xây dựng cốt truyện
8
LTVC:
Từ ghép và từ láy
7
LTVC:
Luyện tập về từ ghép và từ láy
8
Bài 2: Chỉ tìm 3 từ ghép có nghĩa tổng hợp, nghĩa phân loại.
5
Tập đọc:
Những hạt thóc giống
9
Tập đọc:
Gà Trống và Cáo
10
TH: ANQP (Phải có tinh thần cảnh giác mới có thể phòng và tránh được nguy hiểm
Chính tả:
Những hạt thóc giống
5
Kể chuyện:
Một nhà thơ chân chính
5
TLV:
Viết thư
9
TLV:
Đoạn văn trong bài văn kể chuyện
10
LTVC:
MRVT: Trung thực - Tự trọng
9
LTVC:
Danh từ
10
Không học danh từ chỉ khái niệm, đơn vị
Chỉ làm bài tập 1,2 ở phần nhận xét nhưng giảm bớt yêu cầu tìm danh từ chỉ khái niệm, chỉ đơn vị.
6
Tập đọc:
Nỗi dằn vặt của an- đrây- ca
11
Tập đọc:
Chị em tôi
12
Chính tả:
Người viết truyện thật thà
6
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
6
TLV:
Trả bài văn viết thư
11
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
12
LTVC:
Danh từ chung và danh từ riêng
11
LTVC:
MRVT: Trung thực - Tự trọng
12
7
Trên đôi cánh ước mơ
Trên đôi cánh ước mơ
Tập đọc:
Trung thu độc lập
13
Tích hợp ANQQP
Tập đọc:
Ở Vương quốc Tương Lai
14
Không hỏi câu hỏi 3, câu hỏi 4.
Chính tả:
Gà Trống và Cáo
7
Kể chuyện:
Lời ước dưới trăng
7
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
13
TLV:
Luyện tập phát triển câu chuyện
14
Không làm bài tập 1,2
LTVC:
Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam
13
LTVC:
LT viết tên người, tên địa lý Việt Nam
14
8
Tập đọc:
Nếu chúng mình có phép lạ
15
Tập đọc:
Đôi giày ba ta màu xanh
16
Chính tả:
Trung thu độc lập
8
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
8
TLV:
Luyện tập phát triển câu chuyện
15
Không làm bài tập 1, 2.
TLV:
Luyện tập phát triển câu chuyện
16
LTVC:
Cách viết tên người, tên đia lý nước ngoài
15
LTVC:
Dấu ngoặc kép
16
9
Tập đọc:
Thưa chuyện với mẹ
17
Tập đọc:
Điều ước của vua Mi- đát
18
Chính tả:
Thợ rèn
9
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
9
TLV:
Luyện tập phát triển câu chuyện
17
Không dạy, thay bài Ôn tập
TLV:
Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân
18
LTVC:
MRVT: Ước mơ
17
Không làm bài tập 5
LTVC:
Động từ
18
10
Ôn tập giữa học kì I
Tập đọc:
Ôn tập giữa HK I
19
Tập đọc:
Ôn tập giữa HK I
20
Chính tả:
Ôn tập giữa HK I
10
Kể chuyện:
Ôn tập giữa HK I
10
TLV:
Ôn tập giữa HK I
19
TLV:
Ôn tập giữa HK I
20
Không làm bài tập 3
LTVC:
KT Định kì đọc
19
LTVC:
KT Định kì viết
20
11
Có chí thì nên
Có chí thì nên
Tập đọc:
Ông Trạng thả diều
21
Tập đọc:
Có chí thì nên
22
Chính tả:
Nếu chúng mình có phép lạ
11
Kể chuyện:
Bàn chân kì diệu
11
TLV:
Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân
21
TLV:
Mở bài trong bài văn kể chuyện
22
Không làm câu 3 phần LT
LTVC:
Luyện tập về động từ
21
Không làm bài tập 1
LTVC:
Tính từ
22
12
Tập đọc:
Vua tàu thủy” Bạch thái Bưởi”
23
Tập đọc:
Vẽ trứng
24
Chính tả:
Người chiến sĩ giàu nghị lực
12
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
12
TLV:
Kết bài trong bài văn kể chuyện
23
TLV:
Kể chuyện (kiểm tra viết)
24
LTVC:
MRVT: Ý chí - Nghị lực
23
LTVC:
Tính từ (tiếp)
24
13
Tập đọc:
Người tìm đường lên các vì sao
25
Tập đọc:
Văn hay chữ tốt
26
Chính tả:
Người tìm đường lên các vì sao
13
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
13
Không dạy, thay bài Ôn tập
TLV:
Trả bài văn kể chuyện
25
TLV:
Ôn tập văn kể chuyện
26
LTVC:
MRVT: Ý chí - Nghị lực
25
LTVC:
Câu hỏi và dấu chấm hỏi
26
14
Tiếng sáo diều
Tiếng sáo diều
Tập đọc:
Chú Đất Nung
27
Tập đọc:
Chú Đất Nung (tiếp)
28
Chính tả:
Chiếc áo búp bê
14
Kể chuyện:
Búp bê của ai?
14
Không hỏi câu 3
TLV:
Thế nào là miêu tả ?
27
TLV:
Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật
28
LTVC:
Luyện tập về câu hỏi
27
Không làm bài tập 2
LTVC:
Dùng câu hỏi vào mục đích khác
28
15
Tập đọc:
Cánh diều tuổi thơ
29
Tập đọc:
Tuổi Ngựa
30
Chính tả:
Cánh diều tuổi thơ
15
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
15
TLV:
Luyện tập miêu tả đồ vật
29
TLV:
Quan sát đồ vật
30
LTVC:
MRVT: Đồ chơi - Trò chơi
29
LTVC:
Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
30
16
Tập đọc:
Kéo co
31
Tập đọc:
Trong quán ăn “Ba cá Bống”
32
Chính tả:
Nghe viết: Kéo co
16
Kể chuyện:
Kể chuyện đã được chứng kiến hoặc ..
16
TLV:
Luyện tập giới thiệu địa phương
31
TLV:
Luyện tập miêu tả đồ vật
32
LTVC:
MRVT: Đồ chơi - Trò chơi
31
LTVC:
Câu kể
32
17
Tập đọc:
Rất nhiều mặt trăng
33
Tập đọc:
Rất nhiều mặt trăng (tiếp)
34
Chính tả:
Mùa đông trên rẻo cao
17
Kể chuyện:
Một phát minh nho nhỏ
17
TLV:
Đoạn văn trong bài văn miêu tả
33
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn văn trong bài
34
LTVC:
Câu kể “Ai làm gì ?”
33
LTVC:
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
34
18
Ôn tập cuối học kì I
Tập đọc:
Ôn tập cuối HK I
35
Tập đọc:
Ôn tập cuối HK I
36
Chính tả:
Ôn tập cuối HK I
18
Kể chuyện:
Ôn tập cuối HK I
18
TLV:
Ôn tập cuối HK I
35
TLV:
Ôn tập cuối HK I
36
LTVC:
Kiểm tra định kì đọc
35
LTVC:
Kiểm tra định kì viết
36
19
Người ta là hoa đất
Người ta là hoa đất
Tập đọc:
Bốn anh tài
37
Tập đọc:
Chuyện cổ tích về loài người
38
Chính tả:
Kim tự tháp Ai Cập
19
Kể chuyện:
Bác đánh cá và gã hung thần
19
TLV:
Luyện tập xây dựng MB trong bài văn kể..
37
TLV:
Luyện tập xây dựng KB trong bài văn kể..
38
LTVC:
Chủ ngữ trong câu kể “Ai làm gì”
37
LTVC:
MRVT: Tài năng
38
20
Tập đọc:
Bốn anh tài (tiếp)
39
Tập đọc:
Trống đồng Đông Sơn
40
Chính tả:
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
20
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
20
TLV:
Miêu tả đồ vật (kiểm tra viết)
39
TLV:
Luyện tập giới thiệu địa phương
40
LTVC:
Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
39
LTVC:
MRVT: Sức khỏe
40
21
Tập đọc:
Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
41
Nêu được hình ảnh các nhà khoa học Việt Nam đã cống hiến trọn đời phục vụ Tổ Quốc
Tập đọc:
Bè xuôi sông La
42
Chính tả:
Chuyện cổ tích về loài người
21
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
21
TLV:
Trả bài văn miêu tả đồ vật
41
TLV:
Cấu tạo bài văn miêu tả cây cối
42
LTVC:
Câu kể Ai thế nào?
41
LTVC:
Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
42
22
Vẻ đẹp muôn màu
Vẻ đẹp muôn màu
Tập đọc:
Sâù riêng
43
Tập đọc:
Chợ Tết
44
Chính tả:
N- V Sầu riêng
22
Kể chuyện:
Con vịt xấu xí
22
TLV:
Luyện tập quan sát cây cối
43
TLV:
Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối
44
LTVC:
Chủ ngữ trong câu kể " Ai thế nào?”
43
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
44
23
Tập đọc:
Hoa học trò
45
Tập đọc:
Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
46
Chính tả:
Nhớ- viết: Chợ Tết
23
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
23
TLV:
Luyện tập tả các bộ phận của cây cối
45
TLV:
Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối
46
LTVC:
Dấu gạch ngang
45
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
46
24
Tập đọc:
Vẽ về cuộc sống an toàn
47
Tập đọc:
Đoàn thuyền đáng cá
48
Chính tả:
N- V: Khuất phục tên cướp biển
24
Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
24
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả cây cối
47
TLV:
Tóm tắt tin tức
48
Không dạy thay Ôn tập
LTVC:
Câu kể Ai là gì?
47
LTVC:
Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?
48
25
Những người quả cảm
Những người quả cảm
Tập đọc:
Khuất phục tên cướp biển
49
Tập đọc:
Bài thơ về tiểu đội xe không kính
50
Chính tả:
N- V: Khuất phục tên cướp biển
25
Kể chuyện:
Những chú bé không chết
25
TLV:
Luyện tập tóm tắt tin tức
49
Không dạy thay Ôn tập
TLV:
Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối
50
LTVC:
Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?
49
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
50
26
Tập đọc:
Thắng biển
51
Tập đọc:
Ga- vrốt ngoài chiến lũy
52
Chính tả:
N- v: Thắng biển
26
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
26
TLV:
Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối
51
TLV:
Luyện tập miêu tả cây cối
52
LTVC:
Luyện tập về câu kể Ai là gì?
51
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
52
27
Tập đọc:
Dù sao trái đất vẫn quay
53
Tập đọc:
Con sẻ
54
Chính tả:
Nhớ- viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính
27
Kể chuyện:
KC được chứng kiến hoặc tham gia
27
Không dạy, thay bài Ôn tập (Nêu được tấm gương chú bộ đội, công an quên mình cứu dân trong thiên tai hỏa hoạn)
TLV:
Tả cây cối (KT Viết )
53
TLV:
Trả bài văn miêu tả cây cối
54
LTVC:
Câu khiến
53
LTVC:
Cách đặt câu khiến
54
28
Ôn tập giữa học kì II
Ôn tập giữa học kì II
Tập đọc:
Ôn tập giữa HK II
55
Tập đọc:
Ôn tập giữa HK II
56
Chính tả:
Ôn tập giữa HK II
28
Kể chuyện:
Ôn tập giữa HK II
28
TLV:
Ôn tập giữa HK II
55
TLV:
Ôn tập giữa HK II
56
LTVC:
KT định kì đọc
55
LTVC:
KT Định kì viết
56
29
Khám phá thế giới
Ôn tập giữa học kì II
Tập đọc:
Đường đi Sa Pa
57
Tập đọc:
Trăng ơi... Từ đâu đến
58
Chính tả:
N- v: Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4...
29
Kể chuyện:
Đôi cánh của Ngựa Trắng
29
TLV:
Luyện tập tóm tắt tin tức
57
Không dạy, thay bài Ôn tập
TLV:
Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
58
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Du lịch- thám hiểm
57
LTVC:
Giữ phép lịch sự khi đặt bày tỏ yêu cầu, đề nghị
58
30
Tập đọc:
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
59
Tập đọc:
Dòng sông mặc áo
60
Chính tả:
Nhớ- viết: Đường đi Sa Pa
30
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
31
TLV:
Luyện tập quan sát con vật
59
TLV:
Điền vào giấy tờ in sẵn
60
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Du lịch- thám hiểm
59
LTVC:
Câu cảm
60
31
Tập đọc:
Ăng - co Vát
61
Tập đọc:
Con chuồn chuồn nước
62
Chính tả:
N- v: Nghe lời chim nói
31
Kể chuyện:
KC được chứng kiến hoặc tham gia
31
Không dạy thay bài Ôn tập
TLV:
Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
61
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
LTVC:
Thêm trạng ngữ cho câu
61
LTVC:
Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
62
32
Tình yêu cuộc sống
Tình yêu cuộc sống
Tập đọc:
Vương quốc vắng nụ cười
63
Tập đọc:
Ngắm trăng, không đề
64
Chính tả:
N- v: Vương quốc vắng nụ cười
32
Kể chuyện:
Khát vọng sống
32
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
63
TLV:
Luyện tập xây dựng đoạn mở bài, kết bài miêu tả con vật
64
LTVC:
Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
63
LTVC:
Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
64
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Luyện tập chỉ nêu yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ
33
Tập đọc:
Vương quốc vắng nụ cười
65
Tập đọc:
Con chim chiền chiện
66
Chính tả:
Nhớ- viết: Ngắm trăng, không đề
33
Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
33
TLV:
Miêu tả con vật (kiểm tra viết)
65
TLV:
Điền vào giấy tờ in sẵn
66
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời
65
LTVC:
Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
66
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu hoặc têm trạng ngữ.
34
Tập đọc:
Tiếng cười là liều thuốc bổ
67
Tập đọc:
Ăn mầm đá
68
Chính tả:
Nghe viết: Nói ngược
34
Kể chuyện:
KC được chứng kiến hoặc tham gia
34
TLV:
Trả bài văn miêu tả con vật
67
TLV:
Điền vào giấy tờ in sẵn
68
LTVC:
Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời
67
LTVC:
Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
68
Không dạy phần nhận xét, ghi nhớ. Phần luyện tập chỉ yêu cầu tìm hoặc thêm trạng ngữ.
35
Ôn tập cuối học kì II
Tập đọc:
Ôn tập cuối HK II
69
Tập đọc:
Ôn tập cuối HK II
70
Chính tả:
Ôn tập cuối HK II
35
Kể chuyện:
Ôn tập cuối HK II
35
TLV:
Ôn tập cuối HK II
69
TLV:
Ôn tập cuối HK II
70
LTVC:
KT định kì đọc
69
LTVC:
KT định kì viết
70
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Toán:
Ôn tập các số đến 100000
1
Toán:
Ôn tập các số đến 100000 (tiếp)
2
Toán:
Ôn tập các số đến 100000 (tiếp)
3
Toán:
Biểu thức có chứa một chữ
4
Bài 3 ý b: Chỉ tính giá trị với hai trường hợp của n.
Toán:
Luyện tập
5
Bài 1: Mỗi ý làm một trường hợp.
2
Toán:
Các số có sáu chữ số
6
Toán:
Luyện tập
7
Toán:
Hàng và lớp
8
Bài 2: Làm 3 trong 5 số.
Toán:
So sánh các số co nhiều chữ số
9
Toán:
Triệu và lớp triệu
10
3
Toán:
Triệu và lớp triệu (Tiếp )
11
Toán:
Luyện tập
12
Toán:
Luyện tập
13
Toán:
Dãy số tự nhiên
14
Toán:
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân..
15
4
Toán:
So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
16
Toán:
Luyện tập
17
Toán:
Yến - tạ - tấn
18
Bài 2, cột 2: Làm 5 trong 10 ý.
Toán:
Bảng đơn vị đo khối lượng
19
Toán:
Giây - thế kỉ
20
Bài tập 1: Không làm (7 phút = … ;
9 thế kỉ =… ; 1/5 thế kỉ = …
5
Toán:
Luyện tập
21
Toán:
Tìm số trung bình cộng
22
Toán:
Luyện tập
23
Toán:
Biểu đồ
24
Toán:
Biểu đồ (tiếp theo)
25
6
Toán:
Luyện tập
26
Toán:
Luyện tập chung
27
Toán:
Luyện tập chung
28
Không làm bài tập 2.
Phép cộng và phép trừ
Toán:
Phép cộng
29
Toán:
Phép trừ
30
7
Toán:
Luyện tập
31
Toán:
Biểu thức có chứa hai chữ
32
Toán:
Tính chất giao hoán của phép cộng
33
Toán:
Biểu thức có chứa ba chữ
34
Toán:
Tính chất kết hợp của phép cộng
35
8
Toán:
Luyện tập
36
Toán:
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai…
37
Toán:
Luyện tập
38
Toán:
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
39
Toán:
Hai đường thẳng vuông góc
40
9
Toán:
Hai đường thẳng song song
41
Toán:
Vẽ hai đường thẳng vuông góc
42
Toán:
Vẽ hai đường thẳng song song
43
Toán:
Thực hành vẽ hình chữ nhật
44
Không làm bài tập 2
Toán:
Thực hành vẽ hình vuông
45
Không làm bài tập 2
10
Toán:
Luyện tập
46
Toán:
Luyện tập chung
47
Toán:
Kiểm tra định kì giữa kì 1
48
Toán:
Nhân với số có một chữ số
49
Toán:
Tính chất giao hoán của phép nhân
50
11
Toán:
Nhân với 10,100,1000. Chia cho 10,100,..
51
Toán:
Tính chất kết hợp của phép nhân
52
Toán:
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
53
Toán:
Đề - xi - mét vuông
54
Toán:
Mét vuông
55
12
Toán:
Nhân một số với một tổng
56
Toán:
Nhân một số với một hiệu
57
Toán:
Luyện tập
58
Toán:
Nhân với số có hai chữ số
59
Toán:
Luyện tập
60
13
Toán:
Giới thiệu nhân nhẩm hai chữ số với 11
61
Toán:
Nhân với số có ba chữ số
62
Toán:
Nhân với số có ba chữ số(tiếp)
63
Toán:
Luyện tập
64
Toán:
Luyện tập chung
65
14
Toán:
Chia một tổng cho một số
66
Toán:
Chia một số có một chữ số
67
Toán:
Luyện tập
68
Toán:
Chia một số cho một tích
69
Toán:
Chia một tích cho một số
70
15
Toán:
Chia hai số có tận cùng là chữ số 0
71
Toán:
Chia cho số có hai chữ số
72
Không làm bài tập 1 (c).
Toán:
Chia cho số có hai chữ số (tiếp)
73
Toán:
Luyện tập
74
Toán:
Chia cho số có hai chữ số (tiếp)
75
16
Toán:
Luyện tập
76
Không làm cột b bài tập 1, 2, 3.
Toán:
Thương có chữ số 0
77
Toán:
Chia cho số có ba chữ số
78
Không làm bài 1(ý a), 2,3
Toán:
Luyện tập
79
Không làm bài 1(ý b), 3
Toán:
Chia cho số có ba chữ số (tiếp)
80
Không làm bài tập 2, 3.
17
Toán:
Luyện tập
81
Toán:
Luyện tập chung
82
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 2
83
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 5
84
Toán:
Luyện tập
85
18
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 9
86
Toán:
Dấu hiệu chia hết cho 3
87
Toán:
Luyện tập
88
Toán:
Luyện tập chung
89
Toán:
Kiểm tra định kì cuối học kì 1
90
19
Toán:
Ki - lô - mét vuông
91
Cập nhật thông tin diện tích thủ đô Hà Nội (Năm 2009) trên mạng: 3 324,92km2)
Toán:
Luyện tập
92
Toán:
Hình bình hành
93
Toán:
Diện tích hình bình hành
94
Toán:
Luyện tập
95
20
Toán:
Phân số
96
Toán:
Phân số và phép chia số tự nhiên
97
Toán:
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp)
98
Toán:
Luyện tập
99
Toán:
Phân số bằng nhau
100
21
Toán:
Rút gọn phân số
101
Toán:
Luyện tập
102
Toán:
Quy đồng mẫu số các phân số
103
Toán:
Quy đồng mẫu số các phân số(tiếp)
104
Không làm bài tập 1; ý c,d,e,g bài tập 2; 3.
Toán:
Luyện tập
105
22
Toán:
Luyện tập chung
106
Toán:
So sánh hai phân số cùng mẫu số
107
Toán:
Luyện tập
108
Toán:
So sánh hai phân số khác mẫu số
109
Toán:
Luyện tập
110
23
Toán:
Luyện tập chung
111
Toán:
Luyện tập chung
112
Toán:
Phép cộng phân số (Tiết 1)
113
Toán:
Phép cộng phân số (Tiết 2)
114
Toán:
Luyện tập
115
24
Toán:
Luyện tập
116
Toán:
Phép trừ phân số (Tiết 1)
117
Toán:
Phép trừ phân số (Tiết 2)
118
Toán:
Luyện tập
119
Toán:
Luyện tập chung
120
25
Toán:
Phép nhân phân số
121
Toán:
Luyện tập
122
Toán:
Luyện tập
123
Toán:
Tìm phân số của một số
124
Toán:
Phép chia phân số
125
26
Toán:
Luyện tập
126
Toán:
Luyện tập
127
Toán:
Luyện tập chung
128
Toán:
Luyện tập chung
129
Toán:
Luyện tập chung
130
27
Toán:
Luyện tập chung
131
Toán:
Kiểm tra GHK II
132
Toán:
Hình thoi
133
Toán:
Diện tích hình thoi
134
Toán:
Luyện tập
135
Không làm ý b bài tập 1
28
Toán:
Luyện tập chung
136
Toán:
Giới thiệu tỉ số
137
Toán:
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
138
Toán:
Luyện tập
139
Toán:
Luyện tập
140
29
Toán:
Luyện tập chung
141
Toán:
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
142
Toán:
Luyện tập
143
Toán:
Luyện tập
144
Toán:
Luyện tập chung
145
30
Toán:
Luyện tập chung
146
Toán:
Tỉ lệ bản đồ
147
Toán:
Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
148
Chỉ cần tìm ra kết quả, không cần trình bày lời giải
Toán:
Ứng dụng tỉ lệ bản đồ
149
Toán:
Thực hành
150
Không làm bài 1
31
Toán:
Thực hành
151
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên
152
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp)
153
Toán:
Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp)
154
Toán:
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
155
32
Toán:
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (Tiếp)
156
Toán:
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (Tiếp)
157
Toán:
Ôn tập về biểu đồ
158
Toán:
Ôn tập về phân số
159
Toán:
Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)
160
33
Toán:
Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)
161
Toán:
Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)
162
Toán:
Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp)
163
Toán:
Ôn tập về đại lượng
164
Toán:
Ôn tập về đại lượng (Tiếp)
165
34
Toán:
Ôn tập về đại lượng (Tiếp)
166
Toán:
Ôn tập về hình học
167
Toán:
Ôn tập về hình học (Tiếp)
168
Toán:
Ôn tập về tìm số trung bình cộng
169
Toán:
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
170
35
Toán:
Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu của và tỉ số của hai số đó
171
Toán:
Luyện tập chung
172
Toán:
Luyện tập chung
173
Toán:
Luyện tập chung
174
Toán:
Kiểm tra định kì
175
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Thể dục:
Bài 1: GT chương tình tổ chức lớp - Trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức"
1
Thể dục:
Bài 2: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ- Trò chơi "Chạy tiếp sức"
2
2
Thể dục:
Bài 3: Quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"
3
Thể dục:
Bài 4: Động tác quay sau- Trò chơi "Nhảy đúng, nhảy nhanh"
4
3
Thể dục:
Bài 5: Đi đều, đứng lại, quay sau- Trò chơi"Kéo cưa, lừa xẻ"
5
Thể dục:
Bài 6: Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại- Trò chơi "Bịt mắt, bắt dê"
6
4
Thể dục:
Bài 7: Đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại- Trò chơi "Bịt mắt, bắt dê"- Trò chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau"
7
Thể dục:
Bài 8: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại - Trò chơi “Bỏ khăn”
8
- Có thể không dạy quay sau.
- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.
5
Thể dục:
Bài 9: Đổi chân khi đi đều sai nhịp - Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
9
- Có thể không dạy quay sau.
- Thay đi đều ,vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.
Thể dục:
Bài 10: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp - Trò chơi “Bỏ khăn”
10
6
Thể dục:
Bài 11: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp - Trò chơi “Kết bạn”
11
- Có thể không dạy quay sau.
-Thay đi đều ,vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.
Thể dục:
Bài 12: Đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp - Trò chơi “ Ném trúng đích”
12
7
Thể dục:
Bài 13: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp - Trò chơi “Kết bạn”
13
- Có thể không dạy quay sau.
- Thay đi đều ,vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.
Thể dục:
Bài 14: Quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp - Trò chơi “Ném trúng đích”
14
8
Thể dục:
Bài 15: Kiểm tra: quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp
15
- Có thể không dạy quay sau..
- Thay đi đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại bằng đi thường theo nhịp chuyển hướng phải trái.
Thể dục:
Bài 16: Động tác vươn thở và tay - Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
16
9
Thể dục:
Bài 17: Động tác chân - Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”
17
Thể dục:
Bài 18: Động tác lưng- bụng - Trò chơi “Con cóc là cậu Ông Trời”
18
10
Thể dục:
Bài 19: Động tác phối hợp - Trò chơi “Con cóc là cậu Ông Trời”
19
Thể dục:
Bài 20: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung
20
11
Thể dục:
Bài 21: Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức” Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung
21
Thể dục:
Bài 22: Kiểm tra 5 động tác của bài thể dục phát triển chung - Trò chơi “Kết bạn”
22
12
Thể dục:
Bài 23: Học động tác thăng bằng - Trò chơi “Mèo đuổi chuột”
23
Thể dục:
Bài 24: Học động tác nhảy - Trò chơi “Mèo đuổi chuột”
24
13
Thể dục:
Bài 25: Động tác điều hòa - Trò chơi “Chim về tổ”
25
Thể dục:
Bài 26: Ôn bài thể dục phát triển chung - Trò chơi “Chim về tổ”
26
14
Thể dục:
Bài 27: Ôn bài thể dục phát triển chung - Trò chơi “ Đua ngựa”
27
Thể dục:
Bài 28: Ôn bài thể dục phát triển chung - Trò chơi “ Đua ngựa”
28
15
Thể dục:
Bài 29: Bài thể dục phát triển chung - Trò chơi “Thỏ nhảy”
29
Thể dục:
Bài 30: Kiểm tra bài thể dục phát triển chung - Trò chơi “ Lò cò tiếp sức”
30
16
Thể dục:
Bài 31: Thể dục RLTTCB - Trò chơi “Lò cò tiếp sức”
31
Thể dục:
Bài 32: Thể dục RLTTCB - Trò chơi “Nhảy lướt sóng”
32
17
Thể dục:
Bài 33: Thể dục RLTTCB - Trò chơi “Nhảy lướt sóng”
33
Thể dục:
Bài 34: Đi nhanh chuyển sang chạy - Trò chơi “Nhảy lướt sóng”
34
18
Thể dục:
Bài 35: Đi nhanh chuyển sang chạy - Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”
35
Thể dục:
Bài 36: Sơ kết học kì I - Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”
36
19
Thể dục:
Bài 37: Đi vượt chướng ngại vật thấp - Trò chơi “Chạy theo hình tam giác”
37
Thể dục:
Bài 38: Đi vượt chướng ngại vật thấp - Trò chơi “Thăng bằng”
38
20
Thể dục:
Bài 39: Đi chuyển hướng phải, trái - Trò chơi “ Thăng bằng”
39
Thể dục:
Bài 40: Đi chuyển hướng phải, trái - Trò chơi " Lăn bóng bằng tay"
40
21
Thể dục:
Bài 41: Nhảy dây kiểu chụm hai chân - Trò chơi " Lăn bóng bằng tay"
41
Thể dục:
Bài 42: Nhảy dây - Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay”
42
22
Thể dục:
Bài 43: Nhảy dây - Trò chơi “ Đi qua cầu”
43
Thể dục:
Bài 44: Kiểm tra nhảy dây - Trò chơi " Đi qua cầu"
44
23
Thể dục:
Bài 45: Bật xa - Trò chơi “Con sâu đo”
45
Thể dục:
Bài 46: Bật xa và tập phối hợp chạy, nhảy - Trò chơi “Con sâu đo”
46
24
Thể dục:
Bài 47: Phối hợp chạy, nhảy và chạy, mang, vác - Trò chơi “Kiệu người”
47
- Có thể không dạy Phối hợp chạy, nhảy, mang vác.
- Có thể không thực hiện trò chơi “Kiệu người”.
Thể dục:
Bài 48: Kiểm tra bật xa tập phối hợp chạy, mang, vác - Trò chơi “Kiệu người”
48
25
Thể dục:
Bài 49: Phối hợp chạy, mang, vác - Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”
49
- Có thể không dạy Phối hợp chạy nhảy,mang vác
- Thay yêu cầu nhảy dây chân trước chân sau thành nhảy dây chụm chân, đối với HS thực hiện tốt nhảy chụm chân dạy nhẩy dây chân trước chân sau.
Thể dục:
Bài 50: Nhảy dây chân trước, chân sau Trò chơi “Chạy tiếp sức ném bóng vào rổ”
50
26
Thể dục:
Bài 51: Một số bài tập RLTTCB - Trò chơi “Trao tín gậy”
51
- Có thể không thực hiện trò chơi “Trao tín gậy”.
Thể dục:
Bài 52: Di chuyển tung, bắt bóng, nhảy dây - Trò chơi “Trao tín gậy”
52
27
Thể dục:
Bài 53: Nhảy dây di chuyển tung và bắt bóng - Trò chơi “Dẫn bóng”
53
Không thực hiện tung bắt bóng qua kheo chân.
Thể dục:
Bài 54: Môn tự chọn - Trò chơi “ Dẫn bóng”
54
28
Thể dục:
Bài 55: Môn tự chọn - Trò chơi “ Dẫn bóng”
55
Thể dục:
Bài 56: Môn tự chọn - Trò chơi “ Trao tín gậy”
56
29
Thể dục:
Bài 57: Môn tự chọn - Trò chơi “Nhảy dây”
57
Thể dục:
Bài 58: Môn tự chọn - Trò chơi “Nhảy dây”
58
LM: T. Đọc bài Cùng vui chơi
30
Thể dục:
Bài 59: Kiểm tra nhảy dây
59
Thể dục:
Bài 60: Môn tự chọn - Trò chơi “ Kiệu người”
60
31
Thể dục:
Bài 61: Môn tự chọn - Nhảy dây tập thể
61
Thể dục:
Bài 62: Môn tự chọn - Trò chơi “Con sâu đo"
62
32
Thể dục:
Bài 63: Môn tự chọn - Trò chơi “Dẫn bóng”
63
LM:ĐĐ bài Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Thể dục:
Bài 64: Môn tự chọn - Nhảy dây
64
33
Thể dục:
Bài 65: Kiểm tra thử nội dung học môn tự chọn
65
Thể dục:
Bài 66: Kiểm tra nội dung học môn tự chọn
66
34
Thể dục:
Bài 67: Nhảy dây - Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay”
67
Thể dục:
Bài 68: Nhảy dây - Trò chơi “ Dẫn bóng ”
68
35
Thể dục:
Bài 69: Di chuyển tung và bắt bóng- Trò chơi " Trao tín gậy"
69
Thể dục:
Bài 70: Tổng kết môn học
70
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Kĩ thuật cắt, khâu, thêu
Kĩ thuật:
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu
1
2
Kĩ thuật:
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu
2
3
Kĩ thuật:
Cắt vải theo đường vạch dấu
3
4
Kĩ thuật:
Khâu thường
4
5
Kĩ thuật:
Khâu thường
5
6
Kĩ thuật:
Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường
6
7
Kĩ thuật:
Khâu ghép hai mép vải bằng mũi khâu thường
7
8
Kĩ thuật:
Khâu đột thưa
8
9
Kĩ thuật:
Khâu đột thưa
9
10
Kĩ thuật:
Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột
10
11
Kĩ thuật:
Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột
11
12
Kĩ thuật:
Khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột
12
13
Kĩ thuật:
Thêu móc xích
13
14
Kĩ thuật:
Thêu móc xích
14
15
Kĩ thuật:
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
15
16
Kĩ thuật:
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
16
17
Kĩ thuật:
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
17
18
Kĩ thuật:
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
18
19
Kĩ thuật trồng rau, hoa
Kĩ thuật:
Lợi ích của việc trồng rau,hoa
19
20
Kĩ thuật:
Vật liệu, dụng cụ trồng rau, hoa
20
Mang cây, hoa, cuốc ….
21
Kĩ thuật:
Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa
21
22
Kĩ thuật:
Trồng cây rau, hoa
22
Thực hiện trong khuôn viên
23
Kĩ thuật:
Trồng cây rau, hoa
23
24
Kĩ thuật:
Chăm sóc rau, hoa
24
Thực hiện trong khuôn viên
25
Kĩ thuật:
Chăm sóc rau, hoa
25
26
Lắp ghép mô hình kĩ thuật
Kĩ thuật:
Các chi tiết và dụng cụ của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
26
27
Kĩ thuật:
Lắp cái đu
27
28
Kĩ thuật:
Lắp cái đu
28
29
Kĩ thuật:
Lắp xe nôi
29
30
Kĩ thuật:
Lắp xe nôi
30
31
Kĩ thuật:
Lắp xe nôi
31
32
Kĩ thuật:
Lắp ô tô tải
32
33
Kĩ thuật:
Lắp ô tô tải
33
34
Kĩ thuật:
Lắp ghép mô hình tự chọn
34
35
Kĩ thuật:
Lắp ghép mô hình tự chọn
35
Do nội dung Kế hoạch dạy học lớp 4 năm học 2023-2024 đầy đủ các môn rất dài, mời các bạn tải file về để xem đầy đủ nội dung. Đây là tài liệu hữu ích giúp các thầy cô tham khảo nhằm chuẩn bị tốt nhất cho năm học mới.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.
Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/ke-hoach-day-hoc-lop-4-theo-cong-van-2345-a30738.html