Category Archives: Hướng nghiệp

Khối D là một trong những khối thi được nhiều thí sinh lựa chọn nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia. Khối D bao gồm tổ hợp môn:

Việc lựa chọn ngành thi khối D phù hợp với bản thân không phải là điều dễ dàng. Dưới đây là những câu hỏi thường gặp khi lựa chọn ngành thi khối D và giải đáp chi tiết.

Con trai thi khối D nên chọn ngành gì?

Ngoài các ngành học thường được cho là phù hợp với nữ giới như sư phạm, báo chí, truyền thông,… thì các bạn nam cũng có thể lựa chọn các ngành học sau:

Con gái thi khối D nên chọn ngành gì?

Ngoài các ngành học thường được cho là phù hợp với nam giới như kế toán, kinh doanh quốc tế, quản trị kinh doanh,… thì các bạn nữ cũng có thể lựa chọn các ngành học sau:

Tóm lại, khi lựa chọn ngành học khối D, các bạn nam và nữ cần cân nhắc các yếu tố sau:

Học lực khá nên chọn ngành nào khối D?

Học lực khá là một lợi thế giúp các bạn thí sinh khối D có nhiều cơ hội lựa chọn ngành học phù hợp với bản thân. Tuy nhiên, để lựa chọn được ngành học tốt, các bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng các yếu tố như sở thích, thế mạnh, nhu cầu xã hội,…

Dưới đây là một số gợi ý về các ngành học khối D phù hợp với học lực khá:

Ngoài ra, các bạn thí sinh khối D cũng có thể lựa chọn các ngành học khác phù hợp với sở thích và thế mạnh của bản thân.

Để lựa chọn được ngành học phù hợp, các bạn thí sinh cần:

Lựa chọn ngành học là một quyết định quan trọng, ảnh hưởng đến tương lai của các bạn thí sinh. Vì vậy, các bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng để lựa chọn được ngành học phù hợp với bản thân.

Nên bắt đầu chọn ngành học khối D từ khi nào?

Việc chọn ngành học nên cân nhắc từ trước khi bắt tay vào ôn luyện thi THPT. Nhiều bạn học sinh đến lớp 12 mới bắt đầu nghĩ đến việc chọn ngành học, tuy nhiên thời gian đó là quá ngắn để hiểu được mong muốn, thế mạnh của mình.

Các em nên chọn ngành học càng sớm càng tốt để có đủ thời gian suy nghĩ, không bị chọn nhầm, chọn theo cảm tính. Trước tiên, các em có thể chọn trường mà mình mong muốn rồi chọn ngành theo sở thích và thế mạnh.

Các ngành/chương trình tuyển sinh khối D của trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu:

STT Ngành/Chương trình Mã ngành Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh) 1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 2 Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605C1 3 Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 7510605C2 4 Kinh doanh quốc tế 7340120 5 Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) 7340120C1 6 Quản trị khách sạn 7810201 7 Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) 7810201C1 8 Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) 7810201C2 9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 10 Quản trị kinh doanh 7340101 11 Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C1 12 Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C2 13 Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C3 14 Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) 7340101C4 15 Marketing 7340115 16 Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) 7340115C1 17 Digital marketing (ngành Marketing) 7340115C2 18 Tài chính - Ngân hàng 7340201 19 Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) 7340201C1 20 Kế toán 7340301 21 Kế toán tài chính (ngành Kế toán) 7340301C1 22 Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) 7340301C2 23 Luật 7380101 24 Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) 7380101C1 25 Tâm lý học 7310401 26 Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) 7310401C1 27 Công nghệ thông tin 7480201 28 Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) 7480201C1 29 Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) 7480201C2 30 Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) 7480201C3 31 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 32 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 33 Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) 7510301C1 34 Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) 7510301C2 35 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 36 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Ngành/Chương trình chuẩn (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Nhật) 1 Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) 7310608NB 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205NB 3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301NB 4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102NB 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201NB 6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605NB Ngành/Chương trình chuẩn (ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 2 Tiếng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) 7220201C1 3 Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) 7220201C2 4 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) 7220201C3 5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 6 Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) 7220204C1 7 Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) 7220204C2 8 Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) 7220204C3 9 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) 7310608C1 10 Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) 7310608C2 Ngành/Chương trình Cử nhân tài năng (học song ngữ Việt - Anh, nhận thêm chứng chỉ quốc tế) 1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) 7510605TN 2 Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) 7340301TN Ngành/Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân (học tiếng Việt, ngoại ngữ tiếng Anh/Trung/Hàn/Nhật) 1 Quản trị kinh doanh & Luật 7340101QL 2 Kế toán & Luật 7340301KL 3 Tài chính ngân hàng & Luật 7340201TL 4 Kinh doanh quốc tế & Luật 7340120KL 5 Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh 7340120KA 6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh 7510605LA 7 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh 7340101QA 8 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh 7810201QA 9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh 7810103DA 10 Luật & Ngôn ngữ Anh 7380101LA Ngành/Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ (ngoại ngữ tiếng Anh/Trung) 1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605CT1 2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) 7510605CT2 3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) 7510605CT3 4 Quản trị kinh doanh 7340101CT 5 Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) 7220201CT 6 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) 7310608CT1 7 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) 7310608CT2 8 Công nghệ thông tin 7480201CT 9 Luật (dự kiến) 7380101CT

Lựa chọn ngành thi khối D là một quyết định quan trọng, ảnh hưởng đến tương lai của các em. Các em cần cân nhắc kỹ lưỡng, tìm hiểu thông tin về các ngành học để lựa chọn được ngành nghề phù hợp với bản thân.

Để được tư vấn chi tiết về các ngành thi khối D, các em có thể liên hệ với các chuyên gia tuyển sinh của trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu.

Link nội dung: https://ohanapreschool.edu.vn/d26-gom-nhung-mon-nao-a25111.html